Thép tấm C50 dày 65mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc
Thép tấm C50 dày 65mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc
Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C50 (hay thép S50C) dày 65mm hay 65ly thuộc phân loại thép carbon kết cấu chất lượng cao (Structural Steel / Machine Structural Steel) được xếp vào nhóm thép carbon trung bình ( Medium Carbon Steel) tiêu chuẩn JIS G-4051. Xuất xứ: Nhà máy Yingkou (Trung Quốc)
Thép tấm C50 (hay thép S50C) là mác thép carbon kết cấu chất lượng cao. Tên gọi này tuân theo tiêu chuẩn JIS G4051 của Nhật Bản, đặc trưng bởi hàm lượng carbon trung bình (chiếm khoảng 0.47% - 0.53; 0.55%). Đây là vật liệu sở hữu độ bền kéo, độ cứng và khả năng chịu tải vượt trội.
Liên hệ: 0907315999
I. Thép tấm C50(S50C) dày 65mm hoặc 65ly là gì?
Thép tấm C50 (S50C) dày 65mm (65ly) là dòng thép khối cán nóng thuộc dải sản phẩm thép cacbon chất lượng cao với độ dày chính xác là 60 milimét cộng thêm 5mm (đúng 6 phân rưỡi) [1.311]. Mác thép này sở hữu tỷ lệ hàm lượng cacbon trung bình lý tưởng ở mức 0.50% (ký hiệu C50 áp dụng theo hệ tiêu chuẩn DIN/TCVN và S50C theo hệ tiêu chuẩn JIS của Nhật Bản).
Thép tấm C50 dày 65mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50(S50C) dày 65mm-65ly
Đây là dải kích thước khối phôi lớn, có kết cấu xương cứng đặc biệt vững chắc, chuyên dụng cho ngành gia công cơ khí chính xác siêu tải trọng và chế tạo phôi khuôn kết cấu lớn.
Các đặc tính cốt lõi
- Độ bền nén lõi cực cao: Với lượng cacbon 0.50%, khối phôi nền cán nóng đạt cường độ chịu lực kéo và giới hạn bền đè nén nướu vượt trội hoàn toàn so với mác thép C45, ăn đứt các dải thép kết cấu thường (như SS400, A36).
- Đáp ứng nhiệt luyện hoàn hảo: Vật liệu rất nhạy bén với các phương pháp xử lý nhiệt (tôi dầu hoặc tôi cao tần bề mặt). Khi qua tôi và ram, độ cứng bề mặt đẩy lên dải 50–58 HRC, tối ưu hóa tuyệt đối tính năng chống trầy xước, chịu ma sát trượt và mài mòn cơ học.
- Kháng biến dạng và vặn xoắn tuyệt đối: Khối thép dày 65ly dày dặn sở hữu mô-men kháng uốn cực lớn. Phôi giữ nguyên dạng cấu trúc mặt phẳng phẳng mịn, không bị móp méo khi vận hành dưới áp lực tải tĩnh nặng hàng nghìn tấn từ các piston thủy lực.
- Lưu ý kỹ thuật khi hàn ghép: Do độ dày khối lớn kết hợp lượng cacbon tương đối cao nên vùng ảnh hưởng nhiệt rất dễ bị nứt (nứt lạnh). Khối phôi bắt buộc phải được nung gia nhiệt trước (150°C - 250°C) và áp dụng chu trình làm nguội chậm trong cát hoặc xỉ để triệt tiêu ứng suất dư.
Thông số kỹ thuật chi tiết
- Độ dày thực tế: 65 mm (65 ly / 6,5 phân).
- Khổ rộng thông dụng: 1.500 mm, 2.000 mm hoặc 2.500 mm.
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6.000 mm (thường được xẻ block/xẻ băng thành các khối quy cách lỡ).
- Khối lượng riêng kỹ thuật: ~7.85 g/cm³ (Tính nhanh: 1m² thép tấm dày 65ly nặng 510.25 kg).
Ứng dụng thực tế phổ biến nhất của khối phôi 65ly
Do khối phôi 65mm có nền thép rất vững chắc và phẳng, sản phẩm chuyên dùng để gia công cấu kiện máy nặng:
- Ngành khuôn mẫu lớn: Chế tạo vỏ khuôn dập nguội/dập nóng áp lực cao, bệ tấm gá khuôn chịu lực ép hàng nghìn tấn, đế khuôn đúc ép nhựa nguyên khối khổ lớn, khuôn đúc bê tông ly tâm.
- Cơ khí chế tạo máy nặng: Gia công xẻ khối cắt bánh răng đại siêu tải, đĩa xích siêu trọng, con lăn trung tâm cho máy cán phôi thép cán phẳng, trục khuỷu công nghiệp, cam chịu lực máy nghiền đá.
- Đồ gá bệ đỡ kết cấu: Làm bệ máy phay giường CNC khổ lớn, bệ máy chấn lực siêu trường, mặt bàn máy cơ khí hạng nặng yêu cầu phẳng tuyệt đối và không biến dạng khi siết kẹp các chi tiết phôi nặng.
- Gối đỡ nặng: Làm đồ gá gối đỡ trục chịu tải trọng siêu nặng cho các tua-bin nhà máy nhiệt điện, hệ thống trục xoay băng chuyền quặng xưởng xi măng, khai khoáng.
II. Bảng tra quy cách & Trọng lượng tiêu chuẩn thép tấm C50(S50C) dày 65mm hoặc 65ly
Bảng tra quy cách và trọng lượng tiêu chuẩn của thép tấm C50 (S50C) dày 65mm (65ly) được tính toán dựa trên barem tỷ trọng chuẩn ngành thép là 7.85 g/cm³ (tương đương khối lượng phôi 510.25 kg/m² đối với độ dày 65mm).
Bảng tra tấm nguyên khổ tiêu chuẩn (Dày 65mm)
|
Khổ rộng (mm) |
Chiều dài (mm) |
Diện tích tấm (m²) |
Trọng lượng/1m² (kg/m²) |
Trọng lượng tấm nguyên (kg) |
|
1.500 |
6.000 |
9.0 |
510.25 |
4,592.25 |
|
2.000 |
6.000 |
12.0 |
510.25 |
6,123.00 |
|
2.500 |
6.000 |
15.0 |
510.25 |
7,653.75 |
|
1.500 |
12.000 |
18.0 |
510.25 |
9,184.50 |
|
2.000 |
12.000 |
24.0 |
510.25 |
12,246.00 |
Bảng tra kích thước nhỏ / Phôi xẻ khối thông dụng (Dày 65mm)
Vì phôi thép khối dày 65ly cực kỳ nặng (1m² đã hơn nửa tấn), các xưởng cơ khí chính xác thường ưu tiên mua các quy cách phôi lỡ thương mại hoặc phôi xẻ block nhỏ theo bản vẽ chi tiết để thuận tiện gia công:
|
Khổ rộng (mm) |
Chiều dài (mm) |
Trọng lượng phôi (kg) |
Ứng dụng phổ biến trong cơ khí nặng |
|
1.250 |
2.500 |
1.594.53 |
Bệ móng máy siêu tải trọng, kết cấu chịu tải lực lớn |
|
1.200 |
2.400 |
1.469.52 |
Khổ lỡ thương mại, gia công bệ khuôn dập hạng nặng |
|
1.000 |
2.000 |
1,020.50 |
Khối bệ máy CNC giường, đồ gá chịu tải siêu lực |
|
500 |
1.000 |
255.13 |
Phôi chế tạo bánh răng đại, má kẹp lực mâm cặp lớn |
|
300 |
500 |
76.54 |
Gối đỡ chịu lực nặng, chi tiết trục cam, chốt gối |
III. Báo giá thép tấm C50(S50C) dày 65mm hoặc 65ly
Báo giá thép tấm C50 (S50C) dày 65mm (65ly) hiện tại dao động phổ biến từ 25.000 VNĐ/kg đến 36.000 VNĐ/kg. Đơn giá thực tế phụ thuộc lớn vào phương thức mua phôi nguyên tấm phẳng khổ lớn hay gia công xẻ block cắt lẻ quy cách, nguồn gốc xuất xứ của mác thép và tổng khối lượng đơn hàng của bạn.
Dưới đây là bảng tổng hợp giá bán ước tính theo tấm nguyên khổ lớn, dựa trên barem khối lượng riêng kỹ thuật tiêu chuẩn của ngành thép là 7.85g/cm³ (khổ thép 65ly tương đương 510.25 kg/m²):
Bảng giá thép tấm C50 (S50C) 65mm nguyên tấm (Tham khảo)
|
Quy cách phôi thép (Dày × Rộng × Dài) |
Trọng lượng tấm (kg) |
Đơn giá ước tính (VNĐ/kg) |
Thành tiền ước tính / Tấm (VNĐ) |
|
65mm × 1.500mm × 3.000mm |
2.296,13 |
25.000 – 28.000 |
57.403.250 – 64.291.640 |
|
65mm × 1.500mm × 6.000mm |
4.592,25 |
25.000 – 30.000 |
114.806.250 – 137.767.500 |
|
65mm × 2.000mm × 6.000mm |
6.123,00 |
25.000 – 30.000 |
153.075.000 – 183.690.000 |
|
65mm × 1.500mm × 12.000mm |
9.184,50 |
25.000 – 30.000 |
229.612.500 – 275.535.000 |
Lưu ý: Báo giá trên áp dụng cho phôi thép tấm lớn mua trực tiếp tại kho bãi, chưa bao gồm chi phí vận chuyển tận xưởng hoặc thuế VAT.
Báo giá cắt lẻ quy cách theo bản vẽ yêu cầu
Khi quý khách cần xẻ khối (block) làm phôi khuôn dập, bệ gá máy, gối đỡ chịu lực hoặc các chi tiết cơ khí hạng nặng đòi hỏi độ dày phôi lên tới 65mm, chi phí được các đại lý định giá riêng:
- Giá phôi cắt lẻ: Thường dao động từ 34.000đ – 42.000đ/kg. Do độ dày phôi khối rất lớn, việc cắt xẻ đòi hỏi hao phí dòng khí Oxy-Gas, dòng điện và hao tổn lưỡi cắt cực lớn, đồng thời đại lý phải tự chịu rủi ro hao hụt đối với phần phôi dư thừa sau khi xẻ nhỏ.
- Chi phí công nghệ gia công: Phương pháp cắt Oxy-Gas (Gas-LPG) được áp dụng phổ biến nhất cho độ dày phôi khối 65ly này để tối ưu chi phí gia công (nhược điểm là đường cắt có ba-via và cháy cạnh). Nếu đòi hỏi độ phẳng đẹp, phôi chuẩn để đưa trực tiếp lên máy phay giường CNC, xưởng thường lựa chọn cắt Plasma CNC công suất cao hoặc gia công bằng cưa đĩa vòng công suất lớn.
Các yếu tố làm thay đổi giá thép tấm 65ly
- Nguồn gốc xuất xứ: Thép tấm S50C/C50 nhập khẩu chính ngạch từ Nhật Bản (tiêu chuẩn JIS G4051) hoặc Hàn Quốc có ưu thế vượt trội về độ phẳng mặt, kết cấu cơ lý đồng đều, không bị rỗ khí nội tại nên giá luôn cao hơn thép nhập từ Trung Quốc từ 2.000đ – 4.000đ/kg.
- Chiết khấu theo khối lượng: Thép Đại Phúc Vinh luôn có chính sách ưu đãi giảm giá trực tiếp (bớt từ 500đ – 1.500đ/kg) đối với các đơn hàng mua sỉ theo kiện lớn hoặc các xưởng cơ khí ký hợp đồng cung ứng định kỳ dài hạn.
CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH
ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
Email: thepdaiphucvinh@gmail.com Phone: 0907315999
