Thép tấm C50 dày 5mm 5.2mm 5.3mm 5.4mm 5.5mm 5.6mm 5.7mm 5.8mm 5.9mm
Thép tấm C50 dày 5mm 5.2mm 5.3mm 5.4mm 5.5mm 5.6mm 5.7mm 5.8mm 5.9mm
Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C50 (hay thép S50C) dày 5ly 5.2ly 5.3ly 5.4ly 5.5ly 5.6ly 5.7ly 5.8ly 5.9ly hay 5mm 5.2mm 5.3mm 5.4mm 5.5mm 5.6mm 5.7mm 5.8mm 5.9mm thuộc phân loại thép carbon kết cấu chất lượng cao (Structural Steel / Machine Structural Steel) được xếp vào nhóm thép carbon trung bình ( Medium Carbon Steel).
Thép tấm C50 (hay thép S50C) là mác thép carbon kết cấu chất lượng cao. Tên gọi này tuân theo tiêu chuẩn JIS G4051 của Nhật Bản, đặc trưng bởi hàm lượng carbon trung bình (chiếm khoảng 0.47% - 0.53; 0.55%). Đây là vật liệu sở hữu độ bền kéo, độ cứng và khả năng chịu tải vượt trội.
Liên hệ: 0907315999
I. Thép tấm C50 (S50C) mỏng (5.0mm - 5.9mm) là gì?
Thép tấm C50 (S50C) dày từ 5mm đến 5.9mm (5ly - 5.9ly) là dòng sản phẩm thép tấm cán nóng phân khúc carbon trung bình - cao (hàm lượng carbon chiếm khoảng 0.50%), sở hữu độ dày trung bình thuộc nhóm phôi tấm mỏng chuyên dụng trong cơ khí chế tạo.
Mác thép này được sản xuất chủ yếu để làm phôi cho các chi tiết máy đòi hỏi kết cấu cứng vững cao bẩm sinh, có tính đàn hồi tốt và khả năng chống mài mòn ma sát vượt trội, hoàn toàn khác biệt với các loại thép tấm xây dựng thông thường (như SS400, A36).
Thép tấm C50( S50C) dày 5ly 5.2ly 5.3ly 5.4ly 5.5ly 5.6ly 5.7ly 5.8ly 5.9ly

Thép tấm C50( S50C) dày 5mm 5.2mm 5.3mm 5.4mm 5.5mm 5.6mm 5.7mm 5.8mm 5.9mm
Ý nghĩa ký hiệu kỹ thuật
- C50 / S50C: Biểu thị mác thép có hàm lượng Carbon trung bình khoảng 0.50% (dao động từ 0.47% - 0.53%). Ký hiệu "C50" thuộc tiêu chuẩn châu Âu (EN/DIN) hoặc Việt Nam (TCVN), còn "S50C" thuộc tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản (JIS G4051).
- 5ly đến 5.9ly: "Ly" là cách gọi dân gian của milimét (mm) tại Việt Nam. Độ dày này tương đương khoảng hơn nửa phân một chút (0.5cm - 0.59cm).
Các đặc tính cốt lõi của dải độ dày 5mm - 5.9mm
- Độ đanh cứng và chịu lực uốn tốt: Hàm lượng carbon cao giúp tấm thép cứng vững ngay ở trạng thái tự nhiên. Thép chịu được tải trọng va đập và lực ép lớn cục bộ mà không bị móp méo hay biến dạng bề mặt.
- Tính đàn hồi bền bỉ: Khả năng chịu lực uốn kéo và phản hồi form phẳng cực tốt. Thép không bị mỏi hay nứt ngầm cấu trúc khi làm việc trong môi trường rung động liên tục.
- Đáp ứng nhiệt luyện hoàn hảo: Với độ dày mỏng dưới 6mm, phôi thép S50C cực kỳ nhạy với các phương pháp tôi cao tần hoặc tôi dầu. Nhiệt lượng thẩm thấu nhanh, đồng đều giúp bề mặt chi tiết dễ dàng đạt độ cứng từ 48 - 55 HRC, tối ưu hóa tối đa khả năng chống mài mòn.
Ứng dụng thực tế phổ biến
Do dải độ dày 5ly đến 5.9ly có kết cấu vững chắc chịu tải tốt, mác thép S50C phân khúc này chuyên dùng để cắt phôi đột dập và gia công CNC:
- Cơ khí chế tạo & Máy nông nghiệp: Chế tạo đĩa nhông xích tải xích lớn, bánh răng phẳng truyền động, lưỡi dao băm gỗ, dao cắt công nghiệp, lưỡi cày, lưỡi bừa mài mòn cao.
- Linh kiện phụ tùng ô tô - xe máy: Đột dập đĩa ly hợp (bố nồi) xe tải nhẹ, tấm ma sát hộp số, đĩa phanh chịu nhiệt, hệ thống bản lề cửa tải trọng cao.
- Khuôn mẫu phụ & Đồ gá: Chế tạo tấm gá phẳng gia công CNC, thớt kê đột dập chịu lực nén lặp lại trong ngành da giày/may mặc, thanh chêm kỹ thuật (shims) điều chỉnh khe hở máy áp lực cao.
II. Bảng tra quy cách & Trọng lượng tiêu chuẩn (5.0mm - 5.9mm)
Dưới đây là bảng tra quy cách và trọng lượng tiêu chuẩn đầy đủ của Thép tấm C50 (S50C) dải độ dày từ 5.0mm đến 5.9mm (5ly - 5.9ly). Số liệu được tính toán chính xác dựa trên barem kỹ thuật ngành thép với khối lượng riêng tiêu chuẩn là 7,85 g/cm³ (hoặc 7.850 kg/m³) do Thép Đại Phúc Vinh ( daiphucvinh.vn) cung cấp:
Đối với dòng thép tấm mỏng dải này, hai quy cách khổ tấm nguyên bản thông dụng nhất tại các tổng kho thép chế tạo là 1.200mm × 2.400mm và 1.250mm × 2.500mm.
Bảng tra quy cách & Trọng lượng thép tấm C50 / S50C (5.0mm - 5.9mm)
|
Độ dày tấm |
Trọng lượng / 1m² (kg/m²) |
Trọng lượng tấm nguyên |
Trọng lượng tấm nguyên |
|
5.0 mm (5ly) |
39,25 |
113,04 |
122,66 |
|
5.2 mm (5.2ly) |
40,82 |
117,56 |
127,56 |
|
5.3 mm (5.3ly) |
41,61 |
119,82 |
130,02 |
|
5.4 mm (5.4ly) |
42,39 |
122,08 |
132,47 |
|
5.5 mm (5.5ly) |
43,18 |
124,34 |
134,92 |
|
5.6 mm (5.6ly) |
43,96 |
126,60 |
137,38 |
|
5.7 mm (5.7ly) |
44,75 |
128,87 |
139,83 |
|
5.8 mm (5.8ly) |
45,53 |
131,13 |
142,28 |
|
5.9 mm (5.9ly) |
46,32 |
133,39 |
144,73 |
III. Báo giá thép tấm C50 (S50C) dày từ 5mm đến 5.9mm (5ly - 5.9ly)
Báo giá thép tấm C50 (S50C) dày từ 5mm đến 5.9mm (5ly - 5.9ly) hiện dao động phổ biến từ 25.000 VNĐ/kg đến 36.000 VNĐ/kg. Đơn giá thực tế phụ thuộc lớn vào phương thức mua nguyên tấm sỉ tại kho, xẻ băng hay cắt phôi chi tiết máy bằng laser fiber, cũng như nguồn gốc xuất xứ của phôi thép.
Dưới đây là bảng tổng hợp báo giá tham khảo thành tiền tạm tính cho cả 2 khổ tấm nguyên khổ thông dụng (1.200mm × 2.400mm và 1.250mm × 2.500mm) dựa theo barem kỹ thuật ngành thép (Khối lượng riêng 7.85g/cm³) do Thép Đại Phúc Vinh ( daiphucvinh.vn) cung cấp:
1. Bảng giá thép tấm C50 / S50C nguyên tấm khổ 1.200mm x 2.400mm (Tham khảo)
Quy cách diện tích đạt: 2,88 m²/tấm
|
Độ dày tấm |
Trọng lượng (kg/tấm) |
Đơn giá tham khảo (VNĐ/kg) |
Thành tiền tạm tính / Tấm (VNĐ) |
|
5.0 mm (5ly) |
113,04 |
25.000 - 36.000 |
2.826.000 - 4.069.440 |
|
5.2 mm (5.2ly) |
117,56 |
25.000 - 36.000 |
2.939.000 - 4.232.160 |
|
5.3 mm (5.3ly) |
119,82 |
25.000 - 36.000 |
2.995.500 - 4.313.520 |
|
5.4 mm (5.4ly) |
122,08 |
25.000 - 36.000 |
3.052.000 - 4.394.880 |
|
5.5 mm (5.5ly) |
124,34 |
25.000 - 36.000 |
3.108.500 - 4.476.240 |
|
5.6 mm (5.6ly) |
126,60 |
25.000 - 36.000 |
3.165.000 - 4.557.600 |
|
5.7 mm (5.7ly) |
128,87 |
25.000 - 36.000 |
3.221.750 - 4.639.320 |
|
5.8 mm (5.8ly) |
131,13 |
25.000 - 36.000 |
3.278.250 - 4.720.680 |
|
5.9 mm (5.9ly) |
133,39 |
25.000 - 36.000 |
3.334.750 - 4.802.040 |
2. Bảng giá thép tấm C50 / S50C nguyên tấm khổ 1.250mm x 2.500mm (Tham khảo)
Quy cách diện tích đạt: 3,125 m²/tấm
|
Độ dày tấm |
Trọng lượng (kg/tấm) |
Đơn giá tham khảo (VNĐ/kg) |
Thành tiền tạm tính / Tấm (VNĐ) |
|
5.0 mm (5ly) |
122,66 |
25.000 - 36.000 |
3.066.500 - 4.415.760 |
|
5.2 mm (5.2ly) |
127,56 |
25.000 - 36.000 |
3.189.000 - 4.592.160 |
|
5.3 mm (5.3ly) |
130,02 |
25.000 - 36.000 |
3.250.500 - 4.680.720 |
|
5.4 mm (5.4ly) |
132,47 |
25.000 - 36.000 |
3.311.750 - 4.768.920 |
|
5.5 mm (5.5ly) |
134,92 |
25.000 - 36.000 |
3.373.000 - 4.857.120 |
|
5.6 mm (5.6ly) |
137,38 |
25.000 - 36.000 |
3.434.500 - 4.945.680 |
|
5.7 mm (5.7ly) |
139,83 |
25.000 - 36.000 |
3.495.750 - 5.033.880 |
|
5.8 mm (5.8ly) |
142,28 |
25.000 - 36.000 |
3.557.000 - 5.122.080 |
|
5.9 mm (5.9ly) |
144,73 |
25.000 - 36.000 |
3.618.250 - 5.210.280 |
Lưu ý: Đơn giá trên mang tính chất tham khảo chung dựa theo barem ngành thép chế tạo cơ khí . Giá thực tế dao động theo thị trường, chưa bao gồm 10% VAT và chi phí vận chuyển cẩu thùng giao tới xưởng sản xuất.
3. Các yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến giá thành và chi phí gia công
- Giá sỉ nguyên đai kiện tại kho (~25.000 VNĐ/kg): Áp dụng khi khách hàng mua nguyên khổ lớn tiêu chuẩn trực tiếp tại kho nhập khẩu liên doanh, bề mặt láng phẳng đẹp.
- Giá gia công phôi chi tiết lẻ (~28.000 - 36.000 VNĐ/kg): Đối với dải độ dày mỏng dưới 6mm này, phương pháp xử lý phôi tối ưu nhất là Cắt Laser Fiber CNC để không làm cong vênh tấm và giữ nguyên tính đàn hồi tự nhiên. Khi xẻ băng, cắt block phẳng hoặc đục lỗ nhông đĩa theo bản vẽ riêng, đơn giá kg sẽ cộng thêm từ 3.000 - 7.000 VNĐ/kg nhằm bù đắp chi phí bavia, phế liệu hao hụt cơ học và khấu hao thiết bị laser.
- Xuất xứ phân khúc phôi: Thép S50C nhập khẩu (Nhật Bản, Hàn Quốc, Đài Loan) có cấu trúc phân tử carbon đồng đều vượt trội, bề mặt phẳng tuyệt đối, đảm bảo không rỗ khí khi nhiệt luyện tôi cao tần hoặc tôi dầu nên giá thành luôn nhỉnh hơn dòng phôi phổ thông.
CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH
ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
Email: thepdaiphucvinh@gmail.com Phone: 0907315999
