Thép tấm C50 dày 125mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc
Thép tấm C50 dày 125mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc
Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C50 (hay thép S50C) dày 125mm hay 125ly thuộc phân loại thép carbon kết cấu chất lượng cao (Structural Steel / Machine Structural Steel) được xếp vào nhóm thép carbon trung bình ( Medium Carbon Steel) tiêu chuẩn JIS G-4051. Xuất xứ: Nhà máy Yingkou (Trung Quốc)
Thép tấm C50 (hay thép S50C) là mác thép carbon kết cấu chất lượng cao. Tên gọi này tuân theo tiêu chuẩn JIS G4051 của Nhật Bản, đặc trưng bởi hàm lượng carbon trung bình (chiếm khoảng 0.47% - 0.53; 0.55%). Đây là vật liệu sở hữu độ bền kéo, độ cứng và khả năng chịu tải vượt trội.
Liên hệ: 0907315999
I. Thép tấm C50(S50C) dày 125mm hoặc 125ly là gì?
Thép tấm C50 (S50C) dày 125mm (125ly) là dòng thép khối kết cấu cacbon chất lượng cao được sản xuất bằng phương pháp cán nóng, có độ dày chính xác là 125 milimét (đúng 1 tấc 2 phân rưỡi). Ký hiệu C50 (theo tiêu chuẩn TCVN / DIN) hoặc S50C (theo tiêu chuẩn JIS của Nhật Bản) biểu thị hàm lượng cacbon trung bình trong thép chiếm khoảng 0.50%.
Thép tấm C50 dày 125mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50(S50C) dày 125mm-125ly
Đây là phân khúc phôi thép thuộc nhóm tấm siêu dày chịu lực siêu trọng. Sản phẩm có kết cấu xương cứng cốt lõi cực kỳ vững chắc, chuyên dụng cho ngành công nghiệp nặng để chế tạo cấu kiện máy đặc biệt lớn và hệ thống khuôn mẫu cỡ đại.
Các đặc tính cốt lõi
- Độ cứng lõi cực cao: Lượng cacbon đạt dải 0.47% - 0.53% giúp phôi thép cứng cáp, bền kéo tốt và kháng lực vặn xoắn vượt trội hoàn toàn so với mác thép cán nóng thông thường (như SS400, A36).
- Khả năng phản ứng nhiệt luyện xuất sắc: Khối thép đáp ứng rất tốt các phương pháp tôi dầu hoặc tôi cao tần bề mặt. Sau khi nhiệt luyện tôi và ram, độ cứng bề mặt đẩy lên tới 50 - 58 HRC, giúp chi tiết máy chống trầy xước, chịu ma sát trượt và mài mòn cực tốt.
- Chống móp méo và biến dạng tuyệt đối: Với độ dày khối lên tới 125ly, phôi giữ nguyên kết cấu cấu trúc, không bị cong vênh dưới lực ép đè nén tĩnh hàng nghìn tấn từ các hệ thống máy chấn lớn hay trục ép thủy lực công suất lớn.
- Lưu ý quan trọng về gia công hàn: Do độ dày khối cực lớn và hàm lượng cacbon tương đối cao, thép rất dễ bị nứt do nhiệt (nứt lạnh) khi hàn cấu kiện. Khối phôi bắt buộc phải được gia nhiệt trước (150°C - 250°C) và áp dụng quy trình làm nguội chậm trong cát hoặc xỉ sau khi hàn.
Thông số kỹ thuật chi tiết
- Độ dày thực tế: 125 mm (125 ly).
- Khổ rộng tấm thông dụng: 1.500 mm, 2.000 mm hoặc 2.500 mm.
- Chiều dài tấm thông dụng: 6.000 mm (thường được xẻ block thương mại thành các kích thước lỡ theo bản vẽ).
- Khối lượng riêng kỹ thuật: ~7.85 g/cm³ (Tính nhanh: 1m² thép tấm dày 125ly nặng 981.25 kg - tức gần 1 tấn/m²).
Ứng dụng phổ biến nhất của độ dày 125ly
Do phôi khối 125mm siêu trọng và cứng vững tuyệt đối, loại thép này là giải pháp hàng đầu cho:
- Ngành khuôn mẫu siêu lớn: Chế tạo vỏ khuôn dập nguội/dập nóng hạng nặng, bệ đỡ kết cấu tấm gá khuôn chịu lực ép lớn, đế khuôn đúc ép nhựa nguyên khối khổ lớn.
- Cơ khí chế tạo máy nặng: Gia công các chi tiết chuyển động siêu tải như bánh răng đại, con lăn trung tâm máy cán phôi thép, trục khuỷu công nghiệp lớn, mặt cam chịu lực máy nghiền đá.
- Đồ gá bệ đỡ công nghiệp: Làm bệ móng máy phay giường CNC cỡ lớn, bệ máy chấn lực siêu trường, mặt bàn máy phẳng cơ khí hạng nặng đòi hỏi độ chuẩn mặt phẳng tuyệt đối khi kẹp phôi nặng.
- Kết cấu gối đỡ nặng: Làm đồ gá gối đỡ trục chịu tải trọng siêu nặng cho tua-bin nhà máy nhiệt điện, hệ thống băng chuyền quặng trong các xưởng xi măng, khai khoáng.
II. Bảng tra quy cách & Trọng lượng tiêu chuẩn thép tấm C50(S50C) dày 125mm hoặc 125ly
Bảng tra quy cách và trọng lượng tiêu chuẩn của thép tấm C50 (S50C) dày 125mm (125ly) được tính toán dựa trên barem tỷ trọng kỹ thuật ngành thép là 7.85 g/cm³ (tương đương khối lượng phôi đạt 981.25 kg/m² đối với độ dày đúng 1 tấc 2 phân rưỡi).
Bảng tra tấm nguyên khổ tiêu chuẩn (Dày 125mm)
|
Khổ rộng (mm) |
Chiều dài (mm) |
Diện tích tấm (m²) |
Trọng lượng/1m² (kg/m²) |
Trọng lượng tấm nguyên (kg) |
|
1.500 |
6.000 |
9.0 |
981.25 |
8.831,25 |
|
2.000 |
6.000 |
12.0 |
981.25 |
11.775,00 |
|
2.500 |
6.000 |
15.0 |
981.25 |
14.718,75 |
|
1.500 |
12.000 |
18.0 |
981.25 |
17.662,50 |
|
2.000 |
12.000 |
24.0 |
981.25 |
23.550,00 |
Bảng tra kích thước nhỏ / Phôi xẻ khối thông dụng (Dày 125mm)
Vì phôi thép khối dày 125ly cực kỳ nặng (mỗi mét vuông đã nặng gần 1 tấn), các xưởng cơ khí chính xác hạng nặng thường ưu tiên mua các quy cách phôi lỡ thương mại hoặc phôi xẻ block nhỏ theo bản vẽ chi tiết để thuận tiện cho việc cẩu hạ và gia công phay mài sơ bộ:
|
Khổ rộng (mm) |
Chiều dài (mm) |
Trọng lượng phôi (kg) |
Ứng dụng phổ biến trong cơ khí nặng |
|
1.250 |
2.500 |
3.066,41 |
Bệ móng máy siêu tải trọng, kết cấu móng máy nặng |
|
1.200 |
2.400 |
2.826,00 |
Khổ lỡ thương mại, gia công bệ khuôn dập hạng nặng |
|
1.000 |
2.000 |
1.962,50 |
Khối bệ máy CNC giường, đồ gá chịu tải siêu lực |
|
500 |
1.000 |
490,63 |
Phôi chế tạo bánh răng đại, má kẹp lực mâm cặp lớn |
|
300 |
500 |
147,19 |
Gối đỡ chịu lực nặng, chi tiết trục cam, chốt gối |
III. Báo giá thép tấm C50(S50C) dày 125mm hoặc 125ly
Báo giá thép tấm C50 (S50C) dày 125mm (125ly) hiện tại dao động phổ biến từ 25.000 VNĐ/kg đến 36.000 VNĐ/kg đối với phôi xẻ khối cắt lẻ và từ 15.500 VNĐ/kg đến 19.800 VNĐ/kg khi mua nguyên khổ lớn hoặc sỉ theo kiện tùy theo biến động thị trường.
Giá bán thành phẩm được quy đổi dựa trên barem tỷ trọng kỹ thuật tiêu chuẩn của ngành thép cán nóng là 7.85g/cm³ (khổ thép siêu dày 125ly tương đương đúng 981.25 kg/m² — tức là gần 1 tấn cho mỗi mét vuông phôi).
Bảng giá thép tấm C50 (S50C) 125mm nguyên tấm (Tham khảo)
|
Quy cách phôi thép (Dày × Rộng × Dài) |
Trọng lượng tấm (kg) |
Đơn giá ước tính (VNĐ/kg) |
Thành tiền ước tính / Tấm (VNĐ) |
|
125mm × 1.500mm × 3.000mm |
4.415,63 |
15.500 – 19.500 |
68.442.265 – 86.104.785 |
|
125mm × 1.500mm × 6.000mm |
8.831,25 |
15.500 – 19.500 |
136.884.375 – 172.209.375 |
|
125mm × 2.000mm × 6.000mm |
11.775,00 |
16.000 – 21.000 |
188.400.000 – 247.275.000 |
|
125mm × 1.500mm × 12.000mm |
17.662,50 |
16.000 – 21.000 |
282.600.000 – 370.912.500 |
Lưu ý: Báo giá hàng tấm lớn nguyên khổ trên áp dụng cho hình thức bốc dỡ trực tiếp tại kho tổng, chưa tính chi phí vận chuyển trung chuyển bằng xe cẩu gông nặng về nhà xưởng hoặc thuế VAT.
Báo giá cắt lẻ quy cách theo bản vẽ yêu cầu
Do phôi dày tới 125mm (1 tấc 2 phân rưỡi) thuộc nhóm siêu trọng và đòi hỏi kỹ thuật cắt xẻ hạng nặng, chi phí khi gia công lẻ block sẽ được các đại lý định giá như sau:
- Giá phôi cắt lẻ: Thường dao động trong khoảng từ 34.000đ – 43.000đ/kg. Đơn giá này chênh lệch cao hơn phôi tấm nguyên khổ vì nhà xưởng cung cấp phải tự gánh chịu rủi ro hao hụt vật tư đối với các phần phôi dư thừa (đầu thừa đuôi thẹo) sau khi xẻ block theo quy cách hình học yêu cầu.
- Chi phí công nghệ gia công: Giải pháp cắt Oxy-Gas CNC hoặc xẻ khối bằng máy cưa đĩa vòng công suất lớn là phương án áp dụng bắt buộc đối với độ dày 125ly này nhằm kiểm soát tối đa mạch cắt và chi phí vận hành. Nhiều xưởng sản xuất khuôn mẫu chính xác hạng nặng thường yêu cầu nhà máy xẻ phay thô trước 4 hoặc 6 mặt nhằm mục đích hạn chế tối đa việc hao tổn dao cụ cơ khí khi đưa lên trung tâm gia công CNC tại xưởng mình.
Các yếu tố làm biến động giá thép tấm 125ly
- Nguồn gốc xuất xứ: Thép tấm S50C nhập khẩu chính ngạch từ Nhật Bản (tiêu chuẩn JIS G4051) hoặc Hàn Quốc luôn giữ giá cao hơn thép nhập Trung Quốc từ 2.000đ – 4.000đ/kg nhờ tính cơ lý đồng đều, kết cấu phôi đặc phẳng, không bóp méo dải độ cứng và không bị rỗ khí trong lõi phôi khối.
- Chính sách sỉ sỉ/lẻ: Thép Đại Phúc Vinh phân phối lớn luôn áp dụng dải chiết khấu giảm trực tiếp từ 500đ – 1.500đ/kg cho đơn hàng bốc sỉ theo kiện lớn hoặc các xưởng ký hợp đồng cung ứng định kỳ dài hạn.
CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH
ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
Email: thepdaiphucvinh@gmail.com Phone: 0907315999
