Thép tấm C50 dày 75mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc
Thép tấm C50 dày 75mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc
Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C50 (hay thép S50C) dày 75mm hay 75ly thuộc phân loại thép carbon kết cấu chất lượng cao (Structural Steel / Machine Structural Steel) được xếp vào nhóm thép carbon trung bình ( Medium Carbon Steel) tiêu chuẩn JIS G-4051. Xuất xứ: Nhà máy Yingkou (Trung Quốc)
Thép tấm C50 (hay thép S50C) là mác thép carbon kết cấu chất lượng cao. Tên gọi này tuân theo tiêu chuẩn JIS G4051 của Nhật Bản, đặc trưng bởi hàm lượng carbon trung bình (chiếm khoảng 0.47% - 0.53; 0.55%). Đây là vật liệu sở hữu độ bền kéo, độ cứng và khả năng chịu tải vượt trội.
Liên hệ: 0907315999
I. Thép tấm C50(S50C) dày 75mm hoặc 75ly là gì?
Thép tấm C50 (S50C) dày 75mm (75ly) là loại thép khối kết cấu cacbon chất lượng cao được sản xuất bằng phương pháp cán nóng, có độ dày chính xác là 75 milimét (đúng 7 phân rưỡi) [1.311]. Ký hiệu C50 (theo tiêu chuẩn TCVN / DIN) hoặc S50C (theo tiêu chuẩn JIS của Nhật Bản) biểu thị hàm lượng cacbon trung bình trong thép chiếm khoảng 0.50%.
Thép tấm C50 dày 75mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50(S50C) dày 75mm-75ly
Đây là dòng phôi thép khối siêu dày thuộc nhóm thép tấm siêu trọng, sở hữu độ bền cơ học cực lớn và khả năng kháng lực đè nén tuyệt đối, chuyên dụng để chế tạo các cấu kiện chịu tải nặng đặc biệt trong ngành cơ khí hạng nặng và làm phôi khuôn mẫu lớn.
Các đặc tính cốt lõi
- Độ cứng lõi vượt trội: Lượng cacbon đạt dải 0.47% - 0.53% giúp phôi thép cứng cáp, bền kéo tốt và kháng lực vặn xoắn vượt trội hoàn toàn so với mác thép cán nóng thông thường (như SS400, A36).
- Khả năng phản ứng nhiệt luyện xuất sắc: Khối thép đáp ứng rất tốt các phương pháp tôi dầu hoặc tôi cao tần bề mặt. Sau khi nhiệt luyện và ram, độ cứng bề mặt đẩy lên tới 50 - 58 HRC, giúp chi tiết máy chống trầy xước, chịu ma sát trượt và mài mòn cực tốt.
- Chống móp méo và biến dạng tuyệt đối: Với độ dày khối lên tới 75ly, phôi giữ nguyên kết cấu phẳng, không bị cong vênh dưới lực ép đè nén tĩnh hàng nghìn tấn từ các hệ thống máy chấn lớn hay trục ép thủy lực công suất lớn.
- Lưu ý quan trọng về gia công hàn: Do độ dày khối lớn và hàm lượng cacbon tương đối cao, thép rất dễ bị nứt do nhiệt (nứt lạnh) khi hàn cấu kiện. Khối phôi bắt buộc phải được gia nhiệt trước (150°C - 250°C) và áp dụng quy trình làm nguội chậm trong cát hoặc xỉ sau khi hàn.
Thông số kỹ thuật chi tiết
- Độ dày thực tế: 75 mm (75 ly / 7,5 phân).
- Khổ rộng tấm thông dụng: 1.500 mm, 2.000 mm hoặc 2.500 mm.
- Chiều dài tấm thông dụng: 6.000 mm (thường được xẻ block thành các kích thước lỡ theo bản vẽ).
- Khối lượng riêng kỹ thuật: ~7.85 g/cm³ (Tính nhanh: 1m² thép tấm dày 75ly nặng 588.75 kg).
Ứng dụng phổ biến nhất của độ dày 75ly
Do phôi khối 75mm rất nặng và cứng vững, loại thép này là lựa chọn số một để:
- Ngành khuôn mẫu lớn: Chế tạo vỏ khuôn dập nguội/dập nóng hạng nặng, bệ đỡ khuôn đúc ép nhựa nguyên khối khổ lớn, khuôn ép gạch bê tông, khuôn đúc áp lực cao.
- Cơ khí chế tạo máy nặng: Gia công các chi tiết chuyển động siêu tải như bánh răng đại, con lăn trung tâm máy cán thép màng, trục khuỷu công nghiệp, cam chịu lực máy nghiền đá.
- Đồ gá bệ đỡ công nghiệp: Làm bệ máy phay giường CNC cỡ lớn, bệ máy chấn lực siêu trường, mặt bàn máy phẳng cơ khí hạng nặng đòi hỏi độ chuẩn mặt phẳng tuyệt đối khi kẹp phôi nặng.
- Kết cấu gối đỡ: Làm đồ gá gối đỡ trục chịu tải trọng siêu nặng cho tua-bin, hệ thống băng chuyền quặng trong các xưởng xi măng, nhà máy luyện kim và khai khoáng.
II. Bảng tra quy cách & Trọng lượng tiêu chuẩn thép tấm C50(S50C) dày 75mm hoặc 75ly
Bảng tra quy cách và trọng lượng tiêu chuẩn của thép tấm C50 (S50C) dày 75mm (75ly) được tính toán dựa trên barem tỷ trọng chuẩn ngành thép là 7.85 g/cm³ (tương đương khối lượng phôi 588.75 kg/m² đối với độ dày 75mm).
Bảng tra tấm nguyên khổ tiêu chuẩn (Dày 75mm)
|
Khổ rộng (mm) |
Chiều dài (mm) |
Diện tích tấm (m²) |
Trọng lượng/1m² (kg/m²) |
Trọng lượng tấm nguyên (kg) |
|
1.500 |
6.000 |
9.0 |
588.75 |
5.298,75 |
|
2.000 |
6.000 |
12.0 |
588.75 |
7.065,00 |
|
2.500 |
6.000 |
15.0 |
588.75 |
8.831,25 |
|
1.500 |
12.000 |
18.0 |
588.75 |
10.597,50 |
|
2.000 |
12.000 |
24.0 |
588.75 |
14.130,00 |
Bảng tra kích thước nhỏ / Phôi xẻ khối thông dụng (Dày 75mm)
Vì phôi thép khối dày 75ly cực kỳ nặng (mỗi mét vuông nặng gần 6 tạ), các xưởng cơ khí chính xác thường ưu tiên mua các quy cách phôi lỡ thương mại hoặc phôi xẻ block nhỏ theo bản vẽ chi tiết để thuận tiện cho việc cẩu hạ và gia công:
|
Khổ rộng (mm) |
Chiều dài (mm) |
Trọng lượng phôi (kg) |
Ứng dụng phổ biến trong cơ khí nặng |
|
1.250 |
2.500 |
1.839,84 |
Bệ móng máy siêu tải trọng, bệ đỡ chịu tải lực lớn |
|
1.200 |
2.400 |
1.695,60 |
Khổ lỡ thương mại, gia công bệ khuôn dập hạng nặng |
|
1.000 |
2.000 |
1.177,50 |
Khối bệ máy CNC giường, đồ gá chịu tải siêu lực |
|
500 |
1.000 |
294,38 |
Phôi chế tạo bánh răng đại, má kẹp lực mâm cặp lớn |
|
300 |
500 |
88,31 |
Gối đỡ chịu lực nặng, chi tiết trục cam, chốt gối |
III. Báo giá thép tấm C50(S50C) dày 75mm hoặc 75ly
Báo giá thép tấm C50 (S50C) dày 75mm (75ly) hiện tại dao động phổ biến từ 25.000 VNĐ/kg đến 36.000 VNĐ/kg. Đơn giá thực tế phụ thuộc lớn vào phương thức mua phôi nguyên tấm phẳng khổ lớn hay gia công xẻ block cắt lẻ quy cách, nguồn gốc xuất xứ của mác thép và tổng khối lượng đơn hàng của bạn.
Dưới đây là bảng tổng hợp giá bán ước tính theo tấm nguyên khổ lớn, dựa trên barem khối lượng riêng kỹ thuật tiêu chuẩn của ngành thép là 7.85g/cm³ (khổ thép 75ly tương đương 588.75 kg/m²):
Bảng giá thép tấm C50 (S50C) 75mm nguyên tấm (Tham khảo)
|
Quy cách phôi thép (Dày × Rộng × Dài) |
Trọng lượng tấm (kg) |
Đơn giá ước tính (VNĐ/kg) |
Thành tiền ước tính / Tấm (VNĐ) |
|
75mm × 1.500mm × 3.000mm |
2.649,38 |
25.000 – 28.000 |
66.234.500 – 74.182.640 |
|
75mm × 1.500mm × 6.000mm |
5.298,75 |
25.000 – 30.000 |
132.468.750 – 158.962.500 |
|
75mm × 2.000mm × 6.000mm |
7.065,00 |
25.000 – 30.000 |
176.625.000 – 211.950.000 |
|
75mm × 1.500mm × 12.000mm |
10.597,50 |
25.000 – 30.000 |
264.937.500 – 317.925.000 |
Lưu ý: Báo giá trên áp dụng cho phôi thép tấm lớn mua trực tiếp tại kho bãi, chưa bao gồm chi phí vận chuyển tận xưởng hoặc thuế VAT.
Báo giá cắt lẻ quy cách theo bản vẽ yêu cầu
Khi quý khách cần xẻ khối (block) làm phôi khuôn dập, bệ gá máy, gối đỡ chịu lực hoặc các chi tiết cơ khí hạng nặng đòi hỏi độ dày phôi lên tới 75mm, chi phí được các đại lý định giá riêng:
- Giá phôi cắt lẻ: Thường dao động từ 34.000đ – 42.000đ/kg. Do độ dày phôi khối đặc biệt lớn, việc cắt xẻ đòi hỏi hao phí dòng khí Oxy-Gas, dòng điện và hao tổn lưỡi cưa cực lớn, đồng thời đại lý phải tự chịu rủi ro hao hụt đối với phần phôi dư thừa sau khi xẻ nhỏ.
- Chi phí công nghệ gia công: Phương pháp cắt Oxy-Gas (Gas-LPG) được áp dụng phổ biến nhất cho độ dày phôi khối 75ly này để tối ưu chi phí gia công (nhược điểm là đường cắt có ba-via và cháy cạnh). Nếu đòi hỏi độ phẳng đẹp, phôi chuẩn để đưa trực tiếp lên máy phay giường CNC, xưởng thường lựa chọn gia công bằng máy cưa đĩa vòng công suất lớn hoặc cắt Plasma CNC công suất cao.
Các yếu tố làm thay đổi giá thép tấm 75ly
- Nguồn gốc xuất xứ: Thép tấm S50C/C50 nhập khẩu chính ngạch từ Nhật Bản (tiêu chuẩn JIS G4051) hoặc Hàn Quốc luôn có ưu thế vượt trội về độ phẳng mặt, kết cấu cơ lý đồng đều, không bị rỗ khí nội tại nên giá luôn cao hơn thép nhập từ Trung Quốc từ 2.000đ – 4.000đ/kg.
- Chiết khấu theo khối lượng: Thép Đại Phúc Vinh phân phối luôn có chính sách ưu đãi giảm giá trực tiếp (bớt từ 500đ – 1.500đ/kg) đối với các đơn hàng mua sỉ theo kiện lớn hoặc các xưởng cơ khí ký hợp đồng cung ứng định kỳ dài hạn.
CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH
ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
Email: thepdaiphucvinh@gmail.com Phone: 0907315999
