Thép tấm C50 dày 18mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc
Thép tấm C50 dày 18mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc
Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C50 (hay thép S50C) dày 18mm hay 18ly thuộc phân loại thép carbon kết cấu chất lượng cao (Structural Steel / Machine Structural Steel) được xếp vào nhóm thép carbon trung bình ( Medium Carbon Steel) tiêu chuẩn JIS G-4051. Xuất xứ: Nhà máy Yingkou (Trung Quốc)
Thép tấm C50 (hay thép S50C) là mác thép carbon kết cấu chất lượng cao. Tên gọi này tuân theo tiêu chuẩn JIS G4051 của Nhật Bản, đặc trưng bởi hàm lượng carbon trung bình (chiếm khoảng 0.47% - 0.53; 0.55%). Đây là vật liệu sở hữu độ bền kéo, độ cứng và khả năng chịu tải vượt trội.
Liên hệ: 0907315999
I. Thép tấm C50(S50C) dày 18mm hoặc 18ly là gì?
Thép tấm C50 (S50C) dày 18mm (18ly) là loại thép kết cấu cacbon chất lượng cao được sản xuất bằng phương pháp cán nóng, có độ dày chính xác là 18 milimét. Ký hiệu C50 (theo tiêu chuẩn TCVN / DIN) hoặc S50C (theo tiêu chuẩn JIS của Nhật Bản) biểu thị hàm lượng cacbon trong thép chiếm khoảng 0.50%.
Thép tấm C50 dày 18mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50(S50C) dày 18mm-18ly
Đây là dòng phôi thép có độ dày lớn và độ cứng cao, chuyên dụng để gia công các cấu kiện cơ khí hạng nặng chịu lực ép tĩnh và lực va đập cường độ cao.
Các đặc tính cốt lõi
- Độ cứng và độ bền nén vượt trội: Với hàm lượng cacbon 0.50%, thép C50 có độ bền kéo và độ cứng tự nhiên vượt trội hơn dòng thép C45, bỏ xa các mác thép kết cấu thông thường (như SS400 hay A36).
- Khả năng phản ứng nhiệt luyện xuất sắc: Thép cực kỳ nhạy bén với các phương pháp tôi (tôi dầu, tôi cao tần bề mặt). Sau khi nhiệt luyện và ram, độ cứng bề mặt có thể đẩy lên tới 50 - 58 HRC, giúp chi tiết máy chống trầy xước và chịu mài mòn ma sát cực tốt.
- Chống vặn xoắn và biến dạng tuyệt đối: Độ dày 18ly mang lại kết cấu phôi vô cùng vững chắc. Tấm thép chịu được tải trọng đè nén cực lớn và lực xung kích mạnh từ máy móc công nghiệp nặng mà không bị móp méo hay cong vênh mặt phẳng.
- Lưu ý về tính hàn: Hàm lượng cacbon cao làm tăng độ giòn tại vùng ảnh hưởng nhiệt. Nếu bắt buộc phải hàn cấu kiện, phôi thép cần được gia nhiệt trước (150°C - 200°C) và làm nguội chậm sau khi hàn để tránh nứt mối hàn.
Thông số kỹ thuật chi tiết
- Độ dày: 18 mm (18 ly).
- Khổ rộng tấm thông dụng: 1.500 mm, 2.000 mm hoặc 2.500 mm.
- Chiều dài tấm thông dụng: 6.000 mm (có thể xẻ băng hoặc cắt quy cách theo yêu cầu).
- Khối lượng riêng kỹ thuật: ~7.85 g/cm³ (Tính nhanh: 1m² thép tấm 18ly nặng 141.3 kg).
- Xuất xứ: Nhà máy Yingkou (Trung Quốc), Nhật Bản, Hàn Quốc
Ứng dụng phổ biến nhất của độ dày 18ly
Phôi thép C50 dày 18mm là lựa chọn hàng đầu cho các chi tiết cơ khí hạng nặng và công nghiệp nặng:
- Ngành khuôn mẫu: Chế tạo vỏ khuôn dập lớn, tấm tháo khuôn, đồ gá dập định hình áp lực cao, đế khuôn đúc ép nhựa cỡ lớn.
- Cơ khí chế tạo máy: Gia công các bộ phận truyền động tải trọng nặng như bánh răng đại, đĩa xích tải, con lăn cán thép, trục khuỷu, cam chịu lực máy nghiền.
- Đồ gá công nghiệp: Làm bệ máy phay CNC, mặt bàn máy cơ khí chính xác cỡ lớn yêu cầu độ phẳng tuyệt đối và không biến dạng khi siết kẹp phôi nặng.
- Công nghiệp nặng: Tấm lót máng lao quặng, đáy thùng xe ben tải trọng lớn, tấm lót chịu mài mòn trong các nhà máy xi măng, khai thác khoáng sản và nhiệt điện.
II. Bảng tra quy cách & Trọng lượng tiêu chuẩn thép tấm C50(S50C) dày 18mm hoặc 18ly
Bảng tra quy cách và trọng lượng tiêu chuẩn của thép tấm C50 (S50C) dày 18mm (18ly) được tính toán dựa trên barem kỹ thuật ngành thép với khối lượng riêng chuẩn là 7.85 g/cm³ (tương đương 141.30 kg/m² đối với độ dày 18mm).
Bảng tra tấm nguyên khổ tiêu chuẩn (Dày 18mm)
|
Khổ rộng (mm) |
Chiều dài (mm) |
Diện tích tấm (m²) |
Trọng lượng/1m² (kg/m²) |
Trọng lượng tấm nguyên (kg) |
|
1.500 |
6.000 |
9.0 |
141.30 |
1.271,70 |
|
2.000 |
6.000 |
12.0 |
141.30 |
1.695,60 |
|
2.500 |
6.000 |
15.0 |
141.30 |
2.119,50 |
|
1.500 |
12.000 |
18.0 |
141.30 |
2.543,40 |
|
2.000 |
12.000 |
24.0 |
141.30 |
3.391,20 |
Bảng tra kích thước nhỏ / Phôi cắt lẻ thông dụng (Dày 18mm)
|
Khổ rộng (mm) |
Chiều dài (mm) |
Trọng lượng phôi (kg) |
Ứng dụng phổ biến trong cơ khí |
|
1.250 |
2.500 |
441,56 |
Bệ máy tải trọng nặng, gá kết cấu lớn |
|
1.200 |
2.400 |
406,94 |
Khổ mini nhập khẩu, bệ đỡ khuôn dập |
|
1.000 |
2.000 |
282,60 |
Bản mã lớn kết cấu siêu nặng, bàn phẳng CNC |
|
500 |
1.000 |
70,65 |
Phôi bánh răng lớn, má kẹp mâm cặp thủy lực |
|
300 |
500 |
21,20 |
Bản mã chân cột chịu tải nén lực cao |
III. Báo giá thép tấm C50(S50C) dày 18mm hoặc 18ly
Báo giá thép tấm C50 (S50C) dày 18mm (18ly) hiện nay dao động phổ biến từ 25.000 VNĐ/kg đến 36.000 VNĐ/kg. Đơn giá thực tế phụ thuộc lớn vào việc mua phôi nguyên tấm lớn hay gia công cắt lẻ quy cách, nguồn gốc xuất xứ mác thép, và tổng khối lượng đơn hàng của bạn.
Dưới đây là bảng tổng hợp giá bán ước tính theo tấm nguyên khổ, dựa trên barem khối lượng riêng tiêu chuẩn ngành thép là 7.85g/cm³ (khổ thép 18ly tương đương 141.30 kg/m²):
Bảng giá thép tấm C50 (S50C) 18mm nguyên tấm (Tham khảo)
|
Quy cách phôi thép (Dày × Rộng × Dài) |
Trọng lượng tấm (kg) |
Đơn giá ước tính (VNĐ/kg) |
Thành tiền ước tính / Tấm (VNĐ) |
|
18mm × 1.500mm × 3.000mm |
635.85 |
25.000 – 28.000 |
15.896.250 – 17.803.800 |
|
18mm × 1.500mm × 6.000mm |
1.271,70 |
25.000 – 28.000 |
31.792.500 – 35.607.600 |
|
18mm × 2.000mm × 6.000mm |
1.695,60 |
25.000 – 30.000 |
42.390.000 – 50.868.000 |
|
18mm × 1.500mm × 12.000mm |
2.543,40 |
25.000 – 30.000 |
63.585.000 – 76.302.000 |
Lưu ý: Báo giá trên áp dụng cho hàng phôi tấm nguyên khổ lớn mua trực tiếp tại kho bãi, giá chưa bao gồm chi phí vận chuyển tận xưởng hoặc thuế VAT.
Báo giá cắt lẻ quy cách theo bản vẽ yêu cầu
Khi bạn cần xẻ nhỏ tấm làm đồ gá máy, bệ đỡ kết cấu hoặc xẻ bản mã dày theo kích thước riêng, chi phí sẽ được các đại lý định giá như sau:
- Giá phôi cắt lẻ: Thường dao động từ 32.000đ – 38.000đ/kg. Đơn giá này cao hơn giá nguyên tấm do đơn vị cung cấp phải tự chịu chi phí hao hụt phôi thừa dư ra sau khi xẻ nhỏ.
- Chi phí công nghệ gia công: Phụ thuộc hoàn toàn vào phương pháp cắt. Cắt Oxy-Gas có chi phí rẻ nhất nhưng đường mạch thô và dễ cháy cạnh; cắt Plasma CNC có tốc độ xẻ nhanh; cắt Laser CNC cho mạch cắt chính xác cao, cạnh phẳng mịn không cần mài lại trước khi phay cơ khí nhưng có chi phí gia công cao nhất.
Các yếu tố làm thay đổi giá thép tấm 18ly
- Xuất xứ hàng hóa: Thép tấm S50C/C50 nhập khẩu từ Nhật Bản (tiêu chuẩn JIS) hoặc Hàn Quốc có ưu thế tuyệt đối về độ phẳng và hàm lượng tạp chất thấp nên giá luôn cao hơn thép nhập Trung Quốc từ 2.000đ – 4.000đ/kg.
- Chiết khấu theo khối lượng: Thép Đại Phúc Vinh ( daiphucvinh.vn) luôn áp dụng chính sách ưu đãi giảm trực tiếp từ 500đ – 1.500đ/kg cho các đơn hàng mua sỉ theo kiện lớn hoặc các xưởng cơ khí ký hợp đồng cung ứng định kỳ
CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH
ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
Email: thepdaiphucvinh@gmail.com Phone: 0907315999
