Thép tấm C50 dày 16mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 16mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C50 (hay thép S50C) dày 16mm hay 16ly thuộc phân loại thép carbon kết cấu chất lượng cao (Structural Steel / Machine Structural Steel) được xếp vào nhóm thép carbon trung bình ( Medium Carbon Steel) tiêu chuẩn JIS G-4051. Xuất xứ: Nhà máy Yingkou (Trung Quốc)

Thép tấm C50 (hay thép S50C) là mác thép carbon kết cấu chất lượng cao. Tên gọi này tuân theo tiêu chuẩn JIS G4051 của Nhật Bản, đặc trưng bởi hàm lượng carbon trung bình (chiếm khoảng 0.47% - 0.53; 0.55%). Đây là vật liệu sở hữu độ bền kéo, độ cứng và khả năng chịu tải vượt trội.

Liên hệ: 0907315999

I. Thép tấm C50(S50C) dày 16mm hoặc 16ly là gì?

Thép tấm C50 (S50C) dày 16mm (16ly) là loại thép kết cấu cacbon chất lượng cao được sản xuất bằng phương pháp cán nóng, có độ dày chính xác là 16 milimét. Ký hiệu C50 (theo tiêu chuẩn TCVN / DIN) hoặc S50C (theo tiêu chuẩn JIS của Nhật Bản) biểu thị hàm lượng cacbon trong thép chiếm khoảng 0.50%.

Thép tấm C50 dày 16mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 16mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50(S50C) dày 16mm-16ly

Đây là dòng phôi thép dày dặn và có độ cứng lớn, chuyên dụng để gia công các chi tiết chịu lực tải nặng, chống mài mòn cao trong ngành cơ khí chế tạo máy nặng và phôi khuôn mỡ.

Các đặc tính cốt lõi

  • Độ cứng tự nhiên cao: Nhờ lượng cacbon đạt mức 0.50%, thép C50 có độ bền kéo và độ cứng phôi nguyên bản cao hơn hẳn dòng thép C45, đồng thời vượt trội hoàn toàn so với thép kết cấu thường (như SS400 hay A36).
  • Khả năng phản ứng nhiệt luyện tuyệt vời: Thép cực kỳ nhạy bén với các phương pháp tôi (tôi dầu, tôi cao tần bề mặt). Sau khi nhiệt luyện tôi và ram, độ cứng bề mặt có thể đẩy lên tới 50 - 58 HRC, giúp chi tiết chống trầy xước và chịu ma sát cực tốt.
  • Kháng vặn xoắn và chống biến dạng: Với độ dày 16ly rất vững chắc, tấm thép chịu được lực đè nén tĩnh lớn và các lực xung kích mạnh từ máy móc mà không bị biến dạng mặt phẳng.
  • Lưu ý về gia công hàn: Hàm lượng cacbon cao làm tăng độ giòn của kết cấu phẳng. Nếu bắt buộc phải hàn, phôi thép cần được gia nhiệt trước (150°C - 200°C) và làm nguội chậm để ngăn ngừa nứt mối hàn.

Thông số kỹ thuật chi tiết

  • Độ dày: 16 mm (16 ly).
  • Khổ rộng tấm thông dụng: 1.500 mm, 2.000 mm hoặc 2.500 mm.
  • Chiều dài tấm thông dụng: 6.000 mm (có thể cắt quy cách theo yêu cầu).
  • Khối lượng riêng kỹ thuật: ~7.85 g/cm³ (Tính nhanh: 1m² thép tấm 16ly nặng 125.6 kg).
  • Xuất xứ: Nhà máy Yingkou (Trung Quốc)

Ứng dụng phổ biến nhất của độ dày 16ly

Phôi thép C50 dày 16mm là giải pháp hàng đầu cho các kết cấu chịu lực nén đè và ma sát liên tục:

  • Chế tạo khuôn mẫu: Làm vỏ khuôn, tấm tháo, gá kẹp khuôn dập, khuôn ép gạch hoặc đế khuôn đúc nhựa cỡ trung bình đến lớn.
  • Cơ khí chế tạo máy: Gia công các bộ phận chuyển động nặng như bánh răng lớn, đĩa xích tải trọng cao, con lăn cán, trục truyền động máy công nghiệp, cam chịu lực.
  • Đồ gá công nghiệp: Làm mặt bàn bệ máy phay CNC, đồ gá gia công (jig) cỡ lớn yêu cầu độ phẳng cốt lõi cao và chống móp méo khi kẹp chặt.
  • Công nghiệp nặng: Tấm lót chịu mài mòn cho xe cơ giới nặng, đáy băng chuyền quặng, máng trượt vật liệu nặng trong nhà máy xi măng, khai khoáng.

II. Bảng tra quy cách & Trọng lượng tiêu chuẩn thép tấm C50(S50C) dày 16mm hoặc 16ly

Bảng tra quy cách và trọng lượng tiêu chuẩn của thép tấm C50 (S50C) dày 16mm (16ly) được tính toán dựa trên barem kỹ thuật ngành thép với khối lượng riêng chuẩn là 7.85 g/cm³ (tương đương 125.60 kg/m² đối với độ dày 16mm) do Thép Đại Phúc Vinh ( daiphucvinh.vn) cung cấp:

Bảng tra tấm nguyên khổ tiêu chuẩn (Dày 16mm)

Khổ rộng (mm)

Chiều dài (mm)

Diện tích tấm (m²)

Trọng lượng/1m² (kg/m²)

Trọng lượng tấm nguyên (kg)

1.500

6.000

9.0

125.60

1,130.40

2.000

6.000

12.0

125.60

1,507.20

2.500

6.000

15.0

125.60

1,884.00

1.500

12.000

18.0

125.60

2,260.80

2.000

12.000

24.0

125.60

3,014.40

Bảng tra kích thước nhỏ / Phôi cắt lẻ thông dụng (Dày 16mm)

Khổ rộng (mm)

Chiều dài (mm)

Trọng lượng phôi (kg)

Ứng dụng phổ biến trong cơ khí

1.250

2.500

392.50

Bệ đỡ chân máy tải trọng cao, gá máy lớn

1.200

2.400

361.73

Khổ mini nhập khẩu, tấm vỏ khuôn

1.000

2.000

251.20

Bản mã lớn kết cấu nặng, bàn máy phẳng

500

1.000

62.80

Phôi bánh răng lớn, má kẹp lực thủy lực

300

500

18.84

Bản mã chân cột chịu tải nặng, đồ gá

III. Báo giá thép tấm C50(S50C) dày 16mm hoặc 16ly

Báo giá thép tấm C50 (S50C) dày 16mm (16ly) hiện tại dao động phổ biến từ 25.000 VNĐ/kg đến 36.000 VNĐ/kg. Đơn giá thực tế được tính toán linh hoạt dựa theo hình thức mua nguyên tấm lớn hay gia công cắt phôi lẻ, nguồn gốc xuất xứ của mác thép và tổng khối lượng đơn hàng.

Dưới đây là bảng tổng hợp giá bán ước tính theo tấm nguyên khổ, dựa trên barem khối lượng riêng kỹ thuật tiêu chuẩn của ngành thép là 7.85g/cm³ (khổ thép 16ly tương đương 125.60 kg/m²) do Thép Đại Phúc Vinh ( daiphucvinh.vn) cung cấp:

Bảng giá thép tấm C50 (S50C) 16mm nguyên tấm (Tham khảo)

Quy cách phôi thép (Dày × Rộng × Dài)

Trọng lượng tấm (kg)

Đơn giá ước tính (VNĐ/kg)

Thành tiền ước tính / Tấm (VNĐ)

16mm × 1.500mm × 3.000mm

565.20

25.000 – 28.000

14.130.000 – 15.825.600

16mm × 1.500mm × 6.000mm

1.130.40

25.000 – 28.000

28.260.000 – 31.651.200

16mm × 2.000mm × 6.000mm

1.507.20

25.000 – 30.000

37.680.000 – 45.216.000

16mm × 1.500mm × 12.000mm

2.260.80

25.000 – 30.000

56.520.000 – 67.824.000

Lưu ý: Báo giá trên áp dụng cho hàng phôi tấm nguyên khổ lớn mua trực tiếp tại kho bãi và chưa tính chi phí vận chuyển hoặc VAT.

Báo giá cắt lẻ quy cách theo bản vẽ yêu cầu

Khi quý khách cần xẻ nhỏ tấm làm đồ gá máy, bệ đỡ hay chi tiết bánh răng theo kích thước riêng, chi phí sẽ được các đại lý định giá như sau:

  • Giá phôi cắt lẻ: Thường dao động từ 32.000đ – 38.000đ/kg. Đơn giá này cao hơn giá nguyên tấm do đơn vị cung cấp phải tự chịu chi phí hao hụt đối với phần phôi dư thừa sau khi xẻ nhỏ.
  • Chi phí công nghệ gia công: Phụ thuộc vào chất lượng bề mặt cắt. Cắt Oxy-Gas có chi phí rẻ nhất nhưng đường mạch thô; cắt Plasma CNC có tốc độ xẻ nhanh; trong khi cắt bằng Laser CNC cho mạch cắt chính xác cao, cạnh phẳng mịn không cần mài lại trước khi phay cơ khí nhưng chi phí gia công sẽ cao nhất.

Các yếu tố làm thay đổi giá thép tấm 16ly

  • Xuất xứ hàng hóa: Thép tấm C50/S50C nhập khẩu từ Nhật Bản (tiêu chuẩn JIS) hoặc Hàn Quốc có ưu thế tuyệt đối về độ đồng đều mặt phẳng và hàm lượng tạp chất thấp nên giá luôn cao hơn thép nhập Trung Quốc từ 2.000đ – 4.000đ/kg.
  • Chiết khấu theo khối lượng: Tổng kho phân phối Đại Phúc Vinh luôn có chính sách ưu đãi giảm trực tiếp từ 500đ – 1.500đ/kg cho các đơn hàng mua sỉ theo kiện lớn hoặc các xưởng cơ khí ký hợp đồng cung ứng định kỳ.

CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH

ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM

Email: thepdaiphucvinh@gmail.com    Phone: 0907315999

 

Sản phẩm cùng nhóm

Thép tấm C50 dày 35mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 35mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C50 (hay thép S50C) dày 35mm hay...

Thép tấm C50 dày 35mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 35mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 30mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 30mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 25mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 25mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 22mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 22mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 20mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 20mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 18mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 18mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 14mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 14mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 12mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 12mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc
Thép tấm C50 dày 30mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 30mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C50 (hay thép S50C) dày 30mm hay...

Thép tấm C50 dày 35mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 35mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 30mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 30mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 25mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 25mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 22mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 22mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 20mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 20mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 18mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 18mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 14mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 14mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 12mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 12mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc
Thép tấm C50 dày 25mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 25mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C50 (hay thép S50C) dày 25mm hay...

Thép tấm C50 dày 35mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 35mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 30mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 30mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 25mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 25mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 22mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 22mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 20mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 20mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 18mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 18mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 14mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 14mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 12mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 12mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc
Thép tấm C50 dày 22mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 22mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C50 (hay thép S50C) dày 22mm hay...

Thép tấm C50 dày 35mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 35mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 30mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 30mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 25mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 25mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 22mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 22mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 20mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 20mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 18mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 18mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 14mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 14mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 12mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 12mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc
Thép tấm C50 dày 20mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 20mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C50 (hay thép S50C) dày 20mm hay...

Thép tấm C50 dày 35mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 35mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 30mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 30mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 25mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 25mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 22mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 22mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 20mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 20mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 18mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 18mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 14mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 14mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 12mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 12mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc
Thép tấm C50 dày 18mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 18mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C50 (hay thép S50C) dày 18mm hay...

Thép tấm C50 dày 35mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 35mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 30mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 30mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 25mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 25mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 22mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 22mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 20mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 20mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 18mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 18mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 14mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 14mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 12mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 12mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc
Thép tấm C50 dày 14mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 14mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C50 (hay thép S50C) dày 14mm hay...

Thép tấm C50 dày 35mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 35mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 30mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 30mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 25mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 25mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 22mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 22mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 20mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 20mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 18mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 18mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 14mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 14mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 12mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 12mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc
Thép tấm C50 dày 12mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 12mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C50 (hay thép S50C) dày 12mm hay...

Thép tấm C50 dày 35mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 35mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 30mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 30mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 25mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 25mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 22mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 22mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 20mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 20mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 18mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 18mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 14mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 14mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 12mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 12mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc
0937682789