Thép tấm C50 dày 46mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 46mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C50 (hay thép S50C) dày 46mm hay 46ly thuộc phân loại thép carbon kết cấu chất lượng cao (Structural Steel / Machine Structural Steel) được xếp vào nhóm thép carbon trung bình ( Medium Carbon Steel) tiêu chuẩn JIS G-4051. Xuất xứ: Nhà máy Yingkou (Trung Quốc)

Thép tấm C50 (hay thép S50C) là mác thép carbon kết cấu chất lượng cao. Tên gọi này tuân theo tiêu chuẩn JIS G4051 của Nhật Bản, đặc trưng bởi hàm lượng carbon trung bình (chiếm khoảng 0.47% - 0.53; 0.55%). Đây là vật liệu sở hữu độ bền kéo, độ cứng và khả năng chịu tải vượt trội.

Liên hệ: 0907315999

I. Thép tấm C50(S50C) dày 46mm hoặc 46ly là gì?

Thép tấm C50 (S50C) dày 46mm (46ly) là loại thép khối kết cấu cacbon chất lượng cao được sản xuất bằng phương pháp cán nóng, có độ dày chính xác là 46 milimét (4 phân 6). Ký hiệu C50 (theo tiêu chuẩn TCVN / DIN) hoặc S50C (theo tiêu chuẩn JIS của Nhật Bản) biểu thị hàm lượng cacbon trung bình trong thép chiếm khoảng 0.50%.

Thép tấm C50 dày 46mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 46mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50(S50C) dày 46mm-46ly

Đây là dòng độ dày lỡ chuyên dụng thuộc nhóm thép khối, sở hữu độ bền cơ học lớn và kết cấu xương cứng vững, thường được các xưởng cơ khí lựa chọn để gia công các chi tiết chịu tải nén nặng và kháng mài mòn cực tốt sau nhiệt luyện.

Các đặc tính cốt lõi

  • Độ cứng lõi vượt trội: Lượng cacbon đạt dải 0.47% - 0.53% giúp phôi thép cứng cáp, bền kéo tốt và kháng lực vặn xoắn vượt trội hoàn toàn so với mác thép cán nóng thông thường (như SS400, A36).
  • Khả năng phản ứng nhiệt luyện xuất sắc: Khối thép đáp ứng rất tốt các phương pháp tôi dầu hoặc tôi cao tần bề mặt. Sau khi nhiệt luyện và ram, độ cứng bề mặt đẩy lên tới 50 - 58 HRC, giúp chi tiết máy chống trầy xước, chịu ma sát trượt và mài mòn cực tốt.
  • Chống vặn xoắn và chịu nén tuyệt đối: Với độ dày kết cấu 46ly dày dặn, khối thép có khả năng kháng biến dạng hoàn hảo, chịu được lực đè nén tĩnh lớn và các lực xung kích mạnh từ máy móc mà không bị cong vênh mặt phẳng.
  • Lưu ý về gia công hàn: Do hàm lượng cacbon tương đối cao và phôi dày, thép khá giòn tại vùng ảnh hưởng nhiệt. Nếu bắt buộc phải hàn, khối phôi cần được gia nhiệt trước (150°C - 200°C) và làm nguội chậm sau khi hàn để tránh nứt mối hàn.

Thông số kỹ thuật chi tiết

  • Độ dày thực tế: 46 mm (46 ly).
  • Khổ rộng tấm thông dụng: 1.500 mm, 2.000 mm hoặc 2.500 mm.
  • Chiều dài tấm thông dụng: 6.000 mm (có thể xẻ khối hoặc cắt quy cách theo yêu cầu).
  • Khối lượng riêng kỹ thuật: ~7.85 g/cm³ (Tính nhanh: 1m² thép tấm 46ly nặng 361.10 kg).

Ứng dụng phổ biến nhất của độ dày 46ly

Phôi khối thép C50 dày 46mm là lựa chọn hàng đầu cho các cấu kiện yêu cầu bệ đỡ cứng vững chắc và kháng ma sát liên tục:

  • Ngành khuôn mẫu: Chế tạo vỏ khuôn dập lớn, tấm gá khuôn chịu lực ép hàng trăm tấn, bệ đỡ khuôn đúc ép nhựa cỡ trung bình đến lớn.
  • Cơ khí chế tạo máy nặng: Gia công các bộ phận truyền động tải trọng nặng như bánh răng cỡ lớn, đĩa xích siêu tải, con lăn trung tâm của máy cán, trục khuỷu, cam chịu lực.
  • Đồ gá công nghiệp: Làm bệ máy phay CNC giường, bệ máy chấn lực lớn, mặt bàn máy cơ khí lớn yêu cầu phẳng tuyệt đối và không biến dạng khi siết kẹp các chi tiết phôi nặng.
  • Gối đỡ nặng: Làm đồ gá gối đỡ trục chịu tải trọng nặng cho tua-bin, hệ thống băng chuyền quặng trong các xưởng xi măng, khai khoáng.

II. Bảng tra quy cách & Trọng lượng tiêu chuẩn thép tấm C50(S50C) dày 46mm hoặc 46ly

Bảng tra quy cách và trọng lượng tiêu chuẩn của thép tấm C50 (S50C) dày 46mm (46ly) được tính toán dựa trên barem tỷ trọng chuẩn ngành thép là 7.85 g/cm³ (tương đương khối lượng phôi 361.10 kg/m² đối với dải độ dày 46mm).

Bảng tra tấm nguyên khổ tiêu chuẩn (Dày 46mm)

Khổ rộng (mm)

Chiều dài (mm)

Diện tích tấm (m²)

Trọng lượng/1m² (kg/m²)

Trọng lượng tấm nguyên (kg)

1.500

6.000

9.0

361.10

3.249,90

2.000

6.000

12.0

361.10

4.333,20

2.500

6.000

15.0

361.10

5.416,50

1.500

12.000

18.0

361.10

6.499,80

2.000

12.000

24.0

361.10

8.666,40

Bảng tra kích thước nhỏ / Phôi xẻ khối thông dụng (Dày 46mm)

Do phôi dày 46ly thuộc phân khúc kích thước lỡ, các xưởng cơ khí chính xác thường ưu tiên chọn mua các quy cách phôi lỡ thương mại hoặc phôi xẻ block nhỏ theo bản vẽ chi tiết để thuận tiện gia công:

Khổ rộng (mm)

Chiều dài (mm)

Trọng lượng phôi (kg)

Ứng dụng phổ biến trong cơ khí nặng

1.250

2.500

1.128,44

Bệ đỡ máy siêu trường, kết cấu móng máy nặng

1.200

2.400

1.039,97

Khổ lỡ thương mại, bệ khuôn dập áp lực cao

1.000

2.000

722,20

Khối bệ máy CNC giường, đồ gá chịu tải siêu lực

500

1.000

180,55

Phôi chế tạo bánh răng đại, má kẹp lực lớn

300

500

54,17

Gối đỡ chịu lực nặng, bản mã chân cột chịu tải

III. Báo giá thép tấm C50(S50C) dày 46mm hoặc 46ly

Báo giá thép tấm C50 (S50C) dày 46mm (46ly) hiện tại dao động từ 25.000 VNĐ/kg đến 36.000 VNĐ/kg cho hàng gia công cắt lẻ và từ 15.500 VNĐ/kg đến 19.800 VNĐ/kg đối với đơn hàng mua phôi nguyên tấm lớn hoặc mua sỉ theo kiện.

Giá bán thành phẩm được tính toán dựa trên barem tỷ trọng chuẩn ngành thép là 7.85g/cm³ (khổ thép 46ly tương đương 361.10 kg/m²).

Bảng giá thép tấm C50 (S50C) 46mm nguyên tấm (Tham khảo)

Quy cách phôi thép (Dày × Rộng × Dài)

Trọng lượng tấm (kg)

Đơn giá ước tính (VNĐ/kg)

Thành tiền ước tính / Tấm (VNĐ)

46mm × 1.500mm × 3.000mm

1.624,95

15.500 – 19.500

25.186.725 – 31.686.525

46mm × 1.500mm × 6.000mm

3.249,90

15.500 – 19.500

50.373.450 – 63.373.050

46mm × 2.000mm × 6.000mm

4.333,20

16.000 – 21.000

69.331.200 – 90.997.200

46mm × 1.500mm × 12.000mm

6.499,80

16.000 – 21.000

103.996.800 – 136.495.800

Lưu ý: Báo giá nguyên khổ lớn trên áp dụng cho hình thức bốc hàng trực tiếp tại kho tổng, chưa bao gồm chi phí xe cẩu vận chuyển về xưởng hoặc thuế VAT.

Báo giá cắt lẻ quy cách theo bản vẽ yêu cầu

Do phôi dày 46mm thuộc nhóm kích thước lỡ chịu lực nặng, chi phí khi xẻ block lẻ hoặc gia công phôi theo kích thước riêng sẽ được tính toán như sau:

  • Giá phôi cắt lẻ: Dao động từ 34.000đ – 42.000đ/kg. Đơn giá cắt lẻ cao hơn vì nhà máy phải tự chịu rủi ro hao hụt đối với phần phôi thừa (đầu thừa đuôi thẹo) sau khi xẻ nhỏ.
  • Chi phí công nghệ gia công: Phương pháp cắt Oxy-Gas CNC hoặc xẻ khối bằng máy cưa đĩa vòng công suất lớn được áp dụng phổ biến nhất cho độ dày này để tối ưu chi phí gia công. Nếu bạn cần làm phôi khuôn mẫu phẳng đẹp, có thể yêu cầu xưởng phay thô trước 4 hoặc 6 mặt để hạn chế hao tổn dao cụ khi đưa lên trung tâm gia công CNC.

Các yếu tố làm thay đổi giá thép tấm 46ly

  • Nguồn gốc xuất xứ: Thép tấm S50C nhập khẩu chính ngạch từ Nhật Bản (tiêu chuẩn JIS G4051) hoặc Hàn Quốc luôn giữ giá cao hơn thép Trung Quốc từ 2.000đ – 4.000đ/kg nhờ ưu thế kết cấu cơ lý đồng đều, bề mặt phẳng mịn và không bị rỗ khí trong lõi khối phôi.
  • Chiết khấu thương mại: Thép Đại Phúc Vinh phân phối lớn luôn áp dụng ưu đãi giảm trực tiếp từ 500đ – 1.500đ/kg cho các đơn hàng mua sỉ số lượng lớn hoặc các xưởng cơ khí ký hợp đồng cung ứng định kỳ.

CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH

ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM

Email: thepdaiphucvinh@gmail.com    Phone: 0907315999

Sản phẩm cùng nhóm

Thép tấm C50 dày 125mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 125mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C50 (hay thép S50C) dày 125mm hay...

Thép tấm C50 dày 125mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 125mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 120mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 120mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 110mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 110mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 115mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 115mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 105mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 105mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 66mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 66mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 100mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 100mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 95mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 95mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc
Thép tấm C50 dày 120mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 120mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C50 (hay thép S50C) dày 120mm hay...

Thép tấm C50 dày 125mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 125mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 120mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 120mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 110mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 110mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 115mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 115mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 105mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 105mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 66mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 66mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 100mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 100mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 95mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 95mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc
Thép tấm C50 dày 110mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 110mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C50 (hay thép S50C) dày 110mm hay...

Thép tấm C50 dày 125mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 125mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 120mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 120mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 110mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 110mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 115mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 115mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 105mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 105mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 66mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 66mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 100mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 100mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 95mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 95mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc
Thép tấm C50 dày 115mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 115mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C50 (hay thép S50C) dày 115mm hay...

Thép tấm C50 dày 125mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 125mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 120mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 120mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 110mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 110mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 115mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 115mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 105mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 105mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 66mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 66mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 100mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 100mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 95mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 95mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc
Thép tấm C50 dày 105mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 105mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C50 (hay thép S50C) dày 105mm hay...

Thép tấm C50 dày 125mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 125mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 120mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 120mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 110mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 110mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 115mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 115mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 105mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 105mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 66mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 66mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 100mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 100mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 95mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 95mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc
Thép tấm C50 dày 66mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 66mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C50 (hay thép S50C) dày 66mm hay...

Thép tấm C50 dày 125mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 125mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 120mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 120mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 110mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 110mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 115mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 115mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 105mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 105mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 66mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 66mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 100mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 100mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 95mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 95mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc
Thép tấm C50 dày 100mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 100mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C50 (hay thép S50C) dày 100mm hay...

Thép tấm C50 dày 125mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 125mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 120mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 120mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 110mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 110mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 115mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 115mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 105mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 105mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 66mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 66mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 100mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 100mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 95mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 95mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc
Thép tấm C50 dày 95mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 95mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C50 (hay thép S50C) dày 95mm hay...

Thép tấm C50 dày 125mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 125mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 120mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 120mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 110mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 110mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 115mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 115mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 105mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 105mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 66mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 66mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 100mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 100mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 95mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 95mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc
0937682789