Thép tấm C50 dày 55mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc
Thép tấm C50 dày 55mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc
Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C50 (hay thép S50C) dày 55mm hay 55ly thuộc phân loại thép carbon kết cấu chất lượng cao (Structural Steel / Machine Structural Steel) được xếp vào nhóm thép carbon trung bình ( Medium Carbon Steel) tiêu chuẩn JIS G-4051. Xuất xứ: Nhà máy Yingkou (Trung Quốc)
Thép tấm C50 (hay thép S50C) là mác thép carbon kết cấu chất lượng cao. Tên gọi này tuân theo tiêu chuẩn JIS G4051 của Nhật Bản, đặc trưng bởi hàm lượng carbon trung bình (chiếm khoảng 0.47% - 0.53; 0.55%). Đây là vật liệu sở hữu độ bền kéo, độ cứng và khả năng chịu tải vượt trội.
Liên hệ: 0907315999
I. Thép tấm C50(S50C) dày 55mm hoặc 55ly là gì?
Thép tấm C50 (S50C) dày 55mm (55ly) là dòng thép khối cán nóng thuộc nhóm thép cacbon chất lượng cao với độ dày chính xác là 55 milimét (5 phân rưỡi). Hàm lượng cacbon trung bình trong mác thép này chiếm khoảng 0.50% (theo tiêu chuẩn TCVN/DIN gọi là C50, tiêu chuẩn JIS của Nhật Bản gọi là S50C).
Thép tấm C50 dày 55mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50(S50C) dày 55mm-55ly
Đây là loại phôi khối siêu dày, có độ bền cơ học cực lớn, chuyên dụng để gia công các bộ phận xương cứng chịu tải nén hạng nặng trong ngành công nghiệp chế tạo và cơ khí chính xác.
Các đặc tính cốt lõi của phôi khối 55ly
- Độ cứng lõi vượt trội: Lượng cacbon 0.50% cung cấp độ dẻo dai và độ bền nén tự nhiên cao hơn mác thép C45, bỏ xa các dòng thép tấm mềm kết cấu thông thường (như SS400, A36).
- Đáp ứng nhiệt luyện xuất sắc: Phôi khối nhạy bén với các phương pháp tôi dầu hoặc tôi bề mặt bằng cao tần. Độ cứng sau tôi đạt 50–58 HRC, đem lại khả năng chống mài mòn ma sát và chống trầy xước tuyệt đối cho chi tiết máy.
- Kháng biến dạng tuyệt đối: Độ dày 55ly mang lại kết cấu phôi vô cùng vững chắc. Khối thép không bị vặn xoắn hay móp méo mặt phẳng khi làm việc dưới áp lực xung kích cực mạnh hoặc tải nén tĩnh hàng nghìn tấn.
- Lưu ý đặc biệt khi hàn: Hàm lượng cacbon cao kết hợp độ dày khối lớn làm tăng nguy cơ nứt do nhiệt khi hàn. Khối thép bắt buộc phải được gia nhiệt trước (150°C - 250°C) và làm nguội chậm sau khi hàn kết cấu.
Thông số kỹ thuật chi tiết
- Độ dày thực tế: 55 mm (55 ly).
- Khổ rộng thông dụng: 1.500 mm, 2.000 mm hoặc 2.500 mm.
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6.000 mm (thường được xẻ block thành các kích thước lỡ theo bản vẽ).
- Khối lượng riêng kỹ thuật: ~7.85 g/cm³ (Tính nhanh: 1m² thép tấm 55ly nặng 431.75 kg).
Ứng dụng thực tế phổ biến nhất
Phôi khối thép C50 dày 55mm là lựa chọn số một cho các cấu kiện đòi hỏi độ chịu lực nén đè lớn:
- Ngành khuôn mẫu: Chế tạo vỏ khuôn dập nguội/dập nóng hạng nặng, khuôn ép gạch, tấm gá khuôn chịu lực ép lớn, bệ đỡ khuôn đúc ép nhựa nguyên khối khổ lớn.
- Cơ khí chế tạo máy nặng: Gia công bánh răng đại siêu tải, đĩa xích siêu trọng, con lăn trung tâm máy cán thép, trục khuỷu, cam chịu lực máy nghiền đá.
- Đồ gá công nghiệp: Làm bệ máy phay CNC giường, bệ máy chấn lực siêu lớn, mặt bàn phẳng máy cơ khí yêu cầu không biến dạng khi siết kẹp các phôi nặng.
- Gối đỡ kết cấu: Làm đồ gá gối đỡ trục chịu tải trọng nặng cho tua-bin, hệ thống băng chuyền quặng xưởng xi măng, khai khoáng và luyện kim.
II. Bảng tra quy cách & Trọng lượng tiêu chuẩn thép tấm C50(S50C) dày 55mm hoặc 55ly
Bảng tra quy cách và trọng lượng tiêu chuẩn của thép tấm C50 (S50C) dày 55mm (55ly) được tính toán dựa trên barem tỷ trọng chuẩn ngành thép là 7.85 g/cm³ (tương đương khối lượng phôi 431.75 kg/m² đối với dải độ dày 55mm).
Bảng tra tấm nguyên khổ tiêu chuẩn (Dày 55mm)
|
Khổ rộng (mm) |
Chiều dài (mm) |
Diện tích tấm (m²) |
Trọng lượng/1m² (kg/m²) |
Trọng lượng tấm nguyên (kg) |
|
1.500 |
6.000 |
9.0 |
431.75 |
3.885,75 |
|
2.000 |
6.000 |
12.0 |
431.75 |
5.181,00 |
|
2.500 |
6.000 |
15.0 |
431.75 |
6.476,25 |
|
1.500 |
12.000 |
18.0 |
431.75 |
7.771,50 |
|
2.000 |
12.000 |
24.0 |
431.75 |
10.362,00 |
Bảng tra kích thước nhỏ / Phôi xẻ khối thông dụng (Dày 55mm)
Vì phôi thép khối dày 55ly rất nặng nên các xưởng cơ khí thường chọn mua các dòng phôi lỡ nhập khẩu hoặc phôi xẻ block nhỏ để thuận tiện gia công:
|
Khổ rộng (mm) |
Chiều dài (mm) |
Trọng lượng phôi (kg) |
Ứng dụng phổ biến trong cơ khí nặng |
|
1.250 |
2.500 |
1.349,22 |
Bệ bệ máy siêu tải trọng, móng máy cán |
|
1.200 |
2.400 |
1.243,44 |
Khổ lỡ thương mại, gia công đế khuôn dập |
|
1.000 |
2.000 |
863,50 |
Khối bệ máy CNC giường, đồ gá chịu tải siêu lực |
|
500 |
1.000 |
215,88 |
Phôi chế tạo bánh răng đại, má kẹp mâm cặp |
|
300 |
500 |
64,76 |
Gối đỡ chịu lực nặng, chi tiết trục cam |
III. Báo giá thép tấm C50(S50C) dày 55mm hoặc 55ly
Báo giá thép tấm C50 (S50C) dày 55mm (55ly) hiện nay dao động phổ biến từ 25.000 VNĐ/kg đến 36.000 VNĐ/kg. Đơn giá thực tế phụ thuộc lớn vào phương thức mua phôi nguyên khổ lớn hay gia công xẻ block cắt lẻ, nguồn gốc xuất xứ của mác thép và tổng khối lượng đơn hàng của bạn.
Dưới đây là bảng tổng hợp giá bán ước tính theo tấm nguyên khổ lớn, dựa trên barem khối lượng riêng kỹ thuật tiêu chuẩn của ngành thép là 7.85g/cm³ (khổ thép 55ly tương đương 431.75 kg/m²):
Bảng giá thép tấm C50 (S50C) 55mm nguyên tấm (Tham khảo)
|
Quy cách phôi thép (Dày × Rộng × Dài) |
Trọng lượng tấm (kg) |
Đơn giá ước tính (VNĐ/kg) |
Thành tiền ước tính / Tấm (VNĐ) |
|
55mm × 1.500mm × 3.000mm |
1.942,88 |
25.000 – 28.000 |
48.572.000 – 54.399.000 |
|
55mm × 1.500mm × 6.000mm |
3.885,75 |
25.000 – 30.000 |
97.143.750 – 116.572.500 |
|
55mm × 2.000mm × 6.000mm |
5.181,00 |
25.000 – 30.000 |
129.525.000 – 155.430.000 |
|
55mm × 1.500mm × 12.000mm |
7.771,50 |
25.000 – 30.000 |
194.287.500 – 233.145.000 |
Lưu ý: Báo giá trên áp dụng cho hàng phôi tấm phẳng lớn mua trực tiếp tại kho bãi, chưa bao gồm chi phí vận chuyển tận xưởng hoặc thuế VAT.
Báo giá cắt lẻ quy cách theo bản vẽ yêu cầu
Khi quý khách cần xẻ khối (block) làm phôi khuôn dập, bệ gá máy, gối đỡ chịu lực hoặc các chi tiết cơ khí hạng nặng chịu lực tải cao, chi phí được các đại lý định giá riêng:
- Giá phôi cắt lẻ: Thường dao động từ 34.000đ – 42.000đ/kg. Do độ dày phôi lên tới 55mm, quá trình cắt xẻ khối đòi hỏi hao phí dòng khí, điện và tổn hao lưỡi cắt rất lớn, đồng thời đại lý phải tự chịu rủi ro hao hụt đối với phần phôi dư thừa sau khi xẻ nhỏ.
- Chi phí công nghệ gia công: Phương pháp cắt Oxy-Gas (Gas-LPG) được áp dụng phổ biến nhất cho độ dày phôi khối 55ly này để tối ưu chi phí gia công (nhược điểm là đường cắt có ba-via và cháy cạnh). Nếu đòi hỏi độ phẳng đẹp và độ chính xác phôi chuẩn để đưa trực tiếp lên máy phay giường CNC, xưởng thường lựa chọn cắt Plasma CNC công suất cao hoặc cắt tia nước CNC.
Các yếu tố làm thay đổi giá thép tấm 55ly
- Nguồn gốc xuất xứ: Thép tấm S50C/C50 nhập khẩu chính ngạch từ Nhật Bản (tiêu chuẩn JIS G4051) hoặc Hàn Quốc luôn có ưu thế vượt trội về độ phẳng mặt, kết cấu cơ lý đồng đều, không có bọt khí nội tại nên giá luôn cao hơn thép nhập Trung Quốc từ 2.000đ – 4.000đ/kg.
- Chiết khấu theo khối lượng: Thép Đại Phúc Vinh luôn có chính sách ưu đãi giảm giá trực tiếp (bớt từ 500đ – 1.500đ/kg) đối với các đơn hàng mua sỉ theo kiện lớn hoặc các xưởng cơ khí ký hợp đồng cung ứng định kỳ dài hạn.
CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH
ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
Email: thepdaiphucvinh@gmail.com Phone: 0907315999
