Thép tấm C50 dày 60mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 60mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C50 (hay thép S50C) dày 60mm hay 60ly thuộc phân loại thép carbon kết cấu chất lượng cao (Structural Steel / Machine Structural Steel) được xếp vào nhóm thép carbon trung bình ( Medium Carbon Steel) tiêu chuẩn JIS G-4051. Xuất xứ: Nhà máy Yingkou (Trung Quốc)

Thép tấm C50 (hay thép S50C) là mác thép carbon kết cấu chất lượng cao. Tên gọi này tuân theo tiêu chuẩn JIS G4051 của Nhật Bản, đặc trưng bởi hàm lượng carbon trung bình (chiếm khoảng 0.47% - 0.53; 0.55%). Đây là vật liệu sở hữu độ bền kéo, độ cứng và khả năng chịu tải vượt trội.

Liên hệ: 0907315999

I. Thép tấm C50(S50C) dày 60mm hoặc 60ly là gì?

Thép tấm C50 (S50C) dày 60mm (60ly) là loại thép khối kết cấu cacbon chất lượng cao được sản xuất bằng phương pháp cán nóng, có độ dày chính xác là 60 milimét (đúng 6 phân). Ký hiệu C50 (theo tiêu chuẩn TCVN / DIN) hoặc S50C (theo tiêu chuẩn JIS của Nhật Bản) biểu thị hàm lượng cacbon trung bình trong thép chiếm khoảng 0.50%.

Thép tấm C50 dày 60mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 60mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50(S50C) dày 60mm-60ly

Đây là dòng phôi thép khối cực dày thuộc nhóm thép tấm nặng, sở hữu độ xương cứng lý tưởng và khả năng kháng lực đè nén nướu tuyệt đối, chuyên dụng để làm bệ móng máy và phôi khuôn mẫu hạng nặng.

Các đặc tính cốt lõi

  • Độ cứng lõi cực cao: Lượng cacbon đạt dải 0.47% - 0.53% giúp phôi thép kết cấu C50 cứng cáp, bền kéo tốt và kháng lực vặn xoắn vượt trội hoàn toàn so với mác thép cán nóng thông thường (như SS400, A36).
  • Khả năng phản ứng nhiệt luyện xuất sắc: Khối thép đáp ứng rất tốt các phương pháp tôi dầu hoặc tôi cao tần bề mặt. Sau khi nhiệt luyện và ram, độ cứng bề mặt đẩy lên tới 50 - 58 HRC, giúp chi tiết máy chống trầy xước, trượt ma sát và chịu mài mòn cực tốt.
  • Chống móp méo tuyệt đối: Với độ dày khối lên tới 60ly, phôi giữ nguyên kết cấu phẳng cấu trúc, không bị cong vênh dưới lực ép đè nén tĩnh hàng nghìn tấn từ các hệ thống máy chấn lực lớn hay trục ép thủy lực nặng.
  • Lưu ý quan trọng về gia công hàn: Do độ dày khối lớn và hàm lượng cacbon tương đối cao, thép rất dễ bị nứt do nhiệt (nứt lạnh) khi hàn cấu kiện. Khối phôi bắt buộc phải được gia nhiệt trước (150°C - 250°C) và áp dụng quy trình làm nguội chậm sau khi hàn.

Thông số kỹ thuật chi tiết

  • Độ dày thực tế: 60 mm (60 ly / 6 phân).
  • Khổ rộng tấm thông dụng: 1.500 mm, 2.000 mm hoặc 2.500 mm.
  • Chiều dài tấm thông dụng: 6.000 mm (thường được xẻ block thành các kích thước lỡ theo bản vẽ).
  • Khối lượng riêng kỹ thuật: ~7.85 g/cm³ (Tính nhanh: 1m² thép tấm dày 60ly nặng 471.0 kg).

Ứng dụng phổ biến nhất của độ dày 60ly

Do phôi khối 60mm rất nặng và cứng vững, loại thép này là lựa chọn số một để:

  • Ngành khuôn mẫu: Chế tạo vỏ khuôn dập nguội/dập nóng hạng nặng, bệ đỡ khuôn đúc ép nhựa nguyên khối khổ lớn, khuôn ép gạch bê tông, khuôn đúc áp lực cao.
  • Cơ khí chế tạo máy nặng: Gia công các chi tiết chuyển động siêu tải như bánh răng đại, con lăn trung tâm máy cán thép màng, trục khuỷu công nghiệp, cam chịu lực máy nghiền đá.
  • Đồ gá bệ đỡ công nghiệp: Làm bệ máy phay giường CNC cỡ lớn, bệ máy chấn lực siêu trường, mặt bàn máy phẳng cơ khí hạng nặng đòi hỏi độ chuẩn mặt phẳng tuyệt đối khi kẹp phôi nặng.
  • Kết cấu gối đỡ: Làm đồ gá gối đỡ trục chịu tải trọng siêu nặng cho tua-bin, hệ thống băng chuyền quặng trong các xưởng xi măng, nhà máy luyện kim và khai khoáng.

II. Bảng tra quy cách & Trọng lượng tiêu chuẩn thép tấm C50(S50C) dày 60mm hoặc 60ly

Bảng tra quy cách và trọng lượng tiêu chuẩn của thép tấm C50 (S50C) dày 60mm (60ly) được tính toán dựa trên barem tỷ trọng chuẩn ngành thép là 7.85 g/cm³ (tương đương khối lượng phôi 471.00 kg/m² đối với độ dày 60mm).

Bảng tra tấm nguyên khổ tiêu chuẩn (Dày 60mm)

Khổ rộng (mm)

Chiều dài (mm)

Diện tích tấm (m²)

Trọng lượng/1m² (kg/m²)

Trọng lượng tấm nguyên (kg)

1.500

6.000

9.0

471.00

4.239,00

2.000

6.000

12.0

471.00

5.652,00

2.500

6.000

15.0

471.00

7.065,00

1.500

12.000

18.0

471.00

8.478,00

2.000

12.000

24.0

471.00

11.304,00

Bảng tra kích thước nhỏ / Phôi xẻ khối thông dụng (Dày 60mm)

Vì phôi thép khối dày 60ly cực kỳ nặng, các xưởng cơ khí chính xác thường ưu tiên mua các quy cách phôi lỡ nhập khẩu hoặc phôi xẻ block nhỏ theo bản vẽ chi tiết máy:

Khổ rộng (mm)

Chiều dài (mm)

Trọng lượng phôi (kg)

Ứng dụng phổ biến trong cơ khí nặng

1.250

2.500

1.471,88

Bệ móng máy siêu tải trọng, kết cấu chịu tải lực

1.200

2.400

1.356,48

Khổ lỡ thương mại, gia công bệ khuôn dập lớn

1.000

2.000

942,00

Khối bệ máy CNC giường, đồ gá chịu tải siêu lực

500

1.000

235,50

Phôi chế tạo bánh răng đại, má kẹp lực mâm cặp

300

500

70,65

Gối đỡ chịu lực nặng, chi tiết trục cam, chốt gối

III. Báo giá thép tấm C50(S50C) dày 60mm hoặc 60ly

Báo giá thép tấm C50 (S50C) dày 60mm (60ly) hiện tại dao động phổ biến từ 25.000 VNĐ/kg đến 36.000 VNĐ/kg. Đơn giá thực tế phụ thuộc lớn vào phương thức mua phôi nguyên tấm lớn hay gia công xẻ block cắt lẻ, nguồn gốc xuất xứ của phôi thép và tổng khối lượng đơn hàng của bạn.

Dưới đây là bảng tổng hợp giá bán ước tính theo tấm nguyên khổ lớn, dựa trên barem khối lượng riêng kỹ thuật tiêu chuẩn của ngành thép là 7.85g/cm³ (khổ thép 60ly tương đương 471.00 kg/m²):

Bảng giá thép tấm C50 (S50C) 60mm nguyên tấm (Tham khảo)

Quy cách phôi thép (Dày × Rộng × Dài)

Trọng lượng tấm (kg)

Đơn giá ước tính (VNĐ/kg)

Thành tiền ước tính / Tấm (VNĐ)

60mm × 1.500mm × 3.000mm

2.119,50

25.000 – 28.000

52.987.500 – 59.346.000

60mm × 1.500mm × 6.000mm

4.239,00

25.000 – 30.000

105.975.000 – 127.170.000

60mm × 2.000mm × 6.000mm

5.652,00

25.000 – 30.000

141.300.000 – 169.560.000

60mm × 1.500mm × 12.000mm

8.478,00

25.000 – 30.000

211.950.000 – 254.340.000

Lưu ý: Báo giá trên áp dụng cho hàng phôi tấm phẳng lớn mua trực tiếp tại kho bãi, chưa bao gồm chi phí vận chuyển tận xưởng hoặc thuế VAT.

Báo giá cắt lẻ quy cách theo bản vẽ yêu cầu

Khi quý khách cần xẻ khối (block) làm phôi khuôn dập, bệ gá máy, gối đỡ chịu lực hoặc các chi tiết cơ khí hạng nặng chịu lực tải cao, chi phí được các đại lý định giá riêng:

  • Giá phôi cắt lẻ: Thường dao động từ 34.000đ – 42.000đ/kg. Do độ dày phôi lên tới 60mm, quá trình cắt xẻ khối đòi hỏi hao phí dòng khí, điện và tổn hao lưỡi cắt rất lớn, đồng thời đại lý phải tự chịu rủi ro hao hụt đối với phần phôi dư thừa sau khi xẻ nhỏ.
  • Chi phí công nghệ gia công: Phương pháp cắt Oxy-Gas (Gas-LPG) được áp dụng phổ biến nhất cho độ dày phôi khối 60ly này để tối ưu chi phí gia công (nhược điểm là đường cắt có ba-via và cháy cạnh). Nếu đòi hỏi độ phẳng đẹp và độ chính xác phôi chuẩn để đưa trực tiếp lên máy phay giường CNC, xưởng thường lựa chọn cắt Plasma CNC công suất cao hoặc cắt tia nước CNC.

Các yếu tố làm thay đổi giá thép tấm 60ly

  • Nguồn gốc xuất xứ: Thép tấm S50C/C50 nhập khẩu chính ngạch từ Nhật Bản (tiêu chuẩn JIS G4051) hoặc Hàn Quốc luôn có ưu thế vượt trội về độ phẳng mặt, kết cấu cơ lý đồng đều, không có bọt khí nội tại nên giá luôn cao hơn thép nhập Trung Quốc từ 2.000đ – 4.000đ/kg.
  • Chiết khấu theo khối lượng: Thép Đại Phúc Vinh ( daiphucvinh.vn) luôn có chính sách ưu đãi giảm giá trực tiếp (bớt từ 500đ – 1.500đ/kg) đối với các đơn hàng mua sỉ theo kiện lớn hoặc các xưởng cơ khí ký hợp đồng cung ứng định kỳ dài hạn.

CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH

ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM

Email: thepdaiphucvinh@gmail.com    Phone: 0907315999

Sản phẩm cùng nhóm

Thép tấm C50 dày 100mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 100mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C50 (hay thép S50C) dày 100mm hay...

Thép tấm C50 dày 100mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 100mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 95mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 95mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 90mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 90mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 85mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 85mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 80mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 80mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 75mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 75mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 70mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 70mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 65mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 65mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc
Thép tấm C50 dày 95mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 95mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C50 (hay thép S50C) dày 95mm hay...

Thép tấm C50 dày 100mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 100mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 95mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 95mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 90mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 90mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 85mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 85mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 80mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 80mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 75mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 75mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 70mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 70mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 65mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 65mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc
Thép tấm C50 dày 90mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 90mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C50 (hay thép S50C) dày 90mm hay...

Thép tấm C50 dày 100mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 100mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 95mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 95mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 90mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 90mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 85mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 85mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 80mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 80mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 75mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 75mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 70mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 70mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 65mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 65mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc
Thép tấm C50 dày 85mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 85mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C50 (hay thép S50C) dày 85mm hay...

Thép tấm C50 dày 100mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 100mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 95mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 95mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 90mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 90mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 85mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 85mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 80mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 80mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 75mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 75mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 70mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 70mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 65mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 65mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc
Thép tấm C50 dày 80mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 80mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C50 (hay thép S50C) dày 80mm hay...

Thép tấm C50 dày 100mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 100mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 95mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 95mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 90mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 90mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 85mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 85mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 80mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 80mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 75mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 75mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 70mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 70mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 65mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 65mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc
Thép tấm C50 dày 75mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 75mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C50 (hay thép S50C) dày 75mm hay...

Thép tấm C50 dày 100mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 100mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 95mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 95mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 90mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 90mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 85mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 85mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 80mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 80mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 75mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 75mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 70mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 70mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 65mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 65mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc
Thép tấm C50 dày 70mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 70mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C50 (hay thép S50C) dày 70mm hay...

Thép tấm C50 dày 100mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 100mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 95mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 95mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 90mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 90mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 85mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 85mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 80mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 80mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 75mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 75mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 70mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 70mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 65mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 65mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc
Thép tấm C50 dày 65mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 65mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C50 (hay thép S50C) dày 65mm hay...

Thép tấm C50 dày 100mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 100mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 95mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 95mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 90mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 90mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 85mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 85mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 80mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 80mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 75mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 75mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 70mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 70mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 65mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 65mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc
0937682789