Thép tấm C45 dày 65mm
Thép tấm C45 dày 65mm
Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C45 (hay thép S45C) sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G4051, nổi bật với độ bền cao và khả năng chịu lực tốt. Thép tấm C45 (S45C) dày 65mm thuộc phân khúc Thép carbon kết cấu chất lượng cao (High-quality carbon structural steel), cụ thể nằm trong nhóm Thép carbon trung bình (Medium-carbon steel) hàm lượng carbon khoảng 0.45% có độ dày lớn, chịu lực uốn, nén cực tốt. Nó được sản xuất ra để làm phôi cho các nguyên công gia công cơ khí chính xác như tiện, phay, bào, và cắt định hình các chi tiết máy móc chịu tải trọng cao, ma sát lớn.
Liên hệ: 0907315999
I. Thép tấm C45(S45C) dày 65mm hoặc 65ly là gì?
Thép tấm C45 (S45C) dày 65mm (65ly) là dòng sản phẩm thép tấm cán nóng khổ lớn thuộc phân khúc thép carbon kết cấu chất lượng cao, có độ dày thực tế chính xác là 65 milimét (đúng 6,5 phân).
Ký hiệu C45 (theo tiêu chuẩn TCVN/DIN) hoặc S45C (theo tiêu chuẩn JIS G4051 của Nhật Bản) chỉ ra rằng hàm lượng carbon trung bình trong phôi thép chiếm khoảng 0,45%. Đây là mác thép cơ khí siêu nặng chuyên dụng để làm phôi cho các chi tiết máy, cấu kiện chịu tải trọng cực hạn và lực ma sát lớn, hoàn toàn khác biệt với các loại thép tấm xây dựng kết cấu thông thường (như SS400, A36).
Thép tấm C45( S45C) dày 65mm

Thép tấm C45 dày 65mm hay 65ly
Các đặc tính kỹ thuật cốt lõi
- Khả năng chịu tải cực hạn: Với độ dày lên đến 6,5 phân, tấm thép mang lại kết cấu siêu vững chắc, chống cong uốn, chống vặn xoắn và chịu được lực nén khổng lồ mà không bị biến dạng cơ học.
- Đáp ứng nhiệt luyện hoàn hảo: Hàm lượng carbon 0,45% là tỷ lệ vàng giúp thép đạt hiệu quả tối ưu khi tôi cứng bề mặt (tôi cao tần, tôi dầu, tôi nước). Sau khi nhiệt luyện, lớp bề mặt đạt độ cứng rất cao, tối ưu hóa khả năng chống mài mòn.
- Cấu trúc phôi đồng đều: Thép được kiểm soát nghiêm ngặt hàm lượng tạp chất có hại như Lưu huỳnh (S) và Phốt pho (P) xuống mức cực thấp (< 0,03%). Nhờ đó, phôi thép có độ dẻo dai tốt, dễ gia công cắt gọt trước khi tôi và không bị nứt vỡ trong quá trình xử lý nhiệt.
Thông số kỹ thuật tiêu chuẩn
- Độ dày thực tế: 65 mm (65ly).
- Khổ rộng thông dụng: 1.500 mm hoặc 2.000 mm.
- Chiều dài thông dụng: 6.000 mm hoặc 12.000 mm.
- Khối lượng riêng: 7,85 g/cm³.
- Trọng lượng đơn vị: Mỗi 1m² thép tấm dày 65mm nặng đúng 510,25 kg.
Ứng dụng thực tế phổ biến
Do nền thép cứng và cấu trúc siêu dày, mác thép C45 65ly chuyên dùng để chế tạo các cấu kiện chịu tải trọng và áp lực va đập khổng lồ:
- Cơ khí chế tạo máy: Làm phôi gia công bánh răng đường kính siêu lớn, bệ đỡ máy công nghiệp siêu nặng, bánh đà hành trình, gối đỡ trục khuỷu, các chi tiết chịu mài mòn trong máy nghiền đá, máy kẹp quặng công suất lớn.
- Ngành khuôn mẫu: Chế tạo phôi vỏ khuôn dập lớn, khuôn ép nhựa hạng nặng, mặt bàn máy công cụ chịu tải tải trọng cao, tấm đồ gá lớn chịu lực ép khổng lồ.
- Kết cấu kỹ thuật: Cắt bản mã chân cột chịu tải siêu trọng cho nhà siêu cao tầng, cầu cảng, thủy điện; gia công mặt bích bồn áp lực công nghiệp hạng nặng và các tấm đệm phẳng nền móng máy.
II. Bảng tra quy cách & Trọng lượng tiêu chuẩn thép tấm C45(S45C) dày 65mm hoặc 65ly
Dưới đây là bảng tra quy cách và trọng lượng tiêu chuẩn đầy đủ của thép tấm C45 (S45C) dày 65mm (65ly) dựa theo barem kỹ thuật ngành thép (Khối lượng riêng 7.85g/cm³) do Thép Đại Phúc Vinh ( daiphucvinh.vn) cung cấp.
Bảng tra tấm nguyên khổ tiêu chuẩn (Dày 65mm)
|
Khổ rộng (mm) |
Chiều dài (mm) |
Trọng lượng tấm nguyên (kg) |
Diện tích tấm (m²) |
Trọng lượng / 1m² (kg/m²) |
|
1.500 |
6.000 |
4.592,25 |
9,0 |
510,25 |
|
2.000 |
6.000 |
6.123,00 |
12,0 |
510,25 |
|
1.500 |
12.000 |
9.184,50 |
18,0 |
510,25 |
|
2.000 |
12.000 |
12.246,00 |
24,0 |
510,25 |
Bảng tra phôi cắt lẻ / Kích thước nhỏ thông dụng (Dày 65mm)
|
Khổ rộng (mm) |
Chiều dài (mm) |
Trọng lượng phôi (kg) |
Ứng dụng phổ biến |
|
1.250 |
2.500 |
1.594,53 |
Bệ đỡ máy siêu nặng, phôi khuôn dập lớn |
|
1.200 |
2.400 |
1.469,52 |
Đồ gá tấm lớn, mặt gá máy công cụ cỡ đại |
|
1.000 |
2.000 |
1.020,50 |
Mặt bàn máy tải trọng cao, bệ móng máy |
|
500 |
1.000 |
255,13 |
Phôi bánh răng hành trình lớn, bánh đà |
|
300 |
500 |
76,54 |
Bản mã chân cột kết cấu siêu cao tầng, thủy điện |
III. Báo giá thép tấm C45(S45C) dày 65mm hoặc 65ly
Báo giá thép tấm C45 (S45C) dày 65mm (65ly) hiện tại dao động phổ biến từ 15.500 VNĐ/kg đến 28.000 VNĐ/kg, tùy thuộc vào quy cách nguyên tấm hay cắt lẻ, xuất xứ vật liệu (Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản) và khối lượng đơn hàng của bạn.
Dưới đây là bảng tổng hợp báo giá chi tiết theo quy cách tấm tiêu chuẩn (khối lượng riêng tính theo barem kỹ thuật là (7.85g/cm³) do Thép Đại Phúc Vinh ( daiphucvinh.vn) cung cấp:
Bảng giá thép tấm C45 dày 65mm nguyên tấm (Tham khảo)
|
Quy cách tấm tiêu chuẩn |
Trọng lượng tấm |
Đơn giá sỉ - lẻ |
Thành tiền tạm tính |
|
Tấm 65mm x 1.500mm x 6.000mm |
4.592,25 |
15.500 - 28.000 |
71.179.875 - 128.583.000 |
|
Tấm 65mm x 2.000mm x 6.000mm |
6.123,00 |
15.500 - 28.000 |
94.906.500 - 171.444.000 |
|
Tấm 65mm x 1.500mm x 12.000mm |
9.184,50 |
15.500 - 28.000 |
142.359.750 - 257.166.000 |
|
Tấm 65mm x 2.000mm x 12.000mm |
12.246,00 |
15.500 - 28.000 |
189.813.000 - 342.888.000 |
- Giá sỉ xuất xưởng (~15.500 VNĐ/kg): Áp dụng tại các tổng kho lớn khi khách hàng bốc sỉ khối lượng lớn (nguyên đai, nguyên kiện hoặc đi hàng container nhiều tấn).
- Giá phân phối lẻ / Hàng chuẩn CO/CQ (~20.000 - 28.000 VNĐ/kg): Áp dụng cho các đơn hàng bốc lẻ tấm hoặc chọn dòng phôi cao cấp nhập khẩu (Hàn Quốc, Nhật Bản) có đầy đủ chứng chỉ chất lượng để bảo đảm tính đồng đều cấu trúc cơ lý tính phục vụ quá trình nhiệt luyện tôi cứng.
Chi phí gia công cắt quy cách lẻ từ tấm 65ly
Khi xưởng của bạn có nhu cầu xẻ tấm lớn thành các chi tiết máy cơ khí siêu nặng (phôi bánh răng hạng nặng, vỏ khuôn dập lớn, gối đỡ trục khuỷu hoặc bản mã chân cột chịu tải siêu lớn):
- Bù hao hụt phế liệu: Đơn giá phôi tính theo kg khi cắt lẻ theo quy cách yêu cầu thường nhỉnh hơn giá tấm gốc từ 2.000 - 5.000 VNĐ/kg tùy theo độ phức tạp của hình dáng cơ học nhằm mục đích bù đắp vào lượng phế liệu cơ học và ba-via phát sinh trong quá trình xẻ tách khổ tấm lớn.
- Phương pháp gia công phù hợp: Khổ dày 65mm (đúng 6,5 phân) thuộc dòng kết cấu cực dày. Các xưởng gia công chủ yếu sử dụng máy CNC Oxy-Gas (cắt gió đá) hoặc CNC Plasma để tối ưu hóa chi phí đường cắt. Trường hợp chi tiết máy đặc thù yêu cầu mạch cắt láng mịn chính xác tuyệt đối, không bị gia nhiệt làm biến dạng hay làm thay đổi cơ tính của mép cắt, hệ thống máy cắt tia nước (Waterjet) sẽ mang lại thành phẩm hoàn chỉnh nhất.
CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH
ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
Email: thepdaiphucvinh@gmail.com Phone: 0907315999
