Thép tấm C45 dày 24mm
Thép tấm C45 dày 24mm
Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C45 (hay thép S45C) sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G4051, nổi bật với độ bền cao và khả năng chịu lực tốt. Thép tấm C45 (S45C) dày 24mm thuộc phân khúc Thép carbon kết cấu chất lượng cao (High-quality carbon structural steel), cụ thể nằm trong nhóm Thép carbon trung bình (Medium-carbon steel) hàm lượng carbon khoảng 0.45% có độ dày lớn, chịu lực uốn, nén cực tốt. Nó được sản xuất ra để làm phôi cho các nguyên công gia công cơ khí chính xác như tiện, phay, bào, và cắt định hình các chi tiết máy móc chịu tải trọng cao, ma sát lớn.
Liên hệ: 0907315999
I. Thép tấm C45(S45C) dày 24mm hoặc 24ly là gì?
Thép tấm C45 (S45C) dày 24mm (24ly) là loại thép tấm cán nóng khổ dày thuộc phân khúc thép carbon kết cấu chất lượng cao, có độ dày thực tế chính xác là 24 milimét (2,4 phân).
Ký hiệu C45 (tiêu chuẩn TCVN/DIN) hoặc S45C (tiêu chuẩn JIS của Nhật Bản) biểu thị hàm lượng carbon trung bình trong phôi thép chiếm khoảng 0,45%. Đây là mác thép chuyên dụng cho ngành cơ khí chế tạo máy, chế tạo phôi khuôn dập nặng và kết cấu kỹ thuật đòi hỏi khả năng chịu tải vượt trội, thay vì các ứng dụng xây dựng dân dụng thông thường sử dụng thép SS400 hay A36.
Thép tấm C45( S45C) dày 24mm

Thép tấm C45 dày 24mm hay 24ly
Các đặc tính kỹ thuật cốt lõi
- Khả năng chịu lực cực hạn: Độ dày lớn 24ly mang lại kết cấu vô cùng cứng vững, chịu uốn, chịu nén và tải trọng va đập lớn mà không bị biến dạng cơ học.
- Đáp ứng nhiệt luyện hoàn hảo: Hàm lượng carbon 0,45% giúp tấm thép có khả năng tôi nhiệt luyện tốt (tôi cao tần, tôi dầu) để đẩy độ cứng bề mặt lên rất cao, tăng cường khả năng chống mài mòn khi làm việc trong môi trường ma sát cao.
- Độ tinh khiết và đồng đều cao: Thép được kiểm soát nghiêm ngặt hàm lượng tạp chất có hại như Lưu huỳnh (S) và Phốt pho (P) xuống mức cực thấp (< 0,03%), giúp phôi không bị nứt vỡ khi xử lý nhiệt.
Thông số kỹ thuật tiêu chuẩn
- Độ dày thực tế: 24 mm (24ly).
- Khổ rộng thông dụng: 1.500 mm hoặc 2.000 mm.
- Chiều dài thông dụng: 6.000 mm hoặc 12.000 mm.
- Khối lượng riêng: 7,85 g/cm³.
- Trọng lượng đơn vị: Mỗi 1m² thép tấm dày 24mm nặng đúng 188,40 kg.
Ứng dụng thực tế phổ biến
Do nền thép cứng và độ dày lớn (2,4 phân), dòng sản phẩm này chuyên dùng để chế tạo các cấu kiện chịu tải trọng siêu nặng:
- Cơ khí chế tạo máy: Làm phôi gia công bánh răng đường kính lớn, trục truyền động công nghiệp hạng nặng, bánh đà hành trình, thanh răng chịu tải lớn.
- Ngành khuôn mẫu: Chế tạo vỏ khuôn mẫu dập, bệ đỡ máy công nghiệp hạng nặng, mặt bàn máy CNC, mặt gá máy lớn.
- Kết cấu kỹ thuật: Cắt bản mã chân cột chịu tải trọng lớn cho nhà cao tầng, cầu cảng, thủy điện; làm đồ gá (jig) tấm lớn và mặt bích bồn áp lực, bồn chứa khí hóa chất.
II. Bảng tra quy cách & Trọng lượng tiêu chuẩn thép tấm C45(S45C) dày 24mm hoặc 24ly
Dưới đây là bảng tra quy cách và trọng lượng tiêu chuẩn đầy đủ của thép tấm C45 (S45C) dày 24mm (24ly) dựa theo barem kỹ thuật ngành thép (Khối lượng riêng 7.85g/cm³) do Thép Đại Phúc Vinh ( daiphucvinh.vn) cung cấp.
Bảng tra tấm nguyên khổ tiêu chuẩn (Dày 24mm)
|
Khổ rộng (mm) |
Chiều dài (mm) |
Trọng lượng tấm nguyên (kg) |
Diện tích tấm (m²) |
Trọng lượng / 1m² (kg/m²) |
|
1.500 |
6.000 |
1.695,60 |
9,0 |
188,40 |
|
2.000 |
6.000 |
2.260,80 |
12,0 |
188,40 |
|
1.500 |
12.000 |
3.391,20 |
18,0 |
188,40 |
|
2.000 |
12.000 |
4.521,60 |
24,0 |
188,40 |
Bảng tra phôi cắt lẻ / Kích thước nhỏ thông dụng (Dày 24mm)
|
Khổ rộng (mm) |
Chiều dài (mm) |
Trọng lượng phôi (kg) |
Ứng dụng phổ biến |
|
1.250 |
2.500 |
588,75 |
Bệ đỡ máy siêu nặng, đồ gá khuôn dập |
|
1.200 |
2.400 |
542,59 |
Vỏ khuôn mẫu, mặt gá máy tiện/phay lớn |
|
1.000 |
2.000 |
376,80 |
Mặt bàn máy chịu lực, tấm đệm móng máy |
|
500 |
1.000 |
94,20 |
Phôi bánh răng hạng nặng, bánh đà |
|
300 |
500 |
28,26 |
Bản mã chân cột tòa nhà, cầu cảng |
III. Báo giá thép tấm C45(S45C) dày 24mm hoặc 24ly
Báo giá thép tấm C45 (S45C) dày 24mm (24ly) hiện tại dao động phổ biến từ 15.200 VNĐ/kg đến 27.000 VNĐ/kg, tùy thuộc vào quy cách nguyên tấm hay cắt lẻ, xuất xứ vật liệu (Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản) và khối lượng đơn hàng của bạn.
Dưới đây là bảng tổng hợp báo giá chi tiết theo quy cách tấm tiêu chuẩn (khối lượng riêng tính theo barem kỹ thuật là (7.85g/cm³) do Thép Đại Phúc Vinh ( daiphucvinh.vn) cung cấp:
Bảng giá thép tấm C45 dày 24mm nguyên tấm (Tham khảo)
|
Quy cách tấm tiêu chuẩn |
Trọng lượng tấm |
Đơn giá sỉ - lẻ |
Thành tiền tạm tính |
|
Tấm 24mm x 1.500mm x 6.000mm |
1.695,60 |
15.200 - 27.000 |
25.773.120 - 45.781.200 |
|
Tấm 24mm x 2.000mm x 6.000mm |
2.260,80 |
15.200 - 27.000 |
34.364.160 - 61.041.600 |
|
Tấm 24mm x 1.500mm x 12.000mm |
3.391,20 |
15.200 - 27.000 |
51.546.240 - 91.562.400 |
|
Tấm 24mm x 2.000mm x 12.000mm |
4.521,60 |
15.200 - 27.000 |
68.728.320 - 122.083.200 |
- Giá sỉ xuất xưởng (~15.200 VNĐ/kg): Thường áp dụng tại các tổng kho cho khách hàng lấy nguyên kiện, nguyên cont với khối lượng nhiều tấn.
- Giá bán lẻ đại lý (~20.000 - 27.000 VNĐ/kg): Áp dụng cho các đơn hàng bốc lẻ tấm hoặc chọn phôi thép cao cấp nhập khẩu (Hàn Quốc, Nhật Bản) có đầy đủ chứng chỉ CO/CQ để bảo đảm tính đồng đều của cấu trúc carbon khi đem đi nhiệt luyện tôi cứng.
Chi phí gia công cắt quy cách lẻ từ tấm 24ly
Khi bạn cần xẻ tấm lớn ra để làm bánh răng hạng nặng, vỏ khuôn mẫu dập hoặc bản mã chân cột chịu tải siêu lớn:
- Bù hao hụt vật tư: Đơn giá phôi tính theo kg khi cắt lẻ theo quy cách yêu cầu thường nhỉnh hơn giá tấm gốc từ 2.000 - 5.000 VNĐ/kg tùy theo hình dáng cơ học của chi tiết để bù vào phần thép phế liệu và ba-via phát sinh.
- Phương pháp gia công phù hợp: Khổ dày 24mm (gần 2,5 phân) rất dày nên các xưởng gia công chủ yếu sử dụng máy CNC Oxy-Gas hoặc CNC Plasma để tối ưu hóa chi phí đường cắt. Trường hợp chi tiết máy đòi hỏi mạch cắt láng mịn, dung sai nhỏ để lắp ráp ngay, phương pháp cắt bằng máy CNC Laser Fiber công suất lớn (> 15kW) sẽ mang lại thành phẩm đẹp nhất.
CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH
ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
Email: thepdaiphucvinh@gmail.com Phone: 0907315999
