Thép tấm C50 dày 4mm 4.2mm 4.3mm 4.4mm 4.5mm 4.6mm 4.7mm 4.8mm 4.9mm
Thép tấm C50 dày 4mm 4.2mm 4.3mm 4.4mm 4.5mm 4.6mm 4.7mm 4.8mm 4.9mm
Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C50 (hay thép S50C) dày 4ly 4.2ly 4.3ly 4.4ly 4.5ly 4.6ly 4.7ly 4.8ly 4.9ly hay 4mm 4.2mm 4.3mm 4.4mm 4.5mm 4.6mm 4.7mm 4.8mm 4.9mm thuộc phân loại thép carbon kết cấu chất lượng cao (Structural Steel / Machine Structural Steel) được xếp vào nhóm thép carbon trung bình ( Medium Carbon Steel).
Thép tấm C50 (hay thép S50C) là mác thép carbon kết cấu chất lượng cao. Tên gọi này tuân theo tiêu chuẩn JIS G4051 của Nhật Bản, đặc trưng bởi hàm lượng carbon trung bình (chiếm khoảng 0.47% - 0.53; 0.55%). Đây là vật liệu sở hữu độ bền kéo, độ cứng và khả năng chịu tải vượt trội.
Thép tấm C50( S50C) dày 4ly 4.2ly 4.3ly 4.4ly 4.5ly 4.6ly 4.7ly 4.8ly 4.9ly

Thép tấm C50( S50C) dày 4mm 4.2mm 4.3mm 4.4mm 4.5mm 4.6mm 4.7mm 4.8mm 4.9mm
I. Thép tấm C50 (S50C) mỏng (4.0mm - 4.9mm) là gì?
Thép tấm C50 (S50C) dày từ 4mm đến 4.9mm (4ly - 4.9ly) là dòng sản phẩm thép tấm cán nóng phân khúc carbon trung bình - cao (hàm lượng carbon chiếm khoảng 0.50%), sở hữu độ dày thuộc nhóm kết cấu mỏng chịu ma sát.
Khác biệt hoàn toàn với các mác thép tấm xây dựng thông thường (như SS400, A36, CT3), thép tấm S50C ở phân khúc độ dày này được sản xuất chuyên dụng để ứng dụng làm phôi cho các chi tiết cơ khí đòi hỏi kết cấu cứng vững, tính đàn hồi cao bẩm sinh và chịu mài mòn ma sát cực tốt.
Ký hiệu kỹ thuật
- C50 / S50C: Biểu thị mác thép có tỷ lệ Carbon trung bình khoảng 0.50% (dao động từ 0.47% - 0.53%). Ký hiệu "C50" thuộc tiêu chuẩn châu Âu (EN) hoặc tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN), còn "S50C" thuộc tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản (JIS G4051).
- 4ly đến 4.9ly: "Ly" là từ ngữ thông dụng của thợ cơ khí Việt Nam thay thế cho đơn vị đo milimét (mm). Độ dày này tương đương gần nửa phân (0.5cm).
Các đặc tính cốt lõi của dải độ dày 4mm - 4.9mm
- Độ cứng nền tự nhiên cao: Nhờ hàm lượng carbon cao, phôi thép đanh cứng, khó móp méo và chịu lực uốn nén cục bộ cực tốt ngay cả khi chưa qua nhiệt luyện hóa cứng.
- Đàn hồi và chống mỏi cơ học: Thép chịu được lực uốn, lực ép va đập có chu kỳ lặp lại liên tục mà không bị mỏi hay nứt ngầm cấu trúc, giúp các chi tiết máy giữ nguyên form phẳng ổn định.
- Đáp ứng xử lý nhiệt tối ưu: Độ dày dưới 5mm là điều kiện lý tưởng giúp quy trình tôi cao tần hoặc tôi dầu đạt hiệu quả tối đa. Nhiệt độ thẩm thấu nhanh và đồng đều từ ngoài vào trong, giúp mép phôi láng mịn dễ dàng đạt độ cứng từ 48 - 55 HRC sau khi tôi.
Ứng dụng thực tế phổ biến
Do dải độ dày từ 4ly đến 4.9ly có kết cấu vững chắc chịu tải tốt hơn nhóm tấm siêu mỏng, mác thép S50C phân khúc này chuyên dùng để đột dập và gia công CNC:
- Chi tiết máy chịu mài mòn: Làm phôi đĩa nhông xích xe máy lớn, bánh răng phẳng máy nông nghiệp, dao cắt công nghiệp hạng trung, lưỡi băm gỗ, lưỡi cày, lưỡi bừa.
- Linh kiện phụ tùng chịu lực uốn: Đột dập má phanh ô tô, đĩa ly hợp chịu tải, tấm đệm ma sát trong hộp số, các loại hệ thống bản lề cửa và giá đỡ bệ máy.
- Ngành khuôn mẫu phụ & Đồ gá: Chế tạo thớt kê đột dập trong ngành da giày/may mặc, tấm đồ gá phẳng gia công CNC, tấm chêm kỹ thuật (shims) điều chỉnh khe hở lớn chịu lực nén áp lực cao.
II. Bảng tra quy cách & Trọng lượng tiêu chuẩn (4.0mm - 4.9mm)
Dưới đây là bảng tra quy cách và trọng lượng tiêu chuẩn đầy đủ của Thép tấm C50 (S50C) dải độ dày từ 4.0mm đến 4.9mm (4ly - 4.9ly). Số liệu được tính toán chính xác theo barem kỹ thuật chuẩn của ngành thép với khối lượng riêng là 7,85 g/cm³ (hoặc 7.850 kg/m³).
Đối với dòng thép tấm mỏng dưới 5mm này, hai quy cách khổ tấm nguyên bản phổ biến nhất tại các tổng kho cơ khí là 1.200mm × 2.400mm và 1.250mm × 2.500mm do Thép Đại Phúc Vinh ( daiphucvinh.vn) cung cấp:
Bảng tra quy cách & Trọng lượng thép tấm C50 / S50C (4.0mm - 4.9mm)
|
Độ dày tấm |
Trọng lượng / 1m² (kg/m²) |
Trọng lượng tấm nguyên |
Trọng lượng tấm nguyên |
|
4.0 mm (4ly) |
31,40 |
90,43 |
98,13 |
|
4.2 mm (4.2ly) |
32,97 |
94,95 |
103,03 |
|
4.3 mm (4.3ly) |
33,76 |
97,21 |
104,25 |
|
4.4 mm (4.4ly) |
34,54 |
99,48 |
107,94 |
|
4.5 mm (4.5ly) |
35,33 |
101,74 |
110,39 |
|
4.6 mm (4.6ly) |
36,11 |
104,00 |
112,84 |
|
4.7 mm (4.7ly) |
36,90 |
106,26 |
115,30 |
|
4.8 mm (4.8ly) |
37,68 |
108,52 |
117,75 |
|
4.9 mm (4.9ly) |
38,47 |
110,78 |
120,20 |
III. Báo giá thép tấm C50 (S50C) dày từ 4mm đến 4.9mm (4ly - 4.9ly)
Báo giá thép tấm C50 (S50C) dày từ 4mm đến 4.9mm (4ly - 4.9ly) hiện dao động phổ biến từ 25.000 VNĐ/kg đến 36.000 VNĐ/kg. Đơn giá thực tế phụ thuộc lớn vào phương thức bốc nguyên đai sỉ tại kho, xẻ băng hay cắt phôi lẻ hoa văn bằng laser fiber, cũng như nguồn gốc xuất xứ của phôi thép.
Dưới đây là bảng tổng hợp báo giá tham khảo thành tiền tạm tính cho cả 2 khổ tấm nguyên bản thông dụng (1.200mm × 2.400mm và 1.250mm × 2.500mm) dựa theo barem kỹ thuật ngành thép (Khối lượng riêng 7.85g/cm³) do Thép Đại Phúc Vinh ( daiphucvinh.vn) cung cấp:
1. Bảng giá thép tấm C50 / S50C nguyên tấm khổ 1.200mm x 2.400mm (Tham khảo)
Quy cách diện tích đạt: 2,88 m²/tấm
|
Độ dày tấm |
Trọng lượng (kg/tấm) |
Đơn giá tham khảo (VNĐ/kg) |
Thành tiền tạm tính / Tấm (VNĐ) |
|
4.0 mm (4ly) |
90,43 |
25.000 - 36.000 |
2.260.750 - 3.255.480 |
|
4.2 mm (4.2ly) |
94,95 |
25.000 - 36.000 |
2.373.750 - 3.418.200 |
|
4.3 mm (4.3ly) |
97,21 |
25.000 - 36.000 |
2.430.250 - 3.499.560 |
|
4.4 mm (4.4ly) |
99,48 |
25.000 - 36.000 |
2.487.000 - 3.581.280 |
|
4.5 mm (4.5ly) |
101,74 |
25.000 - 36.000 |
2.543.500 - 3.662.640 |
|
4.6 mm (4.6ly) |
104,00 |
25.000 - 36.000 |
2.600.000 - 3.744.000 |
|
4.7 mm (4.7ly) |
106,26 |
25.000 - 36.000 |
2.656.500 - 3.825.360 |
|
4.8 mm (4.8ly) |
108,52 |
25.000 - 36.000 |
2.713.000 - 3.906.720 |
|
4.9 mm (4.9ly) |
110,78 |
25.000 - 36.000 |
2.769.500 - 3.988.080 |
2. Bảng giá thép tấm C50 / S50C nguyên tấm khổ 1.250mm x 2.500mm (Tham khảo)
Quy cách diện tích đạt: 3,125 m²/tấm
|
Độ dày tấm |
Trọng lượng (kg/tấm) |
Đơn giá tham khảo (VNĐ/kg) |
Thành tiền tạm tính / Tấm (VNĐ) |
|
4.0 mm (4ly) |
98,13 |
25.000 - 36.000 |
2.453.250 - 3.532.680 |
|
4.2 mm (4.2ly) |
103,03 |
25.000 - 36.000 |
2.575.750 - 3.709.080 |
|
4.3 mm (4.3ly) |
104,25 |
25.000 - 36.000 |
2.606.250 - 3.753.000 |
|
4.4 mm (4.4ly) |
107,94 |
25.000 - 36.000 |
2.698.500 - 3.885.840 |
|
4.5 mm (4.5ly) |
110,39 |
25.000 - 36.000 |
2.759.750 - 3.974.040 |
|
4.6 mm (4.6ly) |
112,84 |
25.000 - 36.000 |
2.821.000 - 4.062.240 |
|
4.7 mm (4.7ly) |
115,30 |
25.000 - 36.000 |
2.882.500 - 4.150.800 |
|
4.8 mm (4.8ly) |
117,75 |
25.000 - 36.000 |
2.943.750 - 4.239,000 |
|
4.9 mm (4.9ly) |
120,20 |
25.000 - 36.000 |
3.005.000 - 4.327.200 |
Lưu ý: Đơn giá trên mang tính chất tham khảo chung tại các tổng kho kinh doanh thép chế tạo. Giá thực tế phụ thuộc vào biến động thị trường, chưa bao gồm 10% VAT và chi phí xe cẩu giao tới xưởng gia công.
3. Các yếu tố quyết định giá và chi phí gia công dải mỏng 4ly - 4.9ly
- Giá sỉ nguyên đai kiện (~25.000 VNĐ/kg): Áp dụng khi quý khách mua nguyên khổ lớn nguyên kiện từ tổng kho nhập khẩu liên doanh, mặt tấm phẳng láng chuẩn barem nhà máy.
- Giá gia công phôi chi tiết lẻ (~28.000 - 36.000 VNĐ/kg): Đối với dải mỏng dưới 5mm, phương pháp gia công tối ưu là Cắt Laser Fiber CNC công suất lớn để giữ độ phẳng và cơ tính đàn hồi nguyên bản. Khi xẻ băng hoặc cắt block chi tiết theo bản vẽ riêng (đĩa nhông xích, lưỡi dao, thớt kê), đơn giá kg sẽ cộng thêm từ 3.000 - 7.000 VNĐ/kg nhằm bù đắp chi phí bavia, hao hụt phế liệu cơ học và khấu hao thiết bị.
- Nguồn gốc phôi thép: Thép tấm S50C cao cấp nhập khẩu (Nhật Bản, Hàn Quốc, Đài Loan) sở hữu cấu trúc carbon đồng đều vượt trội, bề mặt không lỗi rỗ khí giúp quy trình nhiệt luyện tôi bề mặt đạt hiệu quả tối đa mà không bị rạn nứt kết cấu, do đó luôn có đơn giá nhỉnh hơn hàng phổ thông.
CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH
ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
Email: thepdaiphucvinh@gmail.com Phone: 0907315999
