Thép tấm C50 dày 23mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc
Thép tấm C50 dày 23mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc
Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C50 (hay thép S50C) dày 23mm hay 23ly thuộc phân loại thép carbon kết cấu chất lượng cao (Structural Steel / Machine Structural Steel) được xếp vào nhóm thép carbon trung bình ( Medium Carbon Steel) tiêu chuẩn JIS G-4051. Xuất xứ: Nhà máy Yingkou (Trung Quốc)
Thép tấm C50 (hay thép S50C) là mác thép carbon kết cấu chất lượng cao. Tên gọi này tuân theo tiêu chuẩn JIS G4051 của Nhật Bản, đặc trưng bởi hàm lượng carbon trung bình (chiếm khoảng 0.47% - 0.53; 0.55%). Đây là vật liệu sở hữu độ bền kéo, độ cứng và khả năng chịu tải vượt trội.
Liên hệ: 0907315999
I. Thép tấm C50(S50C) dày 23mm hoặc 23ly là gì?
Thép tấm C50 (S50C) dày 23mm (23ly) là loại thép kết cấu cacbon chất lượng cao được sản xuất bằng phương pháp cán nóng, có độ dày chính xác là 23 milimét. Ký hiệu C50 (theo tiêu chuẩn TCVN / DIN) hoặc S50C (theo tiêu chuẩn JIS của Nhật Bản) biểu thị hàm lượng cacbon trung bình trong thép chiếm khoảng 0.50%.
Thép tấm C50 dày 23mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50(S50C) dày 23mm-23ly
Đây là dòng độ dày lỡ thuộc nhóm thép tấm dày, sở hữu độ bền kéo lớn và tính chịu mài mòn cao, chuyên dụng trong gia công cơ khí chế tạo và làm phôi chi tiết máy công nghiệp.
Các đặc tính cốt lõi
- Độ cứng phôi nền tốt: Hàm lượng cacbon 0.50% giúp mác thép này có độ cứng và độ bền kéo tự nhiên vượt trội hơn dòng thép C45 (0.45% cacbon) và ăn đứt các loại thép kết cấu thông thường (như SS400, A36).
- Khả năng phản ứng nhiệt luyện xuất sắc: Thép cực kỳ nhạy bén với các phương pháp tôi (tôi dầu, tôi cao tần bề mặt). Sau khi nhiệt luyện tôi và ram, độ cứng bề mặt đẩy lên tới 50 - 58 HRC, giúp tăng tối đa khả năng chịu ma sát và mài mòn cơ học.
- Kháng vặn xoắn ổn định: Với độ dày kết cấu 23ly dày dặn, tấm thép chịu được tải trọng đè nén lớn và lực xung kích mạnh từ máy móc công nghiệp nặng mà không bị móp méo hay biến dạng mặt phẳng.
- Lưu ý về gia công hàn: Hàm lượng cacbon cao làm tăng độ giòn tại vùng ảnh hưởng nhiệt. Nếu bắt buộc phải hàn ghép kết cấu, phôi thép cần được gia nhiệt trước (150°C - 200°C) và làm nguội chậm sau khi hàn để tránh nứt mối hàn.
Thông số kỹ thuật chi tiết
- Độ dày: 23 mm (23 ly).
- Khổ rộng tấm thông dụng: 1.500 mm, 2.000 mm hoặc 2.500 mm.
- Chiều dài tấm thông dụng: 6.000 mm (có thể xẻ băng hoặc cắt quy cách lỡ theo yêu cầu).
- Khối lượng riêng kỹ thuật: ~7.85 g/cm³ (Tính nhanh: 1m² thép tấm 23ly nặng 180.55 kg).
Ứng dụng phổ biến nhất của độ dày 23ly
Phôi thép C50 dày 23mm là lựa chọn hàng đầu cho các cấu kiện cơ khí yêu cầu xương cứng vững và kháng ma sát tốt:
- Ngành khuôn mẫu: Chế tạo vỏ khuôn dập, tấm gá khuôn, đế khuôn đúc ép nhựa cỡ trung bình đến lớn chịu lực ép cao.
- Cơ khí chế tạo máy: Gia công các bộ phận truyền động tải trọng nặng như bánh răng cỡ trung lớn, đĩa xích siêu tải, con lăn máy cán, chốt trục khuỷu, cam chịu lực.
- Đồ gá công nghiệp: Làm bệ máy phay CNC, mặt bàn máy phẳng cơ khí yêu cầu độ phẳng cốt lõi tốt và chống móp méo khi kẹp chặt chi tiết nặng.
- Công nghiệp nặng: Tấm lót đáy thùng xe tải mỏ, máng trượt quặng chịu mài mòn, bệ đỡ chân máy công nghiệp tải trọng lớn.
II. Bảng tra quy cách & Trọng lượng tiêu chuẩn thép tấm C50(S50C) dày 23mm hoặc 23ly
Bảng tra quy cách và trọng lượng tiêu chuẩn của thép tấm C50 (S50C) dày 23mm (23ly) được tính toán dựa trên barem tỷ trọng chuẩn ngành thép là 7.85 g/cm³ (tương đương 180.55 kg/m² đối với độ dày 23mm).
Bảng tra tấm nguyên khổ tiêu chuẩn (Dày 23mm)
|
Khổ rộng (mm) |
Chiều dài (mm) |
Diện tích tấm (m²) |
Trọng lượng/1m² (kg/m²) |
Trọng lượng tấm nguyên (kg) |
|
1.500 |
6.000 |
9.0 |
180.55 |
1,624.95 |
|
2.000 |
6.000 |
12.0 |
180.55 |
2,166.60 |
|
2.500 |
6.000 |
15.0 |
180.55 |
2,708.25 |
|
1.500 |
12.000 |
18.0 |
180.55 |
3,249.90 |
|
2.000 |
12.000 |
24.0 |
180.55 |
4,333.20 |
Bảng tra kích thước nhỏ / Phôi xẻ khối thông dụng (Dày 23mm)
|
Khổ rộng (mm) |
Chiều dài (mm) |
Trọng lượng phôi (kg) |
Ứng dụng phổ biến trong cơ khí |
|
1.250 |
2.500 |
564.22 |
Bệ đỡ chân máy tải trọng cao, kết cấu phẳng |
|
1.200 |
2.400 |
519.98 |
Khổ lỡ nhập khẩu, phôi gia công đế khuôn |
|
1.000 |
2.000 |
361.10 |
Bản mã lớn kết cấu nặng, bệ máy CNC |
|
500 |
1.000 |
90.28 |
Phôi bánh răng đại, má kẹp mâm cặp thủy lực |
|
300 |
500 |
27.08 |
Gối đỡ chịu lực, bản mã chân cột tải trọng cao |
III. Báo giá thép tấm C50(S50C) dày 23mm hoặc 23ly
Báo giá thép tấm C50 (S50C) dày 23mm (23ly) hiện tại dao động phổ biến từ 25.000 VNĐ/kg đến 36.000 VNĐ/kg. Đơn giá thực tế phụ thuộc lớn vào phương thức mua phôi nguyên tấm lớn hay gia công xẻ khối cắt lẻ, nguồn gốc xuất xứ của phôi thép nhập khẩu và tổng khối lượng đơn hàng.
Dưới đây là bảng tổng hợp giá bán ước tính theo tấm nguyên khổ lớn, dựa trên barem khối lượng riêng kỹ thuật tiêu chuẩn của ngành thép là 7.85g/cm³ (khổ thép 23ly tương đương 180.55 kg/m²):
Bảng giá thép tấm C50 (S50C) 23mm nguyên tấm (Tham khảo)
|
Quy cách phôi thép (Dày × Rộng × Dài) |
Trọng lượng tấm (kg) |
Đơn giá ước tính (VNĐ/kg) |
Thành tiền ước tính / Tấm (VNĐ) |
|
23mm × 1.500mm × 3.000mm |
812.48 |
25.000 – 28.000 |
20.312.000 – 22.749.440 |
|
23mm × 1.500mm × 6.000mm |
1.624,95 |
25.000 – 30.000 |
40.623.750 – 48.748.500 |
|
23mm × 2.000mm × 6.000mm |
2.166,60 |
25.000 – 30.000 |
54.165.000 – 64.998.000 |
|
23mm × 1.500mm × 12.000mm |
3.249,90 |
25.000 – 30.000 |
81.247.500 – 97.497.000 |
Lưu ý: Báo giá trên áp dụng cho hàng phôi tấm phẳng lớn mua trực tiếp tại kho bãi, chưa bao gồm chi phí vận chuyển tận xưởng hoặc thuế VAT.
Báo giá cắt lẻ quy cách theo bản vẽ yêu cầu
Khi quý khách cần xẻ khối làm phôi khuôn dập, bệ gá máy, gối đỡ chịu lực hoặc các chi tiết cơ khí đòi hỏi độ dày 23ly chuyên dụng, chi phí sẽ được tính toán riêng:
- Giá phôi cắt lẻ: Thường dao động từ 34.000đ – 42.000đ/kg. Do độ dày phôi lên tới 23mm, quá trình cắt xẻ khối đòi hỏi hao phí dòng khí, điện và tổn hao lưỡi cắt lớn, đồng thời đại lý phải tự chịu rủi ro hao hụt đối với phần phôi dư thừa sau khi xẻ nhỏ.
- Chi phí công nghệ gia công: Phương pháp cắt Oxy-Gas (Gas-LPG) được áp dụng phổ biến nhất cho độ dày này để tối ưu chi phí gia công (nhược điểm là đường cắt có ba-via và cháy cạnh). Nếu đòi hỏi độ phẳng đẹp và độ chính xác phôi chuẩn để đưa trực tiếp lên máy phay giường CNC, xưởng thường lựa chọn cắt Plasma CNC công suất cao hoặc cắt tia nước CNC.
Các yếu tố làm thay đổi giá thép tấm 23ly
- Nguồn gốc xuất xứ: Thép tấm S50C/C50 nhập khẩu chính ngạch từ Nhật Bản (tiêu chuẩn JIS G4051) hoặc Hàn Quốc luôn có ưu thế tuyệt đối về độ phẳng mặt, kết cấu cơ lý đồng đều, không có bọt khí nội tại nên giá luôn cao hơn thép nhập Trung Quốc từ 2.000đ – 4.000đ/kg.
- Chiết khấu theo khối lượng: Thép Đại Phúc Vinh ( daiphucvinh.vn) luôn có chính sách ưu đãi giảm giá trực tiếp (bớt từ 500đ – 1.500đ/kg) đối với các đơn hàng mua sỉ theo kiện lớn hoặc các xưởng cơ khí ký hợp đồng cung ứng định kỳ dài hạn.
CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH
ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
Email: thepdaiphucvinh@gmail.com Phone: 0907315999
