Thép tấm C50 dày 30mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc
Thép tấm C50 dày 30mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc
Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C50 (hay thép S50C) dày 30mm hay 30ly thuộc phân loại thép carbon kết cấu chất lượng cao (Structural Steel / Machine Structural Steel) được xếp vào nhóm thép carbon trung bình ( Medium Carbon Steel) tiêu chuẩn JIS G-4051. Xuất xứ: Nhà máy Yingkou (Trung Quốc)
Thép tấm C50 (hay thép S50C) là mác thép carbon kết cấu chất lượng cao. Tên gọi này tuân theo tiêu chuẩn JIS G4051 của Nhật Bản, đặc trưng bởi hàm lượng carbon trung bình (chiếm khoảng 0.47% - 0.53; 0.55%). Đây là vật liệu sở hữu độ bền kéo, độ cứng và khả năng chịu tải vượt trội.
Liên hệ: 0907315999
I. Thép tấm C50(S50C) dày 30mm hoặc 30ly là gì?
Thép tấm C50 (S50C) dày 30mm (30ly) là loại thép kết cấu cacbon chất lượng cao được sản xuất bằng phương pháp cán nóng, có độ dày chính xác là 30 milimét (3 phân). Ký hiệu C50 (theo tiêu chuẩn TCVN / DIN) hoặc S50C (theo tiêu chuẩn JIS của Nhật Bản) biểu thị hàm lượng cacbon trung bình trong thép chiếm khoảng 0.50%.
Thép tấm C50 dày 30mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50(S50C) dày 30mm-30ly
Đây là dòng phôi thép tấm siêu dày, sở hữu độ bền cơ học đặc biệt lớn, chuyên dụng trong ngành cơ khí chế tạo hạng nặng để làm các cấu kiện chịu tải trọng đè nén nướu và lực xung kích cực lớn.
Các đặc tính cốt lõi
- Độ cứng cốt lõi cực cao: Lượng cacbon 0.50% giúp phôi nguyên bản đạt độ cứng và độ bền kéo lớn hơn mác thép C45, bỏ xa các dòng thép cacbon thấp thông thường (như SS400 hay A36).
- Khả năng phản ứng nhiệt luyện xuất sắc: Thép cực kỳ nhạy bén với phương pháp tôi dầu hoặc tôi cao tần bề mặt. Sau khi nhiệt luyện tôi và ram, độ cứng bề mặt đẩy lên tới 50 - 58 HRC, tối ưu hóa khả năng chống trầy xước và chịu ma sát mài mòn.
- Chống vặn xoắn và biến dạng tuyệt đối: Với độ dày lên tới 30ly dầy dặn, tấm thép có khả năng kháng nén móp hoàn hảo. Khối phôi giữ nguyên dạng, không bị cong vênh dưới lực ép tải tĩnh nặng hàng nghìn tấn từ các hệ thống thủy lực.
- Lưu ý về gia công hàn: Hàm lượng cacbon cao làm tăng độ giòn tại vùng ảnh hưởng nhiệt. Nếu bắt buộc phải hàn ghép kết cấu, phôi thép bắt buộc phải được gia nhiệt trước (150°C - 200°C) và làm nguội chậm để tránh nứt mối hàn.
Thông số kỹ thuật chi tiết
- Độ dày: 30 mm (30 ly / 3 phân).
- Khổ rộng tấm thông dụng: 1.500 mm, 2.000 mm hoặc 2.500 mm.
- Chiều dài tấm thông dụng: 6.000 mm (có thể xẻ băng hoặc cắt khối quy cách theo yêu cầu).
- Khối lượng riêng kỹ thuật: ~7.85 g/cm³ (Tính nhanh: 1m² thép tấm 30ly nặng 235.5 kg).
- Xuất xứ: Nhà máy Yingkou (Trung Quốc), Nhật Bản, Hàn Quốc
Ứng dụng phổ biến nhất của độ dày 30ly
Phôi thép C50 dày 30mm là lựa chọn số một cho các cấu kiện yêu cầu kết cấu xương cứng vững chắc và kháng ma sát liên tục:
- Ngành khuôn mẫu: Chế tạo vỏ khuôn dập nguội/dập nóng hạng nặng, tấm gá khuôn chịu lực ép lớn, bệ đỡ khuôn đúc ép nhựa nguyên khối khổ lớn.
- Cơ khí chế tạo máy: Gia công các bộ phận truyền động siêu tải như bánh răng đại, đĩa xích siêu trọng, con lăn trung tâm máy cán, chốt trục khuỷu, cam chịu lực máy nghiền đá.
- Đồ gá công nghiệp: Làm bệ máy phay CNC giường, bệ máy chấn lực siêu lớn, mặt bàn máy phẳng cơ khí hạng nặng đòi hỏi không biến dạng khi kẹp chặt phôi nặng.
- Công nghiệp nặng: Tấm lót đáy thùng xe tải mỏ chuyên dụng, máng lao quặng, tấm lót chịu mài mòn ma sát cao trong nhà máy xi măng, khai thác khoáng sản và luyện kim.
II. Bảng tra quy cách & Trọng lượng tiêu chuẩn thép tấm C50(S50C) dày 30mm hoặc 30ly
Bảng tra quy cách và trọng lượng tiêu chuẩn của thép tấm C50 (S50C) dày 30mm (30ly) được tính toán dựa trên barem kỹ thuật ngành thép với khối lượng riêng chuẩn là 7.85 g/cm³ (tương đương 235.50 kg/m² đối với độ dày 30mm).
Bảng tra tấm nguyên khổ tiêu chuẩn (Dày 30mm)
|
Khổ rộng (mm) |
Chiều dài (mm) |
Diện tích tấm (m²) |
Trọng lượng/1m² (kg/m²) |
Trọng lượng tấm nguyên (kg) |
|
1.500 |
6.000 |
9.0 |
235.50 |
2.119,50 |
|
2.000 |
6.000 |
12.0 |
235.50 |
2.826,00 |
|
2.500 |
6.000 |
15.0 |
235.50 |
3.532,50 |
|
1.500 |
12.000 |
18.0 |
235.50 |
4.239,00 |
|
2.000 |
12.000 |
24.0 |
235.50 |
5.652,00 |
Bảng tra kích thước nhỏ / Phôi cắt lẻ thông dụng (Dày 30mm)
|
Khổ rộng (mm) |
Chiều dài (mm) |
Trọng lượng phôi (kg) |
Ứng dụng phổ biến trong cơ khí nặng |
|
1.250 |
2.500 |
735,94 |
Bệ máy tải trọng siêu nặng, kết cấu móng |
|
1.200 |
2.400 |
678,24 |
Khổ lỡ nhập khẩu, bệ đỡ khuôn dập lớn |
|
1.000 |
2.000 |
471,00 |
Tấm bệ máy CNC giường, đồ gá chịu lực |
|
500 |
1.000 |
117,75 |
Phôi bánh răng đại, má kẹp lực thủy lực |
|
300 |
500 |
35,33 |
Bản mã chân cột kết cấu siêu tải trọng |
III. Báo giá thép tấm C50(S50C) dày 30mm hoặc 30ly
Báo giá thép tấm C50 (S50C) dày 30mm (30ly) hiện tại dao động phổ biến từ 23.500 VNĐ/kg đến 36.000 VNĐ/kg. Đơn giá thực tế có sự chênh lệch tùy thuộc vào phương thức mua nguyên tấm lớn hay gia công cắt lẻ quy cách, nguồn gốc xuất xứ mác thép, và tổng khối lượng đơn hàng của bạn.
Dưới đây là bảng tổng hợp giá bán ước tính theo tấm nguyên khổ lớn, dựa trên barem khối lượng riêng tiêu chuẩn ngành thép là 7.85g/cm³ (khổ thép 30ly tương đương 235.50 kg/m²):
Bảng giá thép tấm C50 (S50C) 30mm nguyên tấm (Tham khảo)
|
Quy cách phôi thép (Dày × Rộng × Dài) |
Trọng lượng tấm (kg) |
Đơn giá ước tính (VNĐ/kg) |
Thành tiền ước tính / Tấm (VNĐ) |
|
30mm × 1.500mm × 3.000mm |
1.059,75 |
23.500 – 28.000 |
24.904.125 – 29.673.000 |
|
30mm × 1.500mm × 6.000mm |
2.119,50 |
23.500 – 28.000 |
49.808.250 – 59.346.000 |
|
30mm × 2.000mm × 6.000mm |
2.826,00 |
25.000 – 30.000 |
70.650.000 – 84.780.000 |
|
30mm × 1.500mm × 12.000mm |
4.239,00 |
25.000 – 30.000 |
105.975.000 – 127.170.000 |
Lưu ý: Báo giá trên áp dụng cho hàng phôi tấm phẳng lớn mua trực tiếp tại kho bãi, chưa bao gồm chi phí vận chuyển tận xưởng hoặc thuế VAT.
Báo giá cắt lẻ quy cách theo bản vẽ yêu cầu
Khi quý khách cần xẻ nhỏ tấm làm đồ gá máy, bệ đỡ kết cấu siêu tải trọng hoặc khối phôi chi tiết bánh răng đại, chi phí sẽ được tính toán riêng:
- Giá phôi cắt lẻ: Thường dao động từ 34.000đ – 40.000đ/kg. Do phôi dày đến 30ly, lượng hao hụt khi cắt xẻ và hao tổn lưỡi/khí cắt lớn nên đơn giá cắt phôi lẻ sẽ cao hơn hẳn giá nguyên khổ.
- Chi phí công nghệ gia công: Phương pháp cắt Oxy-Gas được dùng nhiều nhất cho phôi 30ly để tối ưu chi phí (đường cắt thô, dễ có ba-via). Nếu yêu cầu phôi phẳng đẹp, chính xác cao cho cơ khí, xưởng thường chọn cắt Plasma CNC hoặc cắt Laser công suất lớn.
Các yếu tố làm thay đổi giá thép tấm 30ly
- Xuất xứ hàng hóa: Thép tấm S50C/C50 nhập khẩu từ Nhật Bản (tiêu chuẩn JIS) hoặc Hàn Quốc có ưu thế tuyệt đối về độ phẳng và hàm lượng tạp chất thấp nên giá luôn cao hơn thép nhập Trung Quốc từ 2.000đ – 4.000đ/kg.
- Chiết khấu theo khối lượng: Thép Đại Phúc Vinh ( daiphucvinh.vn) luôn có chính sách ưu đãi giảm giá trực tiếp từ 500đ – 1.500đ/kg cho các đơn hàng mua sỉ theo kiện lớn hoặc các xưởng cơ khí ký hợp đồng cung ứng định kỳ.
CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH
ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
Email: thepdaiphucvinh@gmail.com Phone: 0907315999
