Thép tấm C50 dày 66mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 66mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C50 (hay thép S50C) dày 66mm hay 66ly thuộc phân loại thép carbon kết cấu chất lượng cao (Structural Steel / Machine Structural Steel) được xếp vào nhóm thép carbon trung bình ( Medium Carbon Steel) tiêu chuẩn JIS G-4051. Xuất xứ: Nhà máy Yingkou (Trung Quốc)

Thép tấm C50 (hay thép S50C) là mác thép carbon kết cấu chất lượng cao. Tên gọi này tuân theo tiêu chuẩn JIS G4051 của Nhật Bản, đặc trưng bởi hàm lượng carbon trung bình (chiếm khoảng 0.47% - 0.53; 0.55%). Đây là vật liệu sở hữu độ bền kéo, độ cứng và khả năng chịu tải vượt trội.

Liên hệ: 0907315999

I. Thép tấm C50(S50C) dày 66mm hoặc 66ly là gì?

Thép tấm C50 (S50C) dày 66mm (66ly) là loại thép khối kết cấu cacbon chất lượng cao được sản xuất bằng phương pháp cán nóng, có độ dày lỡ chính xác là 66 milimét (6 phân 6). Ký hiệu C50 (theo tiêu chuẩn TCVN / DIN) hoặc S50C (theo tiêu chuẩn JIS của Nhật Bản) biểu thị hàm lượng cacbon trung bình trong thép chiếm khoảng 0.50%.

Thép tấm C50 dày 66mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 66mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50(S50C) dày 66mm-66ly

Đây là dải kích thước phôi khối dày chuyên dụng cho ngành công nghiệp nặng, sở hữu kết cấu siêu vững chắc, độ cứng cao và khả năng kháng lực đè nén tuyệt đối.

Các đặc tính cốt lõi

  • Độ cứng lõi cực cao: Lượng cacbon đạt dải 0.47% - 0.53% giúp phôi thép cứng cáp, bền kéo tốt và kháng lực vặn xoắn vượt trội hoàn toàn so với mác thép cán nóng thông thường (như SS400, A36).
  • Khả năng phản ứng nhiệt luyện xuất sắc: Khối thép đáp ứng rất tốt các phương pháp tôi dầu hoặc tôi cao tần bề mặt. Sau khi nhiệt luyện và ram, độ cứng bề mặt đẩy lên tới 50 - 58 HRC, giúp chi tiết máy chống trầy xước, chịu ma sát trượt và mài mòn cực tốt.
  • Chống móp méo và biến dạng tuyệt đối: Với độ dày khối lên tới 66ly, phôi giữ nguyên kết cấu phẳng, không bị cong vênh dưới lực ép đè nén tĩnh hàng nghìn tấn từ các hệ thống máy chấn lớn hay trục ép thủy lực công suất lớn.
  • Lưu ý quan trọng về gia công hàn: Do độ dày khối lớn và hàm lượng cacbon tương đối cao, thép rất dễ bị nứt do nhiệt (nứt lạnh) khi hàn cấu kiện. Khối phôi bắt buộc phải được gia nhiệt trước (150°C - 250°C) và áp dụng quy trình làm nguội chậm trong cát hoặc xỉ sau khi hàn.

Thông số kỹ thuật chi tiết

  • Độ dày thực tế: 66 mm (66 ly).
  • Khổ rộng tấm thông dụng: 1.500 mm, 2.000 mm hoặc 2.500 mm.
  • Chiều dài tấm thông dụng: 6.000 mm (thường được xẻ block thành các kích thước lỡ theo bản vẽ).
  • Khối lượng riêng kỹ thuật: ~7.85 g/cm³ (Tính nhanh: 1m² thép tấm dày 66ly nặng 518.10 kg).

Ứng dụng phổ biến nhất của độ dày 66ly

Do phôi khối 66mm rất nặng và cứng vững, loại thép này là lựa chọn số một để:

  • Ngành khuôn mẫu lớn: Chế tạo vỏ khuôn dập nguội/dập nóng hạng nặng, bệ đỡ khuôn đúc ép nhựa nguyên khối khổ lớn, khuôn ép gạch bê tông, khuôn đúc áp lực cao.
  • Cơ khí chế tạo máy nặng: Gia công các chi tiết chuyển động siêu tải như bánh răng đại, con lăn trung tâm máy cán thép màng, trục khuỷu công nghiệp, cam chịu lực máy nghiền đá.
  • Đồ gá bệ đỡ công nghiệp: Làm bệ máy phay giường CNC cỡ lớn, bệ máy chấn lực siêu trường, mặt bàn máy phẳng cơ khí hạng nặng đòi hỏi độ chuẩn mặt phẳng tuyệt đối khi kẹp phôi nặn.
  • Kết cấu gối đỡ nặng: Làm đồ gá gối đỡ trục chịu tải trọng siêu nặng cho tua-bin nhà máy nhiệt điện, hệ thống băng chuyền quặng trong các xưởng xi măng, khai khoáng.

II. Bảng tra quy cách & Trọng lượng tiêu chuẩn thép tấm C50(S50C) dày 66mm hoặc 66ly

Bảng tra quy cách và trọng lượng tiêu chuẩn của thép tấm C50 (S50C) dày 66mm (66ly) được tính toán dựa trên barem tỷ trọng chuẩn ngành thép là 7.85 g/cm³ (tương đương khối lượng phôi đạt 518.10 kg/m² đối với độ dày 66ly).

Bảng tra tấm nguyên khổ tiêu chuẩn (Dày 66mm)

Khổ rộng (mm)

Chiều dài (mm)

Diện tích tấm (m²)

Trọng lượng/1m² (kg/m²)

Trọng lượng tấm nguyên (kg)

1.500

6.000

9.0

518.10

4.662,90

2.000

6.000

12.0

518.10

6.217,20

2.500

6.000

15.0

518.10

7.771,50

1.500

12.000

18.0

518.10

9.325,80

2.000

12.000

24.0

518.10

12.434,40

Bảng tra kích thước nhỏ / Phôi xẻ khối thông dụng (Dày 66mm)

Vì phôi thép khối dày 66ly rất nặng (1m² đã nặng hơn nửa tấn), các xưởng cơ khí chính xác hạng nặng thường ưu tiên mua các quy cách phôi lỡ thương mại hoặc phôi xẻ block nhỏ theo bản vẽ chi tiết để thuận tiện cho việc cẩu hạ và gia công phay mài sơ bộ:

Khổ rộng (mm)

Chiều dài (mm)

Trọng lượng phôi (kg)

Ứng dụng phổ biến trong cơ khí nặng

1.250

2.500

1.619,06

Bệ móng máy siêu tải trọng, bệ đỡ chịu tải lực lớn

1.200

2.400

1.492,13

Khổ lỡ thương mại, gia công bệ khuôn dập hạng nặng

1.000

2.000

1.036,20

Khối bệ máy CNC giường, đồ gá chịu tải siêu lực

500

1.000

259,05

Phôi chế tạo bánh răng đại, má kẹp lực mâm cặp lớn

300

500

77,72

Gối đỡ chịu lực nặng, chi tiết trục cam, chốt gối

III. Báo giá thép tấm C50(S50C) dày 66mm hoặc 66ly

Báo giá thép tấm C50 (S50C) dày 66mm (66ly) hiện tại dao động từ 25.000 VNĐ/kg đến 36.000 VNĐ/kg cho hàng gia công cắt lẻ và từ 15.500 VNĐ/kg đến 19.800 VNĐ/kg đối với đơn hàng mua phôi nguyên tấm lớn hoặc mua sỉ theo kiện.

Giá bán thành phẩm được tính toán dựa trên barem tỷ trọng chuẩn ngành thép là 7.85g/cm³ (khổ thép 66ly tương đương 518.10 kg/m²).

Bảng giá thép tấm C50 (S50C) 66mm nguyên tấm (Tham khảo)

Quy cách phôi thép (Dày × Rộng × Dài)

Trọng lượng tấm (kg)

Đơn giá ước tính (VNĐ/kg)

Thành tiền ước tính / Tấm (VNĐ)

66mm × 1.500mm × 3.000mm

2.331,45

15.500 – 19.500

36.137.475 – 45.463.275

66mm × 1.500mm × 6.000mm

4.662,90

15.500 – 19.500

72.274.950 – 90.926.550

66mm × 2.000mm × 6.000mm

6.217,20

16.000 – 21.000

99.475.200 – 130.561.200

66mm × 1.500mm × 12.000mm

9.325,80

16.000 – 21.000

149.212.800 – 195.841.800

Lưu ý: Báo giá nguyên khổ lớn trên áp dụng cho hình thức bốc hàng trực tiếp tại kho tổng, chưa bao gồm chi phí xe cẩu vận chuyển về xưởng hoặc thuế VAT.

Báo giá cắt lẻ quy cách theo bản vẽ yêu cầu

Do phôi dày 66mm thuộc nhóm kích thước lỡ chịu lực nặng, chi phí khi xẻ block lẻ hoặc gia công phôi theo kích thước riêng sẽ được tính toán như sau:

  • Giá phôi cắt lẻ: Dao động từ 34.000đ – 42.000đ/kg. Đơn giá cắt lẻ cao hơn vì nhà máy phải tự chịu rủi ro hao hụt đối với phần phôi thừa (đầu thừa đuôi thẹo) sau khi xẻ nhỏ.
  • Chi phí công nghệ gia công: Phương pháp cắt Oxy-Gas CNC hoặc xẻ khối bằng máy cưa đĩa vòng công suất lớn được áp dụng phổ biến nhất cho độ dày này để tối ưu chi phí gia công. Nếu bạn cần làm phôi khuôn mẫu phẳng đẹp, có thể yêu cầu xưởng phay thô trước 4 hoặc 6 mặt để hạn chế hao tổn dao cụ khi đưa lên trung tâm gia công CNC.

Các yếu tố làm thay đổi giá thép tấm 66ly

  • Nguồn gốc xuất xứ: Thép tấm S50C nhập khẩu chính ngạch từ Nhật Bản (tiêu chuẩn JIS G4051) hoặc Hàn Quốc luôn giữ giá cao hơn thép Trung Quốc từ 2.000đ – 4.000đ/kg nhờ ưu thế kết cấu cơ lý đồng đều, bề mặt phẳng mịn và không bị rỗ khí trong lõi khối phôi.
  • Chiết khấu thương mại: Thép Đại Phúc Vinh ( daiphucvinh.vn) phân phối lớn luôn áp dụng ưu đãi giảm trực tiếp từ 500đ – 1.500đ/kg cho các đơn hàng mua sỉ số lượng lớn hoặc các xưởng cơ khí ký hợp đồng cung ứng định kỳ.

CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH

ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM

Email: thepdaiphucvinh@gmail.com    Phone: 0907315999

 

Sản phẩm cùng nhóm

Thép tấm C50 dày 125mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 125mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C50 (hay thép S50C) dày 125mm hay...

Thép tấm C50 dày 125mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 125mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 120mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 120mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 110mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 110mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 115mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 115mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 105mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 105mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 46mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 46mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 100mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 100mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 95mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 95mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc
Thép tấm C50 dày 120mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 120mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C50 (hay thép S50C) dày 120mm hay...

Thép tấm C50 dày 125mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 125mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 120mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 120mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 110mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 110mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 115mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 115mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 105mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 105mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 46mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 46mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 100mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 100mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 95mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 95mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc
Thép tấm C50 dày 110mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 110mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C50 (hay thép S50C) dày 110mm hay...

Thép tấm C50 dày 125mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 125mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 120mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 120mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 110mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 110mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 115mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 115mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 105mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 105mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 46mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 46mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 100mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 100mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 95mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 95mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc
Thép tấm C50 dày 115mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 115mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C50 (hay thép S50C) dày 115mm hay...

Thép tấm C50 dày 125mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 125mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 120mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 120mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 110mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 110mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 115mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 115mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 105mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 105mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 46mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 46mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 100mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 100mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 95mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 95mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc
Thép tấm C50 dày 105mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 105mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C50 (hay thép S50C) dày 105mm hay...

Thép tấm C50 dày 125mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 125mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 120mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 120mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 110mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 110mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 115mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 115mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 105mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 105mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 46mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 46mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 100mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 100mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 95mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 95mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc
Thép tấm C50 dày 46mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 46mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C50 (hay thép S50C) dày 46mm hay...

Thép tấm C50 dày 125mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 125mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 120mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 120mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 110mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 110mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 115mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 115mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 105mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 105mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 46mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 46mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 100mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 100mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 95mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 95mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc
Thép tấm C50 dày 100mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 100mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C50 (hay thép S50C) dày 100mm hay...

Thép tấm C50 dày 125mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 125mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 120mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 120mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 110mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 110mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 115mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 115mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 105mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 105mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 46mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 46mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 100mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 100mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 95mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 95mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc
Thép tấm C50 dày 95mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 95mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C50 (hay thép S50C) dày 95mm hay...

Thép tấm C50 dày 125mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 125mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 120mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 120mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 110mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 110mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 115mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 115mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 105mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 105mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 46mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 46mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 100mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 100mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 95mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 95mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc
0937682789