Thép tấm C50 dày 35mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 35mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C50 (hay thép S50C) dày 35mm hay 35ly thuộc phân loại thép carbon kết cấu chất lượng cao (Structural Steel / Machine Structural Steel) được xếp vào nhóm thép carbon trung bình ( Medium Carbon Steel) tiêu chuẩn JIS G-4051. Xuất xứ: Nhà máy Yingkou (Trung Quốc)

Thép tấm C50 (hay thép S50C) là mác thép carbon kết cấu chất lượng cao. Tên gọi này tuân theo tiêu chuẩn JIS G4051 của Nhật Bản, đặc trưng bởi hàm lượng carbon trung bình (chiếm khoảng 0.47% - 0.53; 0.55%). Đây là vật liệu sở hữu độ bền kéo, độ cứng và khả năng chịu tải vượt trội.

Liên hệ: 0907315999

I. Thép tấm C50(S50C) dày 35mm hoặc 35ly là gì?

Thép tấm C50 (S50C) dày 35mm (35ly) là loại thép kết cấu cacbon chất lượng cao được sản xuất bằng phương pháp cán nóng, có độ dày chính xác là 35 milimét (3 phân rưỡi). Ký hiệu C50 (theo tiêu chuẩn TCVN / DIN) hoặc S50C (theo tiêu chuẩn JIS của Nhật Bản) biểu thị hàm lượng cacbon trung bình trong thép chiếm khoảng 0.50%.

Thép tấm C50 dày 35mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 35mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50(S50C) dày 35mm-35ly

Đây là dòng phôi thép khối siêu dày, sở hữu độ bền cơ học vững chắc và khả năng chịu lực nén cực lớn, chuyên dụng trong cơ khí chế tạo máy nặng và khuôn mẫu chịu áp lực cao.

Các đặc tính cốt lõi

  • Độ cứng và chịu nén tuyệt vời: Hàm lượng cacbon 0.50% mang lại độ bền kéo và độ cứng tự nhiên vượt trội so với mác thép C45, bỏ xa các dòng thép cán nóng thông thường (như SS400 hay A36).
  • Khả năng phản ứng nhiệt luyện xuất sắc: Thép đáp ứng rất tốt các phương pháp tôi (tôi dầu, tôi cao tần bề mặt). Sau khi tôi và ram, độ cứng bề mặt có thể đẩy lên tới 50 - 58 HRC, giúp chi tiết chống trầy xước và chịu mài mòn ma sát cực tốt.
  • Chống vặn xoắn và chịu tải trọng tĩnh tuyệt đối: Với độ dày lên tới 35ly dầy dặn, tấm thép có khả năng kháng biến dạng hoàn hảo, chịu được lực đè nén siêu nặng từ hệ thống máy móc công nghiệp nặng mà không bị móp méo hay cong vênh mặt phẳng.
  • Lưu ý về gia công hàn: Hàm lượng cacbon cao làm tăng độ giòn tại vùng ảnh hưởng nhiệt. Nếu bắt buộc phải hàn ghép kết cấu, phôi thép cần được gia nhiệt trước (150°C - 200°C) và làm nguội chậm sau khi hàn để tránh nứt mối hàn.

Thông số kỹ thuật chi tiết

  • Độ dày: 35 mm (35 ly).
  • Khổ rộng tấm thông dụng: 1.500 mm, 2.000 mm hoặc 2.500 mm.
  • Chiều dài tấm thông dụng: 6.000 mm (có thể cắt khối quy cách theo yêu cầu).
  • Khối lượng riêng kỹ thuật: ~7.85 g/cm³ (Tính nhanh: 1m² thép tấm 35ly nặng 274.75 kg).

Ứng dụng phổ biến nhất của độ dày 35ly

Phôi thép C50 dày 35mm là lựa chọn hàng đầu cho các cấu kiện đòi hỏi độ xương cứng và kháng ma sát liên tục:

  • Ngành khuôn mẫu: Chế tạo vỏ khuôn dập lớn, tấm gá khuôn chịu lực ép hàng nghìn tấn, bệ đỡ khuôn đúc ép nhựa nguyên khối khổ lớn.
  • Cơ khí chế tạo máy: Gia công các bộ phận truyền động hạng nặng như bánh răng đại, đĩa xích siêu tải, con lăn trung tâm của máy cán, trục khuỷu, cam chịu lực máy nghiền đá.
  • Đồ gá công nghiệp: Làm bệ máy phay CNC giường, bệ máy chấn lực siêu lớn, mặt bàn máy cơ khí lớn yêu cầu phẳng tuyệt đối và không biến dạng khi siết kẹp các chi tiết phôi nặng.
  • Công nghiệp nặng: Tấm lót đáy thùng xe tải mỏ chuyên dụng, máng lao quặng, tấm lót chịu mài mòn trong các nhà máy xi măng, khai thác khoáng sản và luyện kim.

II. Bảng tra quy cách & Trọng lượng tiêu chuẩn thép tấm C50(S50C) dày 35mm hoặc 35ly

Bảng tra quy cách và trọng lượng tiêu chuẩn của thép tấm C50 (S50C) dày 35mm (35ly) được tính toán dựa trên barem kỹ thuật ngành thép với khối lượng riêng chuẩn là 7.85 g/cm³ (tương đương 274.75 kg/m² đối với độ dày 35mm) do Thép Đại Phúc Vinh ( daiphucvinh.vn) cung cấp:

Bảng tra tấm nguyên khổ tiêu chuẩn (Dày 35mm)

Khổ rộng (mm)

Chiều dài (mm)

Diện tích tấm (m²)

Trọng lượng/1m² (kg/m²)

Trọng lượng tấm nguyên (kg)

1.500

6.000

9.0

274.75

2.472,75

2.000

6.000

12.0

274.75

3.297,00

2.500

6.000

15.0

274.75

4.121,25

1.500

12.000

18.0

274.75

4.945,50

2.000

12.000

24.0

274.75

6.594,00

Bảng tra kích thước nhỏ / Phôi cắt lẻ thông dụng (Dày 35mm)

Khổ rộng (mm)

Chiều dài (mm)

Trọng lượng phôi (kg)

Ứng dụng phổ biến trong cơ khí nặng

1.250

2.500

858,59

Bệ đỡ máy siêu trường, kết cấu móng máy nặng

1.200

2.400

791,28

Khổ lỡ nhập khẩu, tấm gá khuôn dập áp lực cao

1.000

2.000

549,50

Khối bệ máy CNC giường, đồ gá chịu tải lực

500

1.000

137,38

Phôi chế tạo bánh răng đại, má kẹp thủy lực lớn

300

500

41,21

Gối đỡ chịu lực, bản mã chân cột tải trọng nặng

III. Báo giá thép tấm C50(S50C) dày 35mm hoặc 35ly

Báo giá thép tấm C50 (S50C) dày 35mm (35ly) hiện tại dao động phổ biến từ 25.000 VNĐ/kg đến 36.000 VNĐ/kg. Chi phí thực tế được tính toán linh hoạt dựa theo phương thức mua phôi nguyên tấm lớn hay gia công xẻ khối cắt lẻ, nguồn gốc xuất xứ của mác thép và tổng khối lượng đơn hàng.

Dưới đây là bảng tổng hợp giá bán ước tính theo tấm nguyên khổ lớn, dựa trên barem khối lượng riêng kỹ thuật tiêu chuẩn của ngành thép là 7.85g/cm³ (khổ thép 35ly tương đương 274.75 kg/m²) do Thép Đại Phúc Vinh ( daiphucvinh.vn) cung cấp:

Bảng giá thép tấm C50 (S50C) 35mm nguyên tấm (Tham khảo)

Quy cách phôi thép (Dày × Rộng × Dài)

Trọng lượng tấm (kg)

Đơn giá ước tính (VNĐ/kg)

Thành tiền ước tính / Tấm (VNĐ)

35mm × 1.500mm × 3.000mm

1.236,38

25.000 – 28.000

30.909.500 – 34.618.640

35mm × 1.500mm × 6.000mm

2.472,75

25.000 – 30.000

61.818.750 – 74.182.500

35mm × 2.000mm × 6.000mm

3.297,00

25.000 – 30.000

82.425.000 – 98.910.000

35mm × 1.500mm × 12.000mm

4.945,50

25.000 – 30.000

123.637.500 – 148.365.000

Lưu ý: Báo giá trên áp dụng cho hàng phôi tấm phẳng lớn mua trực tiếp tại kho bãi, chưa bao gồm chi phí vận chuyển tận xưởng hoặc thuế VAT.

Báo giá cắt lẻ quy cách theo bản vẽ yêu cầu

Khi quý khách cần xẻ khối làm phôi khuôn dập, bệ gá máy, gối đỡ chịu lực hoặc các chi tiết cơ khí hạng nặng chịu lực tải cao, chi phí sẽ được các đại lý định giá như sau:

  • Giá phôi cắt lẻ: Thường dao động từ 34.000đ – 42.000đ/kg. Do độ dày phôi lên tới 35ly, việc cắt xẻ đòi hỏi hao phí dòng khí, điện và hao tổn lưỡi cắt rất lớn, đồng thời đại lý phải tự chịu rủi ro hao hụt đối với phần phôi dư thừa sau khi xẻ nhỏ.
  • Chi phí công nghệ gia công: Phương pháp cắt Oxy-Gas (Gas-LPG) được áp dụng phổ biến nhất cho độ dày 35ly này để tối ưu chi phí gia công (nhược điểm là đường cắt có ba-via và cháy cạnh). Nếu đòi hỏi độ phẳng đẹp, phôi chuẩn để đưa lên máy phay giường CNC, xưởng thường lựa chọn cắt Plasma CNC công suất cao hoặc cắt tia nước CNC.

Các yếu tố làm thay đổi giá thép tấm 35ly

  • Nguồn gốc xuất xứ: Thép tấm S50C/C50 nhập khẩu chính ngạch từ Nhật Bản (tiêu chuẩn JIS G4051) hoặc Hàn Quốc luôn có ưu thế vượt trội về độ phẳng mặt, không có bọt khí nội tại và tạp chất thấp nên giá luôn cao hơn thép nhập từ Trung Quốc từ 2.000đ – 4.000đ/kg.
  • Chiết khấu theo khối lượng: Thép Đại Phúc Vinh phân phối luôn có chính sách ưu đãi giảm giá trực tiếp (bớt từ 500đ – 1.500đ/kg) đối với các đơn hàng mua sỉ theo kiện lớn hoặc các xưởng cơ khí ký hợp đồng cung ứng định kỳ dài hạn.

CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH

ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM

Email: thepdaiphucvinh@gmail.com    Phone: 0907315999

Sản phẩm cùng nhóm

Thép tấm C50 dày 30mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 30mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C50 (hay thép S50C) dày 30mm hay...

Thép tấm C50 dày 30mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 30mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 25mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 25mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 22mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 22mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 20mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 20mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 18mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 18mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 16mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 16mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 14mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 14mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 12mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 12mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc
Thép tấm C50 dày 25mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 25mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C50 (hay thép S50C) dày 25mm hay...

Thép tấm C50 dày 30mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 30mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 25mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 25mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 22mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 22mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 20mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 20mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 18mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 18mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 16mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 16mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 14mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 14mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 12mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 12mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc
Thép tấm C50 dày 22mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 22mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C50 (hay thép S50C) dày 22mm hay...

Thép tấm C50 dày 30mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 30mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 25mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 25mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 22mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 22mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 20mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 20mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 18mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 18mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 16mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 16mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 14mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 14mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 12mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 12mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc
Thép tấm C50 dày 20mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 20mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C50 (hay thép S50C) dày 20mm hay...

Thép tấm C50 dày 30mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 30mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 25mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 25mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 22mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 22mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 20mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 20mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 18mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 18mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 16mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 16mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 14mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 14mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 12mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 12mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc
Thép tấm C50 dày 18mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 18mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C50 (hay thép S50C) dày 18mm hay...

Thép tấm C50 dày 30mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 30mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 25mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 25mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 22mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 22mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 20mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 20mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 18mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 18mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 16mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 16mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 14mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 14mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 12mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 12mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc
Thép tấm C50 dày 16mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 16mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C50 (hay thép S50C) dày 16mm hay...

Thép tấm C50 dày 30mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 30mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 25mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 25mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 22mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 22mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 20mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 20mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 18mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 18mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 16mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 16mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 14mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 14mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 12mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 12mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc
Thép tấm C50 dày 14mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 14mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C50 (hay thép S50C) dày 14mm hay...

Thép tấm C50 dày 30mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 30mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 25mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 25mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 22mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 22mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 20mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 20mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 18mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 18mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 16mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 16mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 14mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 14mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 12mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 12mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc
Thép tấm C50 dày 12mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 12mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C50 (hay thép S50C) dày 12mm hay...

Thép tấm C50 dày 30mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 30mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 25mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 25mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 22mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 22mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 20mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 20mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 18mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 18mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 16mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 16mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 14mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 14mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 12mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 12mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc
0937682789