Thép tấm C50 dày 48mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 48mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C50 (hay thép S50C) dày 48mm hay 48ly thuộc phân loại thép carbon kết cấu chất lượng cao (Structural Steel / Machine Structural Steel) được xếp vào nhóm thép carbon trung bình ( Medium Carbon Steel) tiêu chuẩn JIS G-4051. Xuất xứ: Nhà máy Yingkou (Trung Quốc)

Thép tấm C50 (hay thép S50C) là mác thép carbon kết cấu chất lượng cao. Tên gọi này tuân theo tiêu chuẩn JIS G4051 của Nhật Bản, đặc trưng bởi hàm lượng carbon trung bình (chiếm khoảng 0.47% - 0.53; 0.55%). Đây là vật liệu sở hữu độ bền kéo, độ cứng và khả năng chịu tải vượt trội.

Liên hệ: 0907315999

I. Thép tấm C50(S50C) dày 48mm hoặc 48ly là gì?

Thép tấm C50 (S50C) dày 48mm (48ly) là loại thép kết cấu cacbon chất lượng cao được sản xuất bằng phương pháp cán nóng, có độ dày chính xác là 48 milimét (gần 5 phân). Ký hiệu C50 (theo tiêu chuẩn TCVN / DIN) hoặc S50C (theo tiêu chuẩn JIS của Nhật Bản) biểu thị hàm lượng cacbon trung bình trong thép chiếm khoảng 0.50%.

Thép tấm C50 dày 48mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 48mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50(S50C) dày 48mm-48ly

Đây là dòng phôi thép khối cực dày, sở hữu độ bền cơ học đặc biệt lớn và kết cấu xương cứng vững, chuyên dụng trong cơ khí hạng nặng để chế tạo các cấu kiện chịu tải trọng đè nén và lực va đập liên tục.

Các đặc tính cốt lõi

  • Độ cứng cốt lõi cực cao: Lượng cacbon 0.50% giúp phôi nguyên bản cứng và chịu lực bền kéo tốt hơn hẳn dòng thép C45, bỏ xa các mác thép kết cấu mềm thông thường (như SS400, A36).
  • Khả năng phản ứng nhiệt luyện xuất sắc: Thép đáp ứng hoàn hảo các phương pháp tôi (tôi dầu, tôi cao tần bề mặt). Sau khi nhiệt luyện và ram, độ cứng bề mặt có thể đẩy lên tới 50 - 58 HRC, giúp chi tiết chống trầy xước, chịu ma sát và mài mòn cực tốt.
  • Chống vặn xoắn và kháng nén tuyệt đối: Với độ dày lên tới 48ly dày dặn, khối thép có khả năng kháng biến dạng hoàn hảo. Phôi giữ nguyên dạng kết cấu mặt phẳng dưới lực đè nén tĩnh nặng hàng nghìn tấn từ các hệ thống thủy lực lớn mà không bị cong vênh.
  • Lưu ý quan trọng về tính hàn: Do có hàm lượng cacbon tương đối cao và độ dày khối lớn, thép rất dễ bị nứt do nhiệt khi hàn kết cấu. Khối phôi bắt buộc phải được gia nhiệt trước (150°C - 250°C) và áp dụng quy trình làm nguội chậm sau khi hàn.

Thông số kỹ thuật chi tiết

  • Độ dày: 48 mm (48 ly).
  • Khổ rộng tấm thông dụng: 1.500 mm, 2.000 mm hoặc 2.500 mm.
  • Chiều dài tấm thông dụng: 6.000 mm (thường được xẻ thành các khối quy cách lỡ theo bản vẽ kỹ thuật).
  • Khối lượng riêng kỹ thuật: ~7.85 g/cm³ (Tính nhanh: 1m² thép tấm dày 48ly nặng 376.8 kg).

Ứng dụng phổ biến nhất của độ dày 48ly

Phôi khối thép C50 dày 48mm là lựa chọn hàng đầu cho các cấu kiện yêu cầu bệ đỡ siêu cứng vững và chịu tải lực xung kích liên tục:

  • Ngành khuôn mẫu: Chế tạo vỏ khuôn dập nguội/dập nóng hạng nặng, khuôn ép gạch, tấm gá khuôn chịu lực ép lớn, bệ đỡ khuôn đúc ép nhựa nguyên khối khổ lớn.
  • Cơ khí chế tạo máy nặng: Gia công các bộ phận truyền động siêu tải như bánh răng đại, con lăn trung tâm máy cán thép, chốt trục khuỷu, cam chịu lực máy nghiền đá, má kẹp mâm cặp thủy lực lớn.
  • Đồ gá công nghiệp: Làm bệ máy phay CNC giường, bệ máy chấn lực siêu lớn, mặt bàn máy phẳng cơ khí hạng nặng đòi hỏi độ phẳng tuyệt đối và không biến dạng khi kẹp chặt phôi nặng.
  • Gối đỡ kết cấu: Làm đồ gá gối đỡ trục chịu tải trọng nặng cho tua-bin, hệ thống băng chuyền quặng xưởng xi măng, khai khoáng và luyện kim.

II. Bảng tra quy cách & Trọng lượng tiêu chuẩn thép tấm C50(S50C) dày 48mm hoặc 48ly

Bảng tra quy cách và trọng lượng tiêu chuẩn của thép tấm C50 (S50C) dày 48mm (48ly) được thiết lập dựa trên tỷ trọng chuẩn của thép cán nóng là 7.85 g/cm³ (tương đương 376.80 kg/m² đối với độ dày 48mm).

Bảng tra tấm nguyên khổ tiêu chuẩn (Dày 48mm)

Khổ rộng (mm)

Chiều dài (mm)

Diện tích tấm (m²)

Trọng lượng/1m² (kg/m²)

Trọng lượng tấm nguyên (kg)

1.500

6.000

9.0

376.80

3.391,20

2.000

6.000

12.0

376.80

4.521,60

2.500

6.000

15.0

376.80

5.652,00

1.500

12.000

18.0

376.80

6.782,40

2.000

12.000

24.0

376.80

9.043,20

Bảng tra kích thước nhỏ / Phôi xẻ khối thông dụng (Dày 48mm)

Khổ rộng (mm)

Chiều dài (mm)

Trọng lượng phôi (kg)

Ứng dụng phổ biến trong cơ khí nặng

1.250

2.500

1.177,50

Bệ đỡ chân máy tải trọng siêu cao, kết cấu móng

1.200

2.400

1.085,18

Khổ lỡ nhập khẩu, bệ khuôn dập áp lực cao

1.000

2.000

753,60

Khối bệ máy CNC giường, đồ gá chịu tải lực

500

1.000

188,40

Phôi chế tạo bánh răng đại, má kẹp thủy lực

300

500

56,52

Gối đỡ chịu lực nặng, bản mã chịu tải nén cao

III. Báo giá thép tấm C50(S50C) dày 48mm hoặc 48ly

Báo giá thép tấm C50 (S50C) dày 48mm (48ly) hiện nay dao động phổ biến từ 25.000 VNĐ/kg đến 36.000 VNĐ/kg. Đơn giá thực tế có sự chênh lệch dựa vào phương thức mua phôi nguyên khổ lớn hay xẻ khối cắt lẻ, xuất xứ phôi thép nhập khẩu và tổng khối lượng đơn hàng của bạn.

Bảng tổng hợp giá bán ước tính theo tấm nguyên khổ dưới đây được tính toán dựa trên barem tỷ trọng chuẩn ngành thép là 7.85g/cm³ (khổ thép 48ly tương đương 376.80 kg/m²):

Bảng giá thép tấm C50 (S50C) 48mm nguyên tấm (Tham khảo)

Quy cách phôi thép (Dày × Rộng × Dài)

Trọng lượng tấm (kg)

Đơn giá ước tính (VNĐ/kg)

Thành tiền ước tính / Tấm (VNĐ)

48mm × 1.500mm × 3.000mm

1,695.60

25.000 – 28.000

42.390.000 – 47.476.800

48mm × 1.500mm × 6.000mm

3,391.20

25.000 – 30.000

84.780.000 – 101.736.000

48mm × 2.000mm × 6.000mm

4,521.60

25.000 – 30.000

113.040.000 – 135.648.000

48mm × 1.500mm × 12.000mm

6,782.40

25.000 – 30.000

169.560.000 – 203.472.000

Lưu ý: Báo giá trên áp dụng cho phôi thép tấm phẳng lớn mua trực tiếp tại kho bãi, chưa bao gồm chi phí vận chuyển tận xưởng hoặc thuế VAT.

Báo giá cắt lẻ quy cách theo bản vẽ yêu cầu

Khi quý khách cần xẻ khối làm phôi khuôn dập, bệ gá máy, gối đỡ chịu lực hoặc các chi tiết cơ khí hạng nặng chịu lực tải cao, chi phí được các đại lý định giá riêng:

  • Giá phôi cắt lẻ: Thường dao động từ 34.000đ – 42.000đ/kg. Do độ dày phôi lên tới 48ly, việc cắt xẻ khối đòi hỏi hao phí dòng khí, điện và tổn hao lưỡi cắt lớn, đồng thời đại lý phải tự chịu rủi ro hao hụt đối với phần phôi dư thừa sau khi xẻ nhỏ.
  • Chi phí công nghệ gia công: Phương pháp cắt Oxy-Gas (Gas-LPG) được áp dụng phổ biến nhất cho độ dày phôi khối 48ly để tối ưu chi phí gia công (nhược điểm là đường cắt có ba-via và cháy cạnh). Nếu đòi hỏi độ phẳng đẹp, phôi chuẩn để đưa lên máy phay giường CNC, xưởng thường lựa chọn cắt Plasma CNC công suất cao hoặc cắt tia nước CNC.

Các yếu tố làm thay đổi giá thép tấm 48ly

  • Nguồn gốc xuất xứ: Thép tấm S50C/C50 nhập khẩu chính ngạch từ Nhật Bản (tiêu chuẩn JIS G4051) hoặc Hàn Quốc luôn có ưu thế vượt trội về độ phẳng mặt, kết cấu cơ lý đồng đều, không có bọt khí nội tại và tạp chất thấp nên giá luôn cao hơn thép nhập từ Trung Quốc từ 2.000đ – 4.000đ/kg.
  • Chiết khấu theo khối lượng: Thép Đại Phúc Vinh luôn có chính sách ưu đãi giảm giá trực tiếp (bớt từ 500đ – 1.500đ/kg) đối với các đơn hàng mua sỉ theo kiện lớn hoặc các xưởng cơ khí ký hợp đồng cung ứng định kỳ dài hạn.

CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH

ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM

Email: thepdaiphucvinh@gmail.com    Phone: 0907315999

Sản phẩm cùng nhóm

Thép tấm C50 dày 28mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 28mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C50 (hay thép S50C) dày 28mm hay...

Thép tấm C50 dày 28mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 28mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 23mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 23mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 43mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 43mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 38mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 38mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 50mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 50mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 45mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 45mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 40mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 40mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 35mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 35mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc
Thép tấm C50 dày 23mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 23mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C50 (hay thép S50C) dày 23mm hay...

Thép tấm C50 dày 28mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 28mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 23mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 23mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 43mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 43mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 38mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 38mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 50mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 50mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 45mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 45mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 40mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 40mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 35mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 35mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc
Thép tấm C50 dày 43mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 43mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C50 (hay thép S50C) dày 43mm hay...

Thép tấm C50 dày 28mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 28mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 23mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 23mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 43mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 43mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 38mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 38mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 50mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 50mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 45mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 45mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 40mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 40mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 35mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 35mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc
Thép tấm C50 dày 38mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 38mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C50 (hay thép S50C) dày 38mm hay...

Thép tấm C50 dày 28mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 28mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 23mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 23mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 43mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 43mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 38mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 38mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 50mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 50mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 45mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 45mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 40mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 40mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 35mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 35mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc
Thép tấm C50 dày 50mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 50mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C50 (hay thép S50C) dày 50mm hay...

Thép tấm C50 dày 28mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 28mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 23mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 23mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 43mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 43mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 38mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 38mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 50mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 50mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 45mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 45mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 40mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 40mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 35mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 35mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc
Thép tấm C50 dày 45mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 45mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C50 (hay thép S50C) dày 45mm hay...

Thép tấm C50 dày 28mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 28mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 23mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 23mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 43mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 43mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 38mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 38mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 50mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 50mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 45mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 45mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 40mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 40mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 35mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 35mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc
Thép tấm C50 dày 40mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 40mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C50 (hay thép S50C) dày 40mm hay...

Thép tấm C50 dày 28mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 28mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 23mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 23mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 43mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 43mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 38mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 38mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 50mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 50mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 45mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 45mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 40mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 40mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 35mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 35mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc
Thép tấm C50 dày 35mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 35mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C50 (hay thép S50C) dày 35mm hay...

Thép tấm C50 dày 28mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 28mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 23mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 23mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 43mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 43mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 38mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 38mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 50mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 50mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 45mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 45mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 40mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 40mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 35mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 35mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc
0937682789