Thép tấm C45 dày 25mm
Thép tấm C45 dày 25mm
Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C45 (hay thép S45C) sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G4051, nổi bật với độ bền cao và khả năng chịu lực tốt. Thép tấm C45 (S45C) dày 25mm thuộc phân khúc Thép carbon kết cấu chất lượng cao (High-quality carbon structural steel), cụ thể nằm trong nhóm Thép carbon trung bình (Medium-carbon steel) hàm lượng carbon khoảng 0.45% có độ dày lớn, chịu lực uốn, nén cực tốt. Nó được sản xuất ra để làm phôi cho các nguyên công gia công cơ khí chính xác như tiện, phay, bào, và cắt định hình các chi tiết máy móc chịu tải trọng cao, ma sát lớn.
Liên hệ: 0907315999
I. Thép tấm C45(S45C) dày 25mm hoặc 25ly là gì?
Thép tấm C45 (S45C) dày 25mm (25ly) là dòng thép cán nóng khổ dày thuộc phân khúc thép carbon kết cấu chất lượng cao, có độ dày thực tế chính xác là 25 milimét (đúng 2,5 phân).
Ký hiệu C45 (tiêu chuẩn TCVN/DIN) hoặc S45C (tiêu chuẩn JIS của Nhật Bản) biểu thị hàm lượng carbon trung bình trong phôi thép chiếm khoảng 0,45%. Đây là mác thép chuyên dụng cho ngành cơ khí chế tạo nặng và gia công khuôn mẫu dập chịu tải uốn, tải nén và va đập lớn.
Thép tấm C45( S45C) dày 25mm

Thép tấm C45 dày 25mm hay 25ly
Các đặc tính kỹ thuật cốt lõi
- Khả năng chịu tải cực hạn: Độ dày lớn 25ly mang lại độ cứng vững kết cấu rất cao. Thép chịu lực uốn, uốn dập và lực xung kích cực tốt mà không bị biến dạng cơ học.
- Đáp ứng nhiệt luyện hoàn hảo: Hàm lượng carbon 0,45% giúp tấm thép có khả năng tôi nhiệt (tôi cao tần, tôi dầu) để đẩy độ cứng bề mặt lên rất cao, tối ưu hóa khả năng chống mài mòn.
- Độ đồng đều cao: Thép được kiểm soát nghiêm ngặt các tạp chất có hại như Lưu huỳnh (S) và Phốt pho (P) xuống mức thấp (< 0,03%), giúp phôi không bị nứt vỡ khi tôi nhiệt độ cao.
Thông số kỹ thuật tiêu chuẩn
- Độ dày thực tế: 24.5 mm – 25 mm (tùy dung sai nhà máy).
- Khổ rộng thông dụng: 1.500 mm hoặc 2.000 mm.
- Chiều dài thông dụng: 6.000 mm hoặc 12.000 mm.
- Khối lượng riêng: 7,85 g/cm³.
- Trọng lượng đơn vị: Mỗi 1m² thép tấm dày 25mm nặng đúng 196,25 kg.
Ứng dụng thực tế phổ biến
Do nền thép cứng và độ dày lớn lớn (2,5 phân), dòng sản phẩm này chuyên dùng để chế tạo các cấu kiện chịu tải trọng siêu nặng:
- Cơ khí chế tạo máy: Làm phôi gia công bánh răng đường kính lớn, bệ đỡ máy công nghiệp hạng nặng, trục truyền động lớn, bánh đà hành trình.
- Ngành khuôn mẫu: Chế tạo phôi vỏ khuôn mẫu dập, khuôn ép nhựa móng máy, mặt bàn máy CNC, tấm đồ gá lớn chịu lực ép cao.
- Kết cấu kỹ thuật: Cắt bản mã chân cột chịu tải trọng lớn cho các dự án nhà cao tầng, cầu cảng, thủy điện; chấn làm mặt bích bồn áp lực và các tấm đệm phẳng nền móng máy hạng nặng.
II. Bảng tra quy cách & Trọng lượng tiêu chuẩn thép tấm C45(S45C) dày 25mm hoặc 25ly
Dưới đây là bảng tra quy cách và trọng lượng tiêu chuẩn đầy đủ của thép tấm C45 (S45C) dày 25mm (25ly) dựa theo barem kỹ thuật ngành thép (Khối lượng riêng 7.85g/cm³) do Thép Đại Phúc Vinh ( daiphucvinh.vn) cung cấp.
Bảng tra tấm nguyên khổ tiêu chuẩn (Dày 25mm)
|
Khổ rộng (mm) |
Chiều dài (mm) |
Trọng lượng tấm nguyên (kg) |
Diện tích tấm (m²) |
Trọng lượng / 1m² (kg/m²) |
|
1.500 |
6.000 |
1.766,25 |
9,0 |
196,25 |
|
2.000 |
6.000 |
2.355,00 |
12,0 |
196,25 |
|
1.500 |
12.000 |
3.532,50 |
18,0 |
196,25 |
|
2.000 |
12.000 |
4.710,00 |
24,0 |
196,25 |
Bảng tra phôi cắt lẻ / Kích thước nhỏ thông dụng (Dày 25mm)
|
Khổ rộng (mm) |
Chiều dài (mm) |
Trọng lượng phôi (kg) |
Ứng dụng phổ biến |
|
1.250 |
2.500 |
613,28 |
Bệ đỡ máy siêu nặng, phôi khuôn ép nhựa |
|
1.200 |
2.400 |
565,20 |
Vỏ khuôn mẫu, mặt gá máy tiện/phay cỡ lớn |
|
1.000 |
2.000 |
392,50 |
Mặt bàn máy chịu lực, tấm đệm móng máy |
|
500 |
1.000 |
98,13 |
Phôi bánh răng hạng nặng, bánh đà hành trình |
|
300 |
500 |
29,44 |
Bản mã chân cột tòa nhà, cầu cảng, thủy điện |
III. Báo giá thép tấm C45(S45C) dày 25mm hoặc 25ly
Báo giá thép tấm C45 (S45C) dày 25mm (25ly) hiện tại dao động phổ biến từ 16.200 VNĐ/kg đến 27.000 VNĐ/kg, tùy thuộc vào quy cách nguyên tấm hay cắt lẻ, xuất xứ vật liệu (Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản) và khối lượng đơn hàng của bạn.
Dưới đây là bảng tổng hợp báo giá chi tiết theo quy cách tấm tiêu chuẩn (khối lượng riêng tính theo barem kỹ thuật là (7.85g/cm³) do Thép Đại Phúc Vinh ( daiphucvinh.vn) cung cấp:
Bảng giá thép tấm C45 dày 25mm nguyên tấm (Tham khảo)
|
Quy cách tấm tiêu chuẩn (Dày x Rộng x Dài) |
Trọng lượng tấm |
Đơn giá tham khảo |
Thành tiền tạm tính |
|
Tấm 25mm x 1.500mm x 6.000mm |
1.766,25 |
16.200 - 27.000 |
28.613.250 - 47.688.750 |
|
Tấm 25mm x 2.000mm x 6.000mm |
2.355,00 |
16.200 - 27.000 |
38.151.000 - 63.585.000 |
|
Tấm 25mm x 1.500mm x 12.000mm |
3.532,50 |
16.200 - 27.000 |
57.226.500 - 95.377.500 |
|
Tấm 25mm x 2.000mm x 12.000mm |
4.710,00 |
16.200 - 27.000 |
76.302.000 - 127.170.000 |
- Giá sỉ tổng kho (~16.200 VNĐ/kg): Thường áp dụng cho các đơn hàng bốc sỉ khối lượng lớn từ vài tấn trở lên, hàng bốc nguyên kiện trực tiếp tại các kho liên doanh lớn.
- Giá lẻ đại lý (~20.000 - 27.000 VNĐ/kg): Áp dụng khi chọn hàng phân phối lẻ từng tấm hoặc dòng thép nhập khẩu chất lượng cao (Nhật Bản, Hàn Quốc) có đầy đủ chứng chỉ CO/CQ để đảm bảo tính đồng đều cấu trúc carbon phục vụ cho việc tôi cứng.
Chi phí gia công cắt quy cách lẻ từ tấm 25ly
Khi xưởng của bạn có nhu cầu xẻ tấm lớn thành các chi tiết như phôi bánh răng hạng nặng, vỏ khuôn mẫu dập hoặc bản mã chân cột chịu tải siêu lớn:
- Bù hao hụt vật tư: Đơn giá phôi tính theo kg cắt lẻ thường nhỉnh hơn giá tấm gốc từ 2.000 - 5.000 VNĐ/kg tùy hình dáng (tròn, vuông, hoặc theo bản vẽ) để bù đắp phần ba-via và thép phế liệu phát sinh.
- Phương pháp cắt phù hợp: Khổ dày 25mm (đúng 2,5 phân) rất dày nên máy CNC Oxy-Gas hoặc CNC Plasma luôn là lựa chọn hàng đầu giúp tối ưu hóa chi phí đường cắt. Nếu chi tiết đòi hỏi mạch cắt láng mịn, dung sai kích thước nhỏ tuyệt đối để lắp ráp ngay, phương pháp cắt bằng máy CNC Laser Fiber công suất lớn (> 15kW) sẽ mang lại thành phẩm đẹp nhất.
CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH
ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
Email: thepdaiphucvinh@gmail.com Phone: 0907315999
