Thép tấm C50 dày 115mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc
Thép tấm C50 dày 115mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc
Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C50 (hay thép S50C) dày 115mm hay 115ly thuộc phân loại thép carbon kết cấu chất lượng cao (Structural Steel / Machine Structural Steel) được xếp vào nhóm thép carbon trung bình ( Medium Carbon Steel) tiêu chuẩn JIS G-4051. Xuất xứ: Nhà máy Yingkou (Trung Quốc)
Thép tấm C50 (hay thép S50C) là mác thép carbon kết cấu chất lượng cao. Tên gọi này tuân theo tiêu chuẩn JIS G4051 của Nhật Bản, đặc trưng bởi hàm lượng carbon trung bình (chiếm khoảng 0.47% - 0.53; 0.55%). Đây là vật liệu sở hữu độ bền kéo, độ cứng và khả năng chịu tải vượt trội.
Liên hệ: 0907315999
I. Thép tấm C50(S50C) dày 115mm hoặc 115ly là gì?
Thép tấm C50 (S50C) dày 115mm (115ly) là loại thép khối kết cấu cacbon chất lượng cao được sản xuất bằng phương pháp cán nóng, có độ dày lỡ chính xác là 115 milimét (đúng 1 tấc và 1 phân rưỡi). Ký hiệu C50 (theo tiêu chuẩn TCVN / DIN) hoặc S50C (theo tiêu chuẩn JIS của Nhật Bản) biểu thị hàm lượng cacbon trung bình trong thép chiếm khoảng 0.50%.
Thép tấm C50 dày 115mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50(S50C) dày 115mm-115ly
Đây là dòng phôi thép thuộc nhóm tấm siêu dày chịu lực siêu trọng, sở hữu kết cấu xương cứng cốt lõi vững chắc, chuyên dụng trong ngành công nghiệp nặng để chế tạo các cấu kiện chịu tải nén ép tĩnh cực lớn.
Các đặc tính cốt lõi
- Độ cứng lõi cực cao: Lượng cacbon đạt dải 0.47% - 0.53% giúp phôi thép cứng cáp, bền kéo tốt và kháng lực vặn xoắn vượt trội hoàn toàn so với mác thép cán nóng thông thường (như SS400, A36).
- Khả năng phản ứng nhiệt luyện xuất sắc: Khối thép đáp ứng rất tốt các phương pháp tôi dầu hoặc tôi cao tần bề mặt. Sau khi nhiệt luyện và ram kỹ thuật, độ cứng bề mặt đẩy lên tới 50 - 58 HRC, giúp chi tiết máy chống trầy xước, chịu ma sát trượt và mài mòn cực tốt.
- Chống móp méo và biến dạng tuyệt đối: Với độ dày khối lên tới 115ly, phôi giữ nguyên kết cấu cấu trúc, không bị cong vênh dưới lực ép đè nén tĩnh hàng nghìn tấn từ các hệ thống máy chấn lớn hay trục ép thủy lực công suất lớn.
- Lưu ý quan trọng về gia công hàn: Do độ dày khối lớn và hàm lượng cacbon tương đối cao, thép rất dễ bị nứt do nhiệt (nứt lạnh) khi hàn cấu kiện. Khối phôi bắt buộc phải được gia nhiệt trước (150°C - 250°C) và áp dụng quy trình làm nguội chậm trong cát hoặc xỉ sau khi hàn.
Thông số kỹ thuật chi tiết
- Độ dày thực tế: 115 mm (115 ly).
- Khổ rộng tấm thông dụng: 1.500 mm, 2.000 mm hoặc 2.500 mm.
- Chiều dài tấm thông dụng: 6.000 mm (thường được xẻ block thành các kích thước lỡ theo bản vẽ).
- Khối lượng riêng kỹ thuật: ~7.85 g/cm³ (Tính nhanh: 1m² thép tấm dày 115ly nặng 902.75 kg).
Ứng dụng phổ biến nhất của độ dày 115ly
Do phôi khối 115mm rất nặng và cứng vững, loại thép này là lựa chọn số một để:
- Ngành khuôn mẫu siêu lớn: Chế tạo vỏ khuôn dập nguội/dập nóng hạng nặng, bệ đỡ khuôn đúc ép nhựa nguyên khối khổ lớn, khuôn ép gạch bê tông, khuôn đúc áp lực cao.
- Cơ khí chế tạo máy nặng: Gia công các chi tiết chuyển động siêu tải như bánh răng đại, con lăn trung tâm máy cán thép màng, trục khuỷu công nghiệp, cam chịu lực máy nghiền đá.
- Đồ gá bệ đỡ công nghiệp: Làm bệ máy phay giường CNC cỡ lớn, bệ máy chấn lực siêu trường, mặt bàn máy phẳng cơ khí hạng nặng đòi hỏi độ chuẩn mặt phẳng tuyệt đối khi kẹp phôi nặng.
- Kết cấu gối đỡ nặng: Làm đồ gá gối đỡ trục chịu tải trọng siêu nặng cho tua-bin nhà máy nhiệt điện, hệ thống băng chuyền quặng trong các xưởng xi măng, khai khoáng.
II. Bảng tra quy cách & Trọng lượng tiêu chuẩn thép tấm C50(S50C) dày 115mm hoặc 115ly
Bảng tra quy cách và trọng lượng tiêu chuẩn của thép tấm C50 (S50C) dày 115mm (115ly) được tính toán dựa trên barem tỷ trọng chuẩn ngành thép là 7.85 g/cm³ (tương đương khối lượng phôi đạt 902.75 kg/m² đối với dải độ dày 115mm).
Bảng tra tấm nguyên khổ tiêu chuẩn (Dày 115mm)
|
Khổ rộng (mm) |
Chiều dài (mm) |
Diện tích tấm (m²) |
Trọng lượng/1m² (kg/m²) |
Trọng lượng tấm nguyên (kg) |
|
1.500 |
6.000 |
9.0 |
902.75 |
8.124,75 |
|
2.000 |
6.000 |
12.0 |
902.75 |
10.833,00 |
|
2.500 |
6.000 |
15.0 |
902.75 |
13.541,25 |
|
1.500 |
12.000 |
18.0 |
902.75 |
16.249,50 |
|
2.000 |
12.000 |
24.0 |
902.75 |
21.666,00 |
Bảng tra kích thước nhỏ / Phôi xẻ khối thông dụng (Dày 115mm)
Vì phôi thép khối dày 115ly cực kỳ nặng (mỗi mét vuông nặng gần 9 tạ), các xưởng cơ khí chính xác hạng nặng thường ưu tiên chọn mua các quy cách phôi lỡ thương mại hoặc phôi xẻ block nhỏ theo bản vẽ chi tiết để thuận tiện cho việc vận chuyển, cẩu hạ và gia công phay mài sơ bộ:
|
Khổ rộng (mm) |
Chiều dài (mm) |
Trọng lượng phôi (kg) |
Ứng dụng phổ biến trong cơ khí nặng |
|
1.250 |
2.500 |
2.821,09 |
Bệ móng máy siêu tải trọng, kết cấu móng máy nặng |
|
1.200 |
2.400 |
2.599,92 |
Khổ lỡ thương mại, gia công bệ khuôn dập hạng nặng |
|
1.000 |
2.000 |
1.805,50 |
Khối bệ máy CNC giường, đồ gá chịu tải siêu lực |
|
500 |
1.000 |
451,38 |
Phôi chế tạo bánh răng đại, má kẹp lực mâm cặp lớn |
|
300 |
500 |
135,41 |
Gối đỡ chịu lực nặng, chi tiết trục cam, chốt gối |
III. Báo giá thép tấm C50(S50C) dày 115mm hoặc 115ly
Báo giá thép tấm C50 (S50C) dày 115mm (115ly) hiện tại dao động phổ biến từ 25.000 VNĐ/kg đến 36.000 VNĐ/kg cho hàng gia công xẻ phôi block cắt lẻ và từ 15.500 VNĐ/kg đến 19.800 VNĐ/kg đối với đơn hàng mua phôi tấm lớn nguyên khổ hoặc số lượng lớn mua sỉ theo kiện.
Đơn giá thực tế được tính toán quy đổi dựa trên barem khối lượng riêng chuẩn ngành thép cán nóng là 7.85g/cm³ (khổ thép siêu dày 115ly tương đương 902.75 kg/m²).
Bảng giá thép tấm C50 (S50C) 115mm nguyên tấm (Tham khảo)
|
Quy cách phôi thép (Dày × Rộng × Dài) |
Trọng lượng tấm (kg) |
Đơn giá ước tính (VNĐ/kg) |
Thành tiền ước tính / Tấm (VNĐ) |
|
115mm × 1.500mm × 3.000mm |
4.062,38 |
15.500 – 19.500 |
62.966.890 – 79.216.410 |
|
115mm × 1.500mm × 6.000mm |
8.124,75 |
15.500 – 19.500 |
125.933.625 – 158.432.625 |
|
115mm × 2.000mm × 6.000mm |
10.833,00 |
16.000 – 21.000 |
173.328.000 – 227.493.000 |
|
115mm × 1.500mm × 12.000mm |
16.249,50 |
16.000 – 21.000 |
259.992.000 – 341.239.500 |
Lưu ý: Báo giá nguyên khổ lớn trên áp dụng cho hình thức bốc hàng trực tiếp tại tổng kho lớn, giá chưa tính chi phí xe cẩu vận chuyển về nhà xưởng hoặc thuế VAT.
Báo giá cắt lẻ quy cách theo bản vẽ yêu cầu
Do phôi dày tới 115mm (hơn 1 tấc mốt) vô cùng nặng và khó xẻ cắt thô, chi phí khi cắt lẻ block hoặc xẻ phôi lỡ thương mại sẽ được các đại lý cơ khí định giá riêng biệt:
- Giá phôi cắt lẻ: Thường dao động trong khoảng từ 34.000đ – 43.000đ/kg. Đơn giá này chênh lệch lớn so với giá nguyên tấm vì nhà xưởng phải tự chịu rủi ro và bù đắp phần hao hụt vật tư dư thừa (đầu thừa đuôi thẹo) sau khi xẻ block theo kích thước yêu cầu.
- Chi phí công nghệ gia công: Phương pháp cắt Oxy-Gas CNC hoặc gia công bằng máy cưa đĩa vòng công suất lớn là giải pháp bắt buộc đối với độ dày 115ly này để tối ưu chi phí vận hành. Các đơn vị cơ khí chính xác chế tạo khuôn mẫu lớn thường chọn phương án phay thô trước 4 hoặc 6 mặt ngay tại xưởng của nhà cung cấp lớn để hạn chế hao tổn dao gọt phay khi đưa lên máy gia công CNC tại xưởng mình.
Các yếu tố làm biến động giá thép tấm 115ly
- Nguồn gốc xuất xứ: Thép tấm S50C nhập khẩu chính ngạch từ Nhật Bản (tiêu chuẩn JIS G4051) hoặc Hàn Quốc luôn có giá cao hơn thép Trung Quốc từ 2.000đ – 4.000đ/kg nhờ ưu thế bề mặt phẳng phẳng mịn, không bị hiện tượng rỗ bọt khí hay lẫn tạp chất phi kim bên trong lõi khối thép.
- Chính sách ưu đãi sỉ: Thép Đại Phúc Vinh phân phối thép chế tạo lớn luôn áp dụng chính sách giảm giá trực tiếp từ 500đ – 1.500đ/kg nếu bạn đặt mua sỉ theo kiện lớn hoặc là đối tác xưởng cơ khí công nghiệp nặng ký hợp đồng cung ứng vật tư định kỳ.
CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH
ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
Email: thepdaiphucvinh@gmail.com Phone: 0907315999
