Thép tấm C45 dày 35mm
Thép tấm C45 dày 35mm
Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C45 (hay thép S45C) sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G4051, nổi bật với độ bền cao và khả năng chịu lực tốt. Thép tấm C45 (S45C) dày 35mm thuộc phân khúc Thép carbon kết cấu chất lượng cao (High-quality carbon structural steel), cụ thể nằm trong nhóm Thép carbon trung bình (Medium-carbon steel) hàm lượng carbon khoảng 0.45% có độ dày lớn, chịu lực uốn, nén cực tốt. Nó được sản xuất ra để làm phôi cho các nguyên công gia công cơ khí chính xác như tiện, phay, bào, và cắt định hình các chi tiết máy móc chịu tải trọng cao, ma sát lớn.
Liên hệ: 0907315999
I. Thép tấm C45(S45C) dày 35mm hoặc 35ly là gì?
Thép tấm C45 (S45C) dày 35mm (35ly) là dòng sản phẩm thép tấm cán nóng khổ dày thuộc phân khúc thép carbon kết cấu chất lượng cao, có độ dày thực tế chính xác là 35 milimét (đúng 3,5 phân).
Ký hiệu C45 (theo tiêu chuẩn TCVN/DIN) hoặc S45C (tiêu chuẩn JIS G4051 của Nhật Bản) biểu thị hàm lượng carbon trung bình trong phôi thép chiếm khoảng 0,45%. Đây là mác thép cơ khí chuyên dụng cho các chi tiết máy hạng nặng chịu lực nén, lực uốn lớn, hoàn toàn khác biệt với các loại thép tấm xây dựng kết cấu thông thường (như SS400, A36).
Thép tấm C45( S45C) dày 35mm

Thép tấm C45 dày 35mm hay 35ly
Các đặc tính kỹ thuật cốt lõi
- Khả năng chịu tải cực hạn: Khổ dày lớn 35ly mang lại kết cấu vô cùng cứng vững. Thép chịu uốn nén, chống vặn xoắn và chịu tải trọng va đập lớn mà không bị biến dạng cơ học.
- Đáp ứng nhiệt luyện hoàn hảo: Hàm lượng carbon 0,45% là tỷ lệ vàng giúp tấm thép có thể tôi cứng bề mặt (tôi dầu, tôi cao tần) để đẩy độ cứng lên rất cao, tối ưu hóa khả năng chống mài mòn và ma sát.
- Độ tinh khiết cao: Thép được kiểm soát tạp chất có hại như Lưu huỳnh (S) và Phốt pho (P) xuống mức cực thấp (< 0,03%), giúp phôi đồng đều, dễ gia công cắt gọt và không bị nứt vỡ khi xử lý nhiệt.
Thông số kỹ thuật tiêu chuẩn
- Độ dày thực tế: 35 mm (35ly).
- Khổ rộng thông dụng: 1.500 mm hoặc 2.000 mm.
- Chiều dài thông dụng: 6.000 mm hoặc 12.000 mm.
- Khối lượng riêng: 7,85 g/cm³.
- Trọng lượng đơn vị: Mỗi 1m² thép tấm dày 35mm nặng đúng 274,75 kg.
Ứng dụng thực tế phổ biến
Do có nền thép cứng và cấu trúc siêu dày (3,5 phân), mác thép C45 35ly chuyên dùng để chế tạo các cấu kiện chịu tải trọng siêu nặng:
- Cơ khí chế tạo: Làm phôi gia công bánh răng đường kính lớn, bệ đỡ máy công nghiệp nặng, bánh đà hành trình, gối đỡ trục khuỷu, trục truyền động lớn.
- Ngành khuôn mẫu: Chế tạo vỏ khuôn mẫu dập, khuôn ép nhựa móng máy, mặt bàn máy cơ khí chịu tải tải trọng cao, tấm đồ gá lớn.
- Kết cấu kỹ thuật: Cắt bản mã chân cột chịu tải trọng lớn cho nhà cao tầng, cầu cảng, thủy điện; gia công mặt bích bồn áp lực công nghiệp và tấm đệm phẳng nền móng máy hạng nặng.
II. Bảng tra quy cách & Trọng lượng tiêu chuẩn thép tấm C45(S45C) dày 35mm hoặc 35ly
Dưới đây là bảng tra quy cách và trọng lượng tiêu chuẩn đầy đủ của thép tấm C45 (S45C) dày 35mm (35ly) dựa theo barem kỹ thuật ngành thép (Khối lượng riêng 7.85g/cm³) do Thép Đại Phúc Vinh ( daiphucvinh.vn) cung cấp.
Bảng tra tấm nguyên khổ tiêu chuẩn (Dày 35mm)
|
Khổ rộng (mm) |
Chiều dài (mm) |
Trọng lượng tấm nguyên (kg) |
Diện tích tấm (m²) |
Trọng lượng / 1m² (kg/m²) |
|
1.500 |
6.000 |
2.472,75 |
9,0 |
274,75 |
|
2.000 |
6.000 |
3.297,00 |
12,0 |
274,75 |
|
1.500 |
12.000 |
4.945,50 |
18,0 |
274,75 |
|
2.000 |
12.000 |
6.594,00 |
24,0 |
274,75 |
Bảng tra phôi cắt lẻ / Kích thước nhỏ thông dụng (Dày 35mm)
|
Khổ rộng (mm) |
Chiều dài (mm) |
Trọng lượng phôi (kg) |
Ứng dụng phổ biến |
|
1.250 |
2.500 |
858,59 |
Bệ đỡ máy siêu nặng, phôi khuôn mẫu |
|
1.200 |
2.400 |
791,28 |
Đồ gá tấm lớn, mặt gá máy tiện/phay |
|
1.000 |
2.000 |
549,50 |
Mặt bàn máy tải trọng cao, bệ móng máy |
|
500 |
1.000 |
137,38 |
Phôi bánh răng hành trình lớn, bánh đà |
|
300 |
500 |
41,21 |
Bản mã chân cột nhà cao tầng, thủy điện |
III. Báo giá thép tấm C45(S45C) dày 35mm hoặc 35ly
Báo giá thép tấm C45 (S45C) dày 35mm (35ly) hiện tại dao động phổ biến từ 15.000 VNĐ/kg đến 27.000 VNĐ/kg, tùy thuộc vào quy cách nguyên tấm hay cắt lẻ, xuất xứ vật liệu (Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản) và khối lượng đơn hàng của bạn.
Dưới đây là bảng tổng hợp báo giá chi tiết theo quy cách tấm tiêu chuẩn (khối lượng riêng tính theo barem kỹ thuật là (7.85g/cm³) do Thép Đại Phúc Vinh ( daiphucvinh.vn) cung cấp:
Bảng giá thép tấm C45 dày 35mm nguyên tấm (Tham khảo)
|
Quy cách tấm tiêu chuẩn |
Trọng lượng tấm |
Đơn giá sỉ - lẻ |
Thành tiền tạm tính |
|
Tấm 35mm x 1.500mm x 6.000mm |
2.472,75 |
15.000 - 27.000 |
37.091.250 - 66.764.250 |
|
Tấm 35mm x 2.000mm x 6.000mm |
3.297,00 |
15.000 - 27.000 |
49.455.000 - 89.019.000 |
|
Tấm 35mm x 1.500mm x 12.000mm |
4.945,50 |
15.000 - 27.000 |
74.182.500 - 133.528.500 |
|
Tấm 35mm x 2.000mm x 12.000mm |
6.594,00 |
15.000 - 27.000 |
98.910.000 - 178.038.000 |
- Giá sỉ tổng kho (~15.000 VNĐ/kg): Áp dụng tại các tổng kho cho khách hàng lấy số lượng lớn nhiều tấm hoặc mua theo tấn, hàng bốc nguyên đai nguyên kiện.
- Giá lẻ đại lý (~20.000 - 27.000 VNĐ/kg): Áp dụng khi chọn hàng phân phối lẻ từng tấm hoặc dòng thép nhập khẩu chất lượng cao (Nhật Bản, Hàn Quốc) có đầy đủ chứng chỉ CO/CQ chuẩn xác, bảo đảm tính ổn định cấu trúc carbon phục vụ cho việc tôi nhiệt.
Chi phí gia công cắt quy cách lẻ từ tấm 35ly
Khi xưởng của bạn có nhu cầu xẻ tấm lớn thành các chi tiết như phôi bánh răng hành trình lớn, bệ đỡ máy siêu nặng hay mặt bích bồn áp lực:
- Bù hao hụt vật tư: Đơn giá phôi tính theo kg cắt lẻ thường nhỉnh hơn giá tấm gốc từ 2.000 - 5.000 VNĐ/kg tùy hình dáng (tròn, vuông, hoặc theo bản vẽ) để bù đắp phần ba-via và thép phế liệu phát sinh trong quá trình chia tách khổ tấm.
- Phương pháp cắt phù hợp: Khổ dày 35mm (đến 3,5 phân) rất dày nên máy CNC Oxy-Gas hoặc CNC Plasma luôn là lựa chọn hàng đầu giúp tối ưu hóa chi phí đường cắt. Nếu chi tiết đòi hỏi mạch cắt láng mịn, dung sai kích thước nhỏ tuyệt đối để lắp ráp ngay, phương pháp cắt bằng máy CNC Laser Fiber công suất siêu lớn (> 20kW) sẽ mang lại thành phẩm đẹp nhất.
CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH
ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
Email: thepdaiphucvinh@gmail.com Phone: 0907315999
