Thép tấm C50 dày 6mm 6.2mm 6.3mm 6.4mm 6.5mm 6.6mm 6.7mm 6.8mm 6.9mm

Thép tấm C50 dày 6mm 6.2mm 6.3mm 6.4mm 6.5mm 6.6mm 6.7mm 6.8mm 6.9mm

Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C50 (hay thép S50C) dày 6ly 6.2ly 6.3ly 6.4ly 6.5ly 6.6ly 6.7ly 6.8ly 6.9ly hay 6mm 6.2mm 6.3mm 6.4mm 6.5mm 6.6mm 6.7mm 6.8mm 6.9mm thuộc phân loại thép carbon kết cấu chất lượng cao (Structural Steel / Machine Structural Steel) được xếp vào nhóm thép carbon trung bình ( Medium Carbon Steel).

Thép tấm C50 (hay thép S50C) là mác thép carbon kết cấu chất lượng cao. Tên gọi này tuân theo tiêu chuẩn JIS G4051 của Nhật Bản, đặc trưng bởi hàm lượng carbon trung bình (chiếm khoảng 0.47% - 0.53; 0.55%). Đây là vật liệu sở hữu độ bền kéo, độ cứng và khả năng chịu tải vượt trội.

Liên hệ: 0907315999

I. Thép tấm C50 (S50C) độ dày  6.0mm - 6.9mm là gì?

Thép tấm C50 (S50C) dày từ 6mm đến 6.9mm là loại thép tấm carbon trung bình chuyên dùng để chế tạo khuôn mẫu, đồ gá và chi tiết máy chịu lực .

Cách gọi "ly" và "mm" là tương đương (1 ly = 1 mm). Ý nghĩa thực tế của nhóm độ dày này trong ngành cơ khí như sau:

Kích Thước Thực Tế Trên Thị Trường

  • Mác thép tiêu chuẩn: Thép C50 (theo tiêu chuẩn DIN) hay S50C (theo tiêu chuẩn JIS của Nhật Bản) có hàm lượng carbon khoảng 0.47% - 0.53%.
  • Kích thước chuẩn (6.0mm): Đây là độ dày tiêu chuẩn được nhà máy cán nóng đúc sẵn. Hàng luôn có sẵn nguyên tấm tại các kho thép.
  • Kích thước lẻ (6.2mm - 6.9mm): Nhà máy không đúc sẵn các độ dày lẻ này. Chúng xuất hiện do 2 lý do:
    • Hàng phay mài chính xác (6F/4F): Xưởng cơ khí mua tấm thô dày 7mm hoặc 8mm, sau đó dùng máy phay/mài phẳng 2 mặt để đạt độ dày chính xác (ví dụ 6.2mm hoặc 6.5mm) theo đúng bản vẽ kỹ thuật.
    • Dung sai thép cán nóng: Thép thô nguyên tấm nhập khẩu luôn có dung sai biên độ từ ±0.2mm đến ±0.4mm tùy nhà máy. Một tấm thép danh nghĩa 6.5mm hoặc 7.0mm khi đo thực tế có thể ra các số lẻ này.

Thép tấm C50( S50C) dày 6ly 6.2ly 6.3ly 6.4ly 6.5ly 6.6ly 6.7ly 6.8ly 6.9ly

Thép tấm C50( S50C) dày 6ly 6.2ly 6.3ly 6.4ly 6.5ly 6.6ly 6.7ly 6.8ly 6.9ly

Thép tấm C50( S50C) dày 6mm 6.2mm 6.3mm 6.4mm 6.5mm 6.6mm 6.7mm 6.8mm 6.9mm

Đặc Tính Kỹ Thuật

  • Độ cứng cao: Nhờ hàm lượng carbon trung bình, thép có độ bền kéo và khả năng chịu ma sát tốt hơn các loại thép thường (như SS400, CT3).
  • Có thể nhiệt luyện: Thép C50/S50C có thể đem đi tôi dầu hoặc tôi cao tần để tăng độ cứng bề mặt lên 45 - 55 HRC, giúp chống mài mòn vượt trội.
  • Dễ gia công: Thép có độ dẻo vừa phải, rất ăn dao khi cắt gọt, phay, tiện CNC trước khi đem đi nhiệt luyện.

Ứng Dụng Phổ Biến

  • Làm tấm gá, tấm đệm, vỏ khuôn trong ngành chế tạo khuôn lực, khuôn ép nhựa.
  • Chế tạo các chi tiết máy chịu ma sát như bánh răng, đĩa xích, chốt trục, cam.
  • Làm dao cắt công nghiệp, lưỡi cắt, hoặc các chi tiết chịu lực trong máy đóng gói, máy nông nghiệp.

II. Bảng tra quy cách & Trọng lượng tiêu chuẩn (6.0mm - 6.9mm)

Dưới đây là bảng tra quy cách và trọng lượng tiêu chuẩn đầy đủ của Thép tấm C50 (S50C) dải độ dày từ 6.0mm đến 6.9mm (6ly - 6.9ly). Số liệu được tính toán chính xác dựa trên barem kỹ thuật ngành thép với khối lượng riêng tiêu chuẩn là 7,85 g/cm³ (hoặc 7.850 kg/m³) do Thép Đại Phúc Vinh ( daiphucvinh.vn) cung cấp:

Đối với dòng thép tấm dải độ dày này, hai quy cách khổ tấm nguyên bản thông dụng nhất tại các tổng kho thép chế tạo là 1.200mm × 2.400mm1.250mm × 2.500mm.

Bảng tra quy cách & Trọng lượng thép tấm C50 / S50C (6.0mm - 6.9mm)

Độ dày tấm

Trọng lượng / 1m² (kg/m²)

Trọng lượng tấm nguyên
Khổ 1.200 x 2.400 mm (kg)
(Diện tích: 2,88 m²)

Trọng lượng tấm nguyên
Khổ 1.250 x 2.500 mm (kg)
(Diện tích: 3,125 m²)

6.0 mm (6ly)

47,10

135,65

147,19

6.2 mm (6.2ly)

48,67

140,17

152,09

6.3 mm (6.3ly)

49,46

142,43

154,55

6.4 mm (6.4ly)

50,24

144,69

157,00

6.5 mm (6.5ly)

51,03

146,95

159,45

6.6 mm (6.6ly)

51,81

149,21

161,91

6.7 mm (6.7ly)

52,60

151,47

164,36

6.8 mm (6.8ly)

53,38

153,73

166,81

6.9 mm (6.9ly)

54,17

156,00

169,27

III. Báo giá thép tấm C50 (S50C) dày từ 6mm đến 6.9mm (6ly - 6.9ly)

Báo giá thép tấm C50 (S50C) dày từ 6mm đến 6.9mm hiện nay dao động phổ biến từ 25.000 VNĐ/kg đến 36.000 VNĐ/kg. Đơn giá thực tế phụ thuộc lớn vào việc bốc nguyên đai sỉ tại tổng kho, nguồn gốc xuất xứ của phôi thép hoặc gia công cắt quy cách lẻ.

Dưới đây là bảng tổng hợp báo giá tham khảo thành tiền tạm tính cho nhóm độ dày từ 6mm đến 6.9mm theo 2 khổ tấm nguyên khổ thông dụng (1.200mm × 2.400mm và 1.250mm × 2.500mm) dựa trên barem khối lượng riêng tiêu chuẩn 7.85g/cm³ do Thép Đại Phúc Vinh ( daiphucvinh.vn) cung cấp:

1. Bảng giá tấm nguyên khổ 1.200mm x 2.400mm (Diện tích: 2,88 m²/tấm)

Độ dày tấm

Trọng lượng tấm (kg)

Đơn giá sỉ - lẻ (VNĐ/kg)

Thành tiền tạm tính / Tấm (VNĐ)

6.0 mm (6ly)

135,65

25.000 - 36.000

3.391.250 - 4.883.400

6.2 mm (6.2ly)

140,17

25.000 - 36.000

3.504.250 - 5.046.120

6.5 mm (6.5ly)

146,95

25.000 - 36.000

3.673.750 - 5.290.200

6.8 mm (6.8ly)

153,73

25.000 - 36.000

3.843.250 - 5.534.280

6.9 mm (6.9ly)

156,00

25.000 - 36.000

3.900.000 - 5.616.000

2. Bảng giá tấm nguyên khổ 1.250mm x 2.500mm (Diện tích: 3,125 m²/tấm)

Độ dày tấm

Trọng lượng tấm (kg)

Đơn giá sỉ - lẻ (VNĐ/kg)

Thành tiền tạm tính / Tấm (VNĐ)

5.0 mm (5ly)

122,66

25.000 - 36.000

3.066.500 - 4.415.760

5.5 mm (5.5ly)

134,92

25.000 - 36.000

3.373.000 - 4.857.120

6.0 mm (6ly)

147,19

25.000 - 36.000

3.679.750 - 5.298.840

6.2 mm (6.2ly)

152,09

25.000 - 36.000

3.802.250 - 5.475.240

6.5 mm (6.5ly)

159,45

25.000 - 36.000

3.986.250 - 5.740.200

6.8 mm (6.8ly)

166,81

25.000 - 36.000

4.170.250 - 6.005.160

6.9 mm (6.9ly)

169,27

25.000 - 36.000

4.231.750 - 6.093.720

Lưu ý: Bảng giá trên mang tính chất tham khảo dựa trên barem ngành thép cơ khí chế tạo, chưa bao gồm 10% VAT và chi phí cẩu cước vận chuyển đến xưởng của bạn.

3. Các yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến chi phí

  • Giá sỉ nguyên tấm gốc (~25.000 VNĐ/kg): Được áp dụng khi bốc nguyên đai nguyên đống trực tiếp từ các tổng kho liên doanh cơ khí phục vụ gia công hàng loạt.
  • Giá gia công phôi cắt lẻ (~28.000 - 36.000 VNĐ/kg): Do dải chiều dày dưới 7mm có độ phẳng cao, phương pháp xử lý phôi tối ưu nhất là Cắt Laser Fiber CNC công suất lớn. Khi xẻ băng, làm block hoặc đục lỗ bánh răng nhông xích theo bản vẽ riêng, đơn giá sẽ nhỉnh hơn từ 3.000 - 7.000 VNĐ/kg nhằm bù trừ phần phế liệu cơ học, bavia và khấu hao máy béc cắt.
  • Phân khúc nguồn gốc: Thép S50C nhập khẩu trực tiếp từ Nhật Bản, Hàn Quốc hoặc Đài Loan sở hữu cấu trúc nền carbon đồng đều đặc biệt, bề mặt láng sạch phẳng chuẩn, không lo rỗ khí khi đem đi tôi nhiệt luyện hóa cứng (đạt độ cứng 48 - 55 HRC) nên luôn có giá cao hơn hàng phổ thông.

CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH

ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM

Email: thepdaiphucvinh@gmail.com    Phone: 0907315999

Sản phẩm cùng nhóm

Thép tấm C50 dày 5mm 5.2mm 5.3mm 5.4mm 5.5mm 5.6mm 5.7mm 5.8mm 5.9mm

Thép tấm C50 dày 5mm 5.2mm 5.3mm 5.4mm 5.5mm 5.6mm 5.7mm 5.8mm 5.9mm

Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C50 (hay thép S50C) dày 5ly 5...

Thép tấm C50 dày 5mm 5.2mm 5.3mm 5.4mm 5.5mm 5.6mm 5.7mm 5.8mm 5.9mm

Thép tấm C50 dày 5mm 5.2mm 5.3mm 5.4mm 5.5mm 5.6mm 5.7mm 5.8mm 5.9mm

Thép tấm C50 dày 4mm 4.2mm 4.3mm 4.4mm 4.5mm 4.6mm 4.7mm 4.8mm 4.9mm

Thép tấm C50 dày 4mm 4.2mm 4.3mm 4.4mm 4.5mm 4.6mm 4.7mm 4.8mm 4.9mm

Thép tấm C50 dày 3mm 3.2mm 3.3mm 3.4mm 3.5mm 3.6mm 3.7mm 3.8mm 3.9mm

Thép tấm C50 dày 3mm 3.2mm 3.3mm 3.4mm 3.5mm 3.6mm 3.7mm 3.8mm 3.9mm

Thép tấm C50 dày 2mm 2.2mm 2.3mm 2.4mm 2.5mm 2.6mm 2.7mm 2.8mm 2.9mm

Thép tấm C50 dày 2mm 2.2mm 2.3mm 2.4mm 2.5mm 2.6mm 2.7mm 2.8mm 2.9mm

Thép tấm C50 dày 1mm 1.2mm 1.3mm 1.4mm 1.5mm 1.6mm 1.7mm 1.8mm 1.9mm

Thép tấm C50 dày 1mm 1.2mm 1.3mm 1.4mm 1.5mm 1.6mm 1.7mm 1.8mm 1.9mm

Thép tấm C45 dày 285mm 290mm 295mm 300mm

Thép tấm C45 dày 285mm 290mm 295mm 300mm

Thép tấm C45 dày 265mm 270mm 275mm 280mm

Thép tấm C45 dày 265mm 270mm 275mm 280mm

Thép tấm C45 dày 245mm 250mm 255mm 260mm

Thép tấm C45 dày 245mm 250mm 255mm 260mm
Thép tấm C50 dày 4mm 4.2mm 4.3mm 4.4mm 4.5mm 4.6mm 4.7mm 4.8mm 4.9mm

Thép tấm C50 dày 4mm 4.2mm 4.3mm 4.4mm 4.5mm 4.6mm 4.7mm 4.8mm 4.9mm

Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C50 (hay thép S50C) dày 4ly 4...

Thép tấm C50 dày 5mm 5.2mm 5.3mm 5.4mm 5.5mm 5.6mm 5.7mm 5.8mm 5.9mm

Thép tấm C50 dày 5mm 5.2mm 5.3mm 5.4mm 5.5mm 5.6mm 5.7mm 5.8mm 5.9mm

Thép tấm C50 dày 4mm 4.2mm 4.3mm 4.4mm 4.5mm 4.6mm 4.7mm 4.8mm 4.9mm

Thép tấm C50 dày 4mm 4.2mm 4.3mm 4.4mm 4.5mm 4.6mm 4.7mm 4.8mm 4.9mm

Thép tấm C50 dày 3mm 3.2mm 3.3mm 3.4mm 3.5mm 3.6mm 3.7mm 3.8mm 3.9mm

Thép tấm C50 dày 3mm 3.2mm 3.3mm 3.4mm 3.5mm 3.6mm 3.7mm 3.8mm 3.9mm

Thép tấm C50 dày 2mm 2.2mm 2.3mm 2.4mm 2.5mm 2.6mm 2.7mm 2.8mm 2.9mm

Thép tấm C50 dày 2mm 2.2mm 2.3mm 2.4mm 2.5mm 2.6mm 2.7mm 2.8mm 2.9mm

Thép tấm C50 dày 1mm 1.2mm 1.3mm 1.4mm 1.5mm 1.6mm 1.7mm 1.8mm 1.9mm

Thép tấm C50 dày 1mm 1.2mm 1.3mm 1.4mm 1.5mm 1.6mm 1.7mm 1.8mm 1.9mm

Thép tấm C45 dày 285mm 290mm 295mm 300mm

Thép tấm C45 dày 285mm 290mm 295mm 300mm

Thép tấm C45 dày 265mm 270mm 275mm 280mm

Thép tấm C45 dày 265mm 270mm 275mm 280mm

Thép tấm C45 dày 245mm 250mm 255mm 260mm

Thép tấm C45 dày 245mm 250mm 255mm 260mm
Thép tấm C50 dày 3mm 3.2mm 3.3mm 3.4mm 3.5mm 3.6mm 3.7mm 3.8mm 3.9mm

Thép tấm C50 dày 3mm 3.2mm 3.3mm 3.4mm 3.5mm 3.6mm 3.7mm 3.8mm 3.9mm

Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C50 (hay thép S50C) dày 3ly 3...

Thép tấm C50 dày 5mm 5.2mm 5.3mm 5.4mm 5.5mm 5.6mm 5.7mm 5.8mm 5.9mm

Thép tấm C50 dày 5mm 5.2mm 5.3mm 5.4mm 5.5mm 5.6mm 5.7mm 5.8mm 5.9mm

Thép tấm C50 dày 4mm 4.2mm 4.3mm 4.4mm 4.5mm 4.6mm 4.7mm 4.8mm 4.9mm

Thép tấm C50 dày 4mm 4.2mm 4.3mm 4.4mm 4.5mm 4.6mm 4.7mm 4.8mm 4.9mm

Thép tấm C50 dày 3mm 3.2mm 3.3mm 3.4mm 3.5mm 3.6mm 3.7mm 3.8mm 3.9mm

Thép tấm C50 dày 3mm 3.2mm 3.3mm 3.4mm 3.5mm 3.6mm 3.7mm 3.8mm 3.9mm

Thép tấm C50 dày 2mm 2.2mm 2.3mm 2.4mm 2.5mm 2.6mm 2.7mm 2.8mm 2.9mm

Thép tấm C50 dày 2mm 2.2mm 2.3mm 2.4mm 2.5mm 2.6mm 2.7mm 2.8mm 2.9mm

Thép tấm C50 dày 1mm 1.2mm 1.3mm 1.4mm 1.5mm 1.6mm 1.7mm 1.8mm 1.9mm

Thép tấm C50 dày 1mm 1.2mm 1.3mm 1.4mm 1.5mm 1.6mm 1.7mm 1.8mm 1.9mm

Thép tấm C45 dày 285mm 290mm 295mm 300mm

Thép tấm C45 dày 285mm 290mm 295mm 300mm

Thép tấm C45 dày 265mm 270mm 275mm 280mm

Thép tấm C45 dày 265mm 270mm 275mm 280mm

Thép tấm C45 dày 245mm 250mm 255mm 260mm

Thép tấm C45 dày 245mm 250mm 255mm 260mm
Thép tấm C50 dày 2mm 2.2mm 2.3mm 2.4mm 2.5mm 2.6mm 2.7mm 2.8mm 2.9mm

Thép tấm C50 dày 2mm 2.2mm 2.3mm 2.4mm 2.5mm 2.6mm 2.7mm 2.8mm 2.9mm

Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C50 (hay thép S50C) dày 2ly 2...

Thép tấm C50 dày 5mm 5.2mm 5.3mm 5.4mm 5.5mm 5.6mm 5.7mm 5.8mm 5.9mm

Thép tấm C50 dày 5mm 5.2mm 5.3mm 5.4mm 5.5mm 5.6mm 5.7mm 5.8mm 5.9mm

Thép tấm C50 dày 4mm 4.2mm 4.3mm 4.4mm 4.5mm 4.6mm 4.7mm 4.8mm 4.9mm

Thép tấm C50 dày 4mm 4.2mm 4.3mm 4.4mm 4.5mm 4.6mm 4.7mm 4.8mm 4.9mm

Thép tấm C50 dày 3mm 3.2mm 3.3mm 3.4mm 3.5mm 3.6mm 3.7mm 3.8mm 3.9mm

Thép tấm C50 dày 3mm 3.2mm 3.3mm 3.4mm 3.5mm 3.6mm 3.7mm 3.8mm 3.9mm

Thép tấm C50 dày 2mm 2.2mm 2.3mm 2.4mm 2.5mm 2.6mm 2.7mm 2.8mm 2.9mm

Thép tấm C50 dày 2mm 2.2mm 2.3mm 2.4mm 2.5mm 2.6mm 2.7mm 2.8mm 2.9mm

Thép tấm C50 dày 1mm 1.2mm 1.3mm 1.4mm 1.5mm 1.6mm 1.7mm 1.8mm 1.9mm

Thép tấm C50 dày 1mm 1.2mm 1.3mm 1.4mm 1.5mm 1.6mm 1.7mm 1.8mm 1.9mm

Thép tấm C45 dày 285mm 290mm 295mm 300mm

Thép tấm C45 dày 285mm 290mm 295mm 300mm

Thép tấm C45 dày 265mm 270mm 275mm 280mm

Thép tấm C45 dày 265mm 270mm 275mm 280mm

Thép tấm C45 dày 245mm 250mm 255mm 260mm

Thép tấm C45 dày 245mm 250mm 255mm 260mm
Thép tấm C50 dày 1mm 1.2mm 1.3mm 1.4mm 1.5mm 1.6mm 1.7mm 1.8mm 1.9mm

Thép tấm C50 dày 1mm 1.2mm 1.3mm 1.4mm 1.5mm 1.6mm 1.7mm 1.8mm 1.9mm

Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C50 (hay thép S50C) dày 1ly 1...

Thép tấm C50 dày 5mm 5.2mm 5.3mm 5.4mm 5.5mm 5.6mm 5.7mm 5.8mm 5.9mm

Thép tấm C50 dày 5mm 5.2mm 5.3mm 5.4mm 5.5mm 5.6mm 5.7mm 5.8mm 5.9mm

Thép tấm C50 dày 4mm 4.2mm 4.3mm 4.4mm 4.5mm 4.6mm 4.7mm 4.8mm 4.9mm

Thép tấm C50 dày 4mm 4.2mm 4.3mm 4.4mm 4.5mm 4.6mm 4.7mm 4.8mm 4.9mm

Thép tấm C50 dày 3mm 3.2mm 3.3mm 3.4mm 3.5mm 3.6mm 3.7mm 3.8mm 3.9mm

Thép tấm C50 dày 3mm 3.2mm 3.3mm 3.4mm 3.5mm 3.6mm 3.7mm 3.8mm 3.9mm

Thép tấm C50 dày 2mm 2.2mm 2.3mm 2.4mm 2.5mm 2.6mm 2.7mm 2.8mm 2.9mm

Thép tấm C50 dày 2mm 2.2mm 2.3mm 2.4mm 2.5mm 2.6mm 2.7mm 2.8mm 2.9mm

Thép tấm C50 dày 1mm 1.2mm 1.3mm 1.4mm 1.5mm 1.6mm 1.7mm 1.8mm 1.9mm

Thép tấm C50 dày 1mm 1.2mm 1.3mm 1.4mm 1.5mm 1.6mm 1.7mm 1.8mm 1.9mm

Thép tấm C45 dày 285mm 290mm 295mm 300mm

Thép tấm C45 dày 285mm 290mm 295mm 300mm

Thép tấm C45 dày 265mm 270mm 275mm 280mm

Thép tấm C45 dày 265mm 270mm 275mm 280mm

Thép tấm C45 dày 245mm 250mm 255mm 260mm

Thép tấm C45 dày 245mm 250mm 255mm 260mm
Thép tấm C45 dày 285mm 290mm 295mm 300mm

Thép tấm C45 dày 285mm 290mm 295mm 300mm

Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C45 (hay thép S45C) sản xuất theo...

Thép tấm C50 dày 5mm 5.2mm 5.3mm 5.4mm 5.5mm 5.6mm 5.7mm 5.8mm 5.9mm

Thép tấm C50 dày 5mm 5.2mm 5.3mm 5.4mm 5.5mm 5.6mm 5.7mm 5.8mm 5.9mm

Thép tấm C50 dày 4mm 4.2mm 4.3mm 4.4mm 4.5mm 4.6mm 4.7mm 4.8mm 4.9mm

Thép tấm C50 dày 4mm 4.2mm 4.3mm 4.4mm 4.5mm 4.6mm 4.7mm 4.8mm 4.9mm

Thép tấm C50 dày 3mm 3.2mm 3.3mm 3.4mm 3.5mm 3.6mm 3.7mm 3.8mm 3.9mm

Thép tấm C50 dày 3mm 3.2mm 3.3mm 3.4mm 3.5mm 3.6mm 3.7mm 3.8mm 3.9mm

Thép tấm C50 dày 2mm 2.2mm 2.3mm 2.4mm 2.5mm 2.6mm 2.7mm 2.8mm 2.9mm

Thép tấm C50 dày 2mm 2.2mm 2.3mm 2.4mm 2.5mm 2.6mm 2.7mm 2.8mm 2.9mm

Thép tấm C50 dày 1mm 1.2mm 1.3mm 1.4mm 1.5mm 1.6mm 1.7mm 1.8mm 1.9mm

Thép tấm C50 dày 1mm 1.2mm 1.3mm 1.4mm 1.5mm 1.6mm 1.7mm 1.8mm 1.9mm

Thép tấm C45 dày 285mm 290mm 295mm 300mm

Thép tấm C45 dày 285mm 290mm 295mm 300mm

Thép tấm C45 dày 265mm 270mm 275mm 280mm

Thép tấm C45 dày 265mm 270mm 275mm 280mm

Thép tấm C45 dày 245mm 250mm 255mm 260mm

Thép tấm C45 dày 245mm 250mm 255mm 260mm
Thép tấm C45 dày 265mm 270mm 275mm 280mm

Thép tấm C45 dày 265mm 270mm 275mm 280mm

Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C45 (hay thép S45C) sản xuất theo...

Thép tấm C50 dày 5mm 5.2mm 5.3mm 5.4mm 5.5mm 5.6mm 5.7mm 5.8mm 5.9mm

Thép tấm C50 dày 5mm 5.2mm 5.3mm 5.4mm 5.5mm 5.6mm 5.7mm 5.8mm 5.9mm

Thép tấm C50 dày 4mm 4.2mm 4.3mm 4.4mm 4.5mm 4.6mm 4.7mm 4.8mm 4.9mm

Thép tấm C50 dày 4mm 4.2mm 4.3mm 4.4mm 4.5mm 4.6mm 4.7mm 4.8mm 4.9mm

Thép tấm C50 dày 3mm 3.2mm 3.3mm 3.4mm 3.5mm 3.6mm 3.7mm 3.8mm 3.9mm

Thép tấm C50 dày 3mm 3.2mm 3.3mm 3.4mm 3.5mm 3.6mm 3.7mm 3.8mm 3.9mm

Thép tấm C50 dày 2mm 2.2mm 2.3mm 2.4mm 2.5mm 2.6mm 2.7mm 2.8mm 2.9mm

Thép tấm C50 dày 2mm 2.2mm 2.3mm 2.4mm 2.5mm 2.6mm 2.7mm 2.8mm 2.9mm

Thép tấm C50 dày 1mm 1.2mm 1.3mm 1.4mm 1.5mm 1.6mm 1.7mm 1.8mm 1.9mm

Thép tấm C50 dày 1mm 1.2mm 1.3mm 1.4mm 1.5mm 1.6mm 1.7mm 1.8mm 1.9mm

Thép tấm C45 dày 285mm 290mm 295mm 300mm

Thép tấm C45 dày 285mm 290mm 295mm 300mm

Thép tấm C45 dày 265mm 270mm 275mm 280mm

Thép tấm C45 dày 265mm 270mm 275mm 280mm

Thép tấm C45 dày 245mm 250mm 255mm 260mm

Thép tấm C45 dày 245mm 250mm 255mm 260mm
Thép tấm C45 dày 245mm 250mm 255mm 260mm

Thép tấm C45 dày 245mm 250mm 255mm 260mm

Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C45 (hay thép S45C) sản xuất theo...

Thép tấm C50 dày 5mm 5.2mm 5.3mm 5.4mm 5.5mm 5.6mm 5.7mm 5.8mm 5.9mm

Thép tấm C50 dày 5mm 5.2mm 5.3mm 5.4mm 5.5mm 5.6mm 5.7mm 5.8mm 5.9mm

Thép tấm C50 dày 4mm 4.2mm 4.3mm 4.4mm 4.5mm 4.6mm 4.7mm 4.8mm 4.9mm

Thép tấm C50 dày 4mm 4.2mm 4.3mm 4.4mm 4.5mm 4.6mm 4.7mm 4.8mm 4.9mm

Thép tấm C50 dày 3mm 3.2mm 3.3mm 3.4mm 3.5mm 3.6mm 3.7mm 3.8mm 3.9mm

Thép tấm C50 dày 3mm 3.2mm 3.3mm 3.4mm 3.5mm 3.6mm 3.7mm 3.8mm 3.9mm

Thép tấm C50 dày 2mm 2.2mm 2.3mm 2.4mm 2.5mm 2.6mm 2.7mm 2.8mm 2.9mm

Thép tấm C50 dày 2mm 2.2mm 2.3mm 2.4mm 2.5mm 2.6mm 2.7mm 2.8mm 2.9mm

Thép tấm C50 dày 1mm 1.2mm 1.3mm 1.4mm 1.5mm 1.6mm 1.7mm 1.8mm 1.9mm

Thép tấm C50 dày 1mm 1.2mm 1.3mm 1.4mm 1.5mm 1.6mm 1.7mm 1.8mm 1.9mm

Thép tấm C45 dày 285mm 290mm 295mm 300mm

Thép tấm C45 dày 285mm 290mm 295mm 300mm

Thép tấm C45 dày 265mm 270mm 275mm 280mm

Thép tấm C45 dày 265mm 270mm 275mm 280mm

Thép tấm C45 dày 245mm 250mm 255mm 260mm

Thép tấm C45 dày 245mm 250mm 255mm 260mm
0937682789