Thép tấm C50 dày 28mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc
Thép tấm C50 dày 28mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc
Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C50 (hay thép S50C) dày 28mm hay 28ly thuộc phân loại thép carbon kết cấu chất lượng cao (Structural Steel / Machine Structural Steel) được xếp vào nhóm thép carbon trung bình ( Medium Carbon Steel) tiêu chuẩn JIS G-4051. Xuất xứ: Nhà máy Yingkou (Trung Quốc)
Thép tấm C50 (hay thép S50C) là mác thép carbon kết cấu chất lượng cao. Tên gọi này tuân theo tiêu chuẩn JIS G4051 của Nhật Bản, đặc trưng bởi hàm lượng carbon trung bình (chiếm khoảng 0.47% - 0.53; 0.55%). Đây là vật liệu sở hữu độ bền kéo, độ cứng và khả năng chịu tải vượt trội.
Liên hệ: 0907315999
I. Thép tấm C50(S50C) dày 28mm hoặc 28ly là gì?
Thép tấm C50 (S50C) dày 28mm (28ly) là loại thép kết cấu cacbon chất lượng cao được sản xuất bằng phương pháp cán nóng, có độ dày chính xác là 28 milimét (2 phân 8). Ký hiệu C50 (theo tiêu chuẩn TCVN / DIN) hoặc S50C (theo tiêu chuẩn JIS của Nhật Bản) biểu thị hàm lượng cacbon trung bình trong thép chiếm khoảng 0.50%.
Thép tấm C50 dày 28mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50(S50C) dày 28mm-28ly
Đây là dòng phôi thép tấm dày chịu lực bền bỉ, chuyên dụng để gia công các cấu kiện đồ gá công nghiệp và phôi chi tiết máy đòi hỏi độ xương cứng cốt lõi lớn, kháng mài mòn tốt.
Các đặc tính cốt lõi
- Độ cứng phôi nền cao: Lượng cacbon cán nóng đạt mức 0.50% mang lại độ bền kéo và độ cứng tự nhiên vượt trội so với mác thép C45, bỏ xa các dòng thép cấu trúc thông thường (như SS400 hay A36).
- Khả năng phản ứng nhiệt luyện xuất sắc: Thép đáp ứng rất tốt các phương pháp tôi (tôi dầu, tôi cao tần bề mặt). Sau khi tôi và ram kỹ thuật, độ cứng bề mặt phôi có thể đẩy lên tới 50 - 58 HRC, giúp tăng tối đa tính năng chịu ma sát và mài mòn cơ học.
- Kháng vặn xoắn và chống nén móp: Với độ dày dặn 28ly, tấm thép có khả năng kháng biến dạng hoàn hảo. Khối phôi giữ nguyên dạng mặt phẳng, chịu được lực đè nén tải trọng tĩnh lớn từ các hệ thống thủy lực, bệ máy công nghiệp.
- Lưu ý về gia công hàn: Hàm lượng cacbon tương đối cao làm tăng độ giòn tại vùng ảnh hưởng nhiệt. Nếu bắt buộc phải hàn kết cấu, phôi thép cần được gia nhiệt trước (150°C - 200°C) và áp dụng quy trình làm nguội chậm sau khi hàn để tránh nứt mối hàn.
Thông số kỹ thuật chi tiết
- Độ dày: 28 mm (28 ly).
- Khổ rộng tấm thông dụng: 1.500 mm, 2.000 mm hoặc 2.500 mm.
- Chiều dài tấm thông dụng: 6.000 mm (có thể xẻ băng hoặc cắt khối quy cách theo yêu cầu).
- Khối lượng riêng kỹ thuật: ~7.85 g/cm³ (Tính nhanh: 1m² thép tấm 28ly nặng 219.80 kg).
Ứng dụng phổ biến nhất của độ dày 28ly
Phôi thép C50 dày 28mm là lựa chọn hàng đầu cho các cấu kiện yêu cầu kết cấu xương cứng vững chắc và chịu mài mòn liên tục:
- Ngành khuôn mẫu: Chế tạo vỏ khuôn dập lớn, tấm gá khuôn, đồ gá dập định hình áp lực cao, bệ đỡ khuôn đúc ép nhựa cỡ trung và lớn.
- Cơ khí chế tạo máy nặng: Gia công các bộ phận truyền động tải trọng nặng như bánh răng lớn, đĩa xích siêu tải, con lăn trung tâm máy cán, chốt trục khuỷu, cam chịu lực.
- Đồ gá công nghiệp: Làm bệ máy phay CNC giường, bệ máy chấn lực lớn, mặt bàn máy cơ khí phẳng yêu cầu không bị móp méo hay biến dạng khi kẹp chặt các chi tiết phôi nặng.
- Công nghiệp nặng: Tấm lót chịu mài mòn cho máng lao quặng, tấm lót đáy thùng xe tải tự đổ xe mỏ, gối đỡ gá trục chịu tải trọng tĩnh lớn.
II. Bảng tra quy cách & Trọng lượng tiêu chuẩn thép tấm C50(S50C) dày 28mm hoặc 28ly
Bảng tra quy cách và trọng lượng tiêu chuẩn của thép tấm C50 (S50C) dày 28mm (28ly) được tính toán dựa trên barem kỹ thuật ngành thép với khối lượng riêng chuẩn là 7.85 g/cm³ (tương đương 219.80 kg/m² đối với độ dày 28mm).
Bảng tra tấm nguyên khổ tiêu chuẩn (Dày 28mm)
|
Khổ rộng (mm) |
Chiều dài (mm) |
Diện tích tấm (m²) |
Trọng lượng/1m² (kg/m²) |
Trọng lượng tấm nguyên (kg) |
|
1.500 |
6.000 |
9.0 |
219.80 |
1.978,20 |
|
2.000 |
6.000 |
12.0 |
219.80 |
2.637,60 |
|
2.500 |
6.000 |
15.0 |
219.80 |
3.297,00 |
|
1.500 |
12.000 |
18.0 |
219.80 |
3.956,40 |
|
2.000 |
12.000 |
24.0 |
219.80 |
5.275,20 |
Bảng tra kích thước nhỏ / Phôi xẻ khối thông dụng (Dày 28mm)
|
Khổ rộng (mm) |
Chiều dài (mm) |
Trọng lượng phôi (kg) |
Ứng dụng phổ biến trong cơ khí |
|
1.250 |
2.500 |
686,88 |
Bệ máy tải trọng nặng, kết cấu khung đỡ lớn |
|
1.200 |
2.400 |
633,02 |
Khổ lỡ nhập khẩu, phôi gia công đế khuôn |
|
1.000 |
2.000 |
439,60 |
Bản mã lớn kết cấu chịu lực, bệ máy CNC |
|
500 |
1.000 |
109,90 |
Phôi bánh răng, má kẹp mâm cặp thủy lực |
|
300 |
500 |
32,97 |
Gối đỡ chịu lực, bản mã chân cột chịu tải nén |
III. Báo giá thép tấm C50(S50C) dày 28mm hoặc 28ly
Báo giá thép tấm C50 (S50C) dày 28mm (28ly) hiện nay dao động phổ biến từ 25.000 VNĐ/kg đến 36.000 VNĐ/kg. Đơn giá thực tế phụ thuộc chủ yếu vào hình thức mua nguyên khổ lớn hay gia công xẻ khối cắt lẻ, xuất xứ phôi thép nhập khẩu (Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc) và tổng khối lượng đơn hàng.
Bảng tổng hợp giá bán ước tính theo tấm nguyên khổ lớn dưới đây được tính toán dựa trên barem tỷ trọng chuẩn ngành thép là 7.85g/cm³ (khổ thép 28ly tương đương 219.80 kg/m²):
Bảng giá thép tấm C50 (S50C) 28mm nguyên tấm (Tham khảo)
|
Quy cách phôi thép (Dày × Rộng × Dài) |
Trọng lượng tấm (kg) |
Đơn giá ước tính (VNĐ/kg) |
Thành tiền ước tính / Tấm (VNĐ) |
|
28mm × 1.500mm × 3.000mm |
989,10 |
25.000 – 28.000 |
24.727.500 – 27.694.800 |
|
28mm × 1.500mm × 6.000mm |
1.978,20 |
25.000 – 30.000 |
49.455.000 – 59.346.000 |
|
28mm × 2.000mm × 6.000mm |
2.637,60 |
25.000 – 30.000 |
65.940.000 – 79.128.000 |
|
28mm × 1.500mm × 12.000mm |
3.956,40 |
25.000 – 30.000 |
98.910.000 – 118.692.000 |
Lưu ý: Báo giá trên áp dụng cho phôi thép tấm phẳng lớn mua trực tiếp tại kho bãi, chưa bao gồm chi phí vận chuyển tận xưởng hoặc thuế VAT.
Báo giá cắt lẻ quy cách theo bản vẽ yêu cầu
Khi bạn cần gia công xẻ khối làm phôi khuôn dập, bệ gá máy, gối đỡ chịu lực hoặc các chi tiết cơ khí đòi hỏi độ dày 28ly chuyên dụng, chi phí sẽ được các đại lý định giá riêng:
- Giá phôi cắt lẻ: Thường dao động từ 34.000đ – 42.000đ/kg. Do phôi dày đến 28mm, quá trình cắt xẻ khối đòi hỏi hao phí dòng khí, điện và tổn hao lưỡi cắt lớn, đồng thời đại lý phải tự chịu rủi ro hao hụt đối với phần phôi dư thừa sau khi xẻ nhỏ.
- Chi phí công nghệ gia công: Phương pháp cắt Oxy-Gas (Gas-LPG) được áp dụng phổ biến nhất cho độ dày này để tối ưu chi phí (đường cắt có ba-via và cháy cạnh). Nếu đòi hỏi độ phẳng đẹp và độ chính xác phôi chuẩn để đưa trực tiếp lên máy phay giường CNC, xưởng thường lựa chọn cắt Plasma CNC công suất cao hoặc cắt tia nước CNC.
Các yếu tố làm thay đổi giá thép tấm 28ly
- Nguồn gốc xuất xứ: Thép tấm S50C/C50 nhập khẩu chính ngạch từ Nhật Bản (tiêu chuẩn JIS G4051) hoặc Hàn Quốc luôn có ưu thế tuyệt đối về độ phẳng mặt, kết cấu cơ lý đồng đều, không có bọt khí nội tại nên giá luôn cao hơn thép nhập Trung Quốc từ 2.000đ – 4.000đ/kg.
- Chiết khấu theo khối lượng: Thép Đại Phúc Vinh luôn có chính sách ưu đãi giảm giá trực tiếp (bớt từ 500đ – 1.500đ/kg) đối với các đơn hàng mua sỉ theo kiện lớn hoặc các xưởng cơ khí ký hợp đồng cung ứng định kỳ dài hạn.
CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH
ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
Email: thepdaiphucvinh@gmail.com Phone: 0907315999
