Thép tấm C50 dày 8mm 8.2mm 8.3mm 8.4mm 8.5mm 8.6mm 8.7mm 8.8mm 8.9mm

Thép tấm C50 dày 8mm 8.2mm 8.3mm 8.4mm 8.5mm 8.6mm 8.7mm 8.8mm 8.9mm

Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C50 (hay thép S50C) dày 8ly 8.2ly 8.3ly 8.4ly 8.5ly 8.6ly 8.7ly 8.8ly 8.9ly hay 8mm 8.2mm 8.3mm 8.4mm 8.5mm 8.6mm 8.7mm 8.8mm 8.9mm thuộc phân loại thép carbon kết cấu chất lượng cao (Structural Steel / Machine Structural Steel) được xếp vào nhóm thép carbon trung bình ( Medium Carbon Steel).

Thép tấm C50 (hay thép S50C) là mác thép carbon kết cấu chất lượng cao. Tên gọi này tuân theo tiêu chuẩn JIS G4051 của Nhật Bản, đặc trưng bởi hàm lượng carbon trung bình (chiếm khoảng 0.47% - 0.53; 0.55%). Đây là vật liệu sở hữu độ bền kéo, độ cứng và khả năng chịu tải vượt trội.

Liên hệ: 0907315999

I. Thép tấm C50 (S50C) độ dày  8.0mm - 8.9mm là gì?

Thép tấm C50 (hoặc S50C) có độ dày từ 8mm đến 8.9mm (8ly - 8.9ly) là dòng thép tấm cacbon kết cấu chất lượng cao chuyên dụng cho ngành cơ khí chế tạo máy, làm khuôn mẫu và cắt bản mã chịu lực. Tên gọi C50 (theo tiêu chuẩn TCVN / ISO) hay S50C (theo tiêu chuẩn JIS của Nhật Bản) biểu thị hàm lượng cacbon trung bình trong thép chiếm khoảng 0.50%, giúp vật liệu này có độ cứng, độ bền kéo cao và khả năng chống mài mòn vượt trội hơn hẳn các dòng thép thương mại thông thường như SS400 hay A36.

Thép tấm C50( S50C) dày 8ly 8.2ly 8.3ly 8.4ly 8.5ly 8.6ly 8.7ly 8.8ly 8.9ly

Thép tấm C50( S50C) dày 8ly 8.2ly 8.3ly 8.4ly 8.5ly 8.6ly 8.7ly 8.8ly 8.9ly

Thép tấm C50( S50C) dày 8mm 8.2mm 8.3mm 8.4mm 8.5mm 8.6mm 8.7mm 8.8mm 8.9mm

Đặc tính kỹ thuật của thép tấm C50 / S50C

  • Độ cứng cao: Nhờ hàm lượng cacbon 0.47% - 0.53%, thép có độ cứng tự nhiên tương đối tốt. Sau khi xử lý nhiệt (tôi dầu, ram), độ cứng bề mặt có thể đạt tới 54 - 58 HRC, lý tưởng cho các chi tiết chịu ma sát lớn.
  • Độ bền kéo vượt trội: Khả năng chịu tải trọng và chống biến dạng cực tốt, dao động từ 610 - 735 N/mm².
  • Khả năng gia công: Thép S50C rất chuộng trong gia công cắt gọt (phay, tiện, bào) nhờ cấu trúc đồng nhất, ít bị xước hay mẻ dao cụ.

Ứng dụng thực tế của phân khúc 8ly - 8.9ly

Do có độ dày vừa phải (xấp xỉ 1 phân) kết hợp với nền mác thép cứng, phân khúc này thường được ứng dụng làm:

  • Khuôn mẫu nhựa: Làm vỏ khuôn, tấm gá, tấm đệm, lòng khuôn cho các loại khuôn không yêu cầu độ bóng quá cao.
  • Chi tiết máy chịu tải: Làm bánh răng, trục truyền động, chốt định vị, và các tấm lót chịu mài mòn trong dây chuyền xi măng, khai khoáng.
  • Kết cấu cơ khí chính xác: Làm các bản mã chịu lực cao, mặt bàn đồ gá (jig) cần độ phẳng lý tưởng và cố định kích thước sau khi phay tinh.

II. Bảng tra quy cách & Trọng lượng tiêu chuẩn (8.0mm - 8.9mm)

Dưới đây là Bảng tra quy cách & trọng lượng tiêu chuẩn chi tiết cho thép tấm C50 (S50C) có độ dày từ 8mm đến 8.9mm. Dữ liệu được tính toán dựa trên khối lượng riêng tiêu chuẩn của thép cacbon là 7850 kg/m³ do Thép Đại Phúc Vinh ( daiphucvinh.vn) cung cấp:

Bảng tra trọng lượng thép tấm C50 / S50C (Độ dày 8.0mm - 8.9mm)

Công thức tính: Trọng lượng (kg) = Độ dày (mm) × Chiều rộng (m) × Chiều dài (m) × 7.85

Độ dày (mm)

Khổ 1.5m × 6m
(kg/tấm)

Khổ 1.25m × 2.5m
(kg/tấm)

Khổ 1.5m × 3m
(kg/tấm)

Khổ 2m × 6m
(kg/tấm)

Trọng lượng trên 1m²
(kg/m²)

8.0 (8ly)

565.20

196.25

282.60

753.60

62.80

8.2 (8.2ly)

579.33

201.16

289.67

772.44

64.37

8.3 (8.3ly)

586.40

203.61

293.20

781.86

65.16

8.4 (8.4ly)

593.46

206.06

296.73

791.28

65.94

8.5 (8.5ly)

600.53

208.51

300.27

800.70

66.73

8.6 (8.6ly)

607.59

210.96

303.80

810.12

67.51

8.7 (8.7ly)

614.66

213.41

307.33

819.54

68.30

8.8 (8.8ly)

621.72

215.86

310.86

828.96

69.08

8.9 (8.9ly)

628.79

218.32

314.40

838.38

69.87

Thông tin lưu ý khi mua quy cách lẻ từ 8.2mm - 8.9mm

  • Hàng đúc tiêu chuẩn: Khổ tấm dày đúng 8.0mm luôn có sẵn dạng nguyên tấm lớn (1500x6000mm) tại các kho thép chế tạo.
  • Hàng phay mài tinh: Các độ dày lẻ như 8.2mm đến 8.9mm rất hiếm khi được đúc trực tiếp từ nhà máy. Thông thường, các xưởng cơ khí sẽ mua tấm tiêu chuẩn 9.0mm hoặc 10.0mm, sau đó đem lên máy phay phẳng hoặc máy mài hai mặt để hạ xuống đúng kích thước bản vẽ yêu cầu.

III. Báo giá thép tấm C50 (S50C) dày từ 8mm đến 8.9mm (8ly - 8.9ly)

Giá thép tấm C50 (S50C) cho độ dày từ 8mm đến 8.9mm hiện dao động từ 25.000đ/kg đến 36.000đ/kg (đã bao gồm VAT) tùy thuộc vào xuất xứ (Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản) và phương thức gia công.

Dưới đây là bảng dự toán chi phí chi tiết cho khổ tấm phổ biến 1.5m × 6m (Diện tích 9m²), tính theo mức giá trung bình của hàng tấm nhập khẩu nguyên khối:

Bảng giá tham khảo thép tấm C50 / S50C (Khổ tấm 1.5m × 6m)

Lưu ý: Giá thép tấm S50C nguyên khổ lớn (chưa cắt) thường nằm trong khoảng 25.000đ/kg - 26.500đ/kg. Nếu mua cắt lẻ theo quy cách nhỏ, đơn giá sẽ tăng lên từ 33.000đ/kg - 36.000đ/kg.

Độ dày

Trọng lượng (kg/tấm)

Giá tạm tính (VND/kg)

Thành tiền / Tấm nguyên (VND)

8.0 mm (8ly)

565.20

25.000

14.130.000

8.2 mm (8.2ly)

579.33

25.500

14.772.915

8.3 mm (8.3ly)

586.40

25.500

14.953.200

8.4 mm (8.4ly)

593.46

25.500

15.133.230

8.5 mm (8.5ly)

600.53

25.500

15.313.515

8.6 mm (8.6ly)

607.59

26.000

15.797.340

8.7 mm (8.7ly)

614.66

26.000

15.981.160

8.8 mm (8.8ly)

621.72

26.000

16.164.720

8.9 mm (8.9ly)

628.79

26.000

16.348.540

Lưu ý đặc biệt về chi phí cho phân khúc 8.2mm - 8.9mm

  • Chi phí phay/mài: Do độ dày từ 8.2ly đến 8.9ly là kích thước phi tiêu chuẩn (nhà máy không đúc sẵn), các kho thép sẽ lấy tấm tiêu chuẩn 9.0mm để phay mài hạ bậc. Giá trên bảng là giá quy đổi theo trọng lượng lý thuyết, thực tế bạn sẽ cần trả thêm chi phí nhân công gia công phẳng/mài mịn bề mặt.
  • Dung sai biên độ: Đối với tấm đúc sẵn nguyên bản 8.0mm, dung sai độ dày thường là ±0.3mm tùy tiêu chuẩn nhà sản xuất. Nếu bản vẽ cơ khí yêu cầu chính xác tuyệt đối (ví dụ làm lòng khuôn chính xác), bạn nên ưu tiên phương án mua tấm dày hơn rồi gia công tinh.

CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH

ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM

Email: thepdaiphucvinh@gmail.com    Phone: 0907315999

Sản phẩm cùng nhóm

Thép tấm C50 dày 35mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 35mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C50 (hay thép S50C) dày 35mm hay...

Thép tấm C50 dày 35mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 35mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 30mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 30mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 25mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 25mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 22mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 22mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 20mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 20mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 18mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 18mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 16mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 16mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 14mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 14mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc
Thép tấm C50 dày 30mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 30mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C50 (hay thép S50C) dày 30mm hay...

Thép tấm C50 dày 35mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 35mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 30mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 30mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 25mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 25mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 22mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 22mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 20mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 20mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 18mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 18mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 16mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 16mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 14mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 14mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc
Thép tấm C50 dày 25mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 25mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C50 (hay thép S50C) dày 25mm hay...

Thép tấm C50 dày 35mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 35mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 30mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 30mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 25mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 25mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 22mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 22mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 20mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 20mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 18mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 18mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 16mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 16mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 14mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 14mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc
Thép tấm C50 dày 22mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 22mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C50 (hay thép S50C) dày 22mm hay...

Thép tấm C50 dày 35mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 35mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 30mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 30mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 25mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 25mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 22mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 22mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 20mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 20mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 18mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 18mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 16mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 16mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 14mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 14mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc
Thép tấm C50 dày 20mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 20mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C50 (hay thép S50C) dày 20mm hay...

Thép tấm C50 dày 35mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 35mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 30mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 30mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 25mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 25mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 22mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 22mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 20mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 20mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 18mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 18mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 16mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 16mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 14mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 14mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc
Thép tấm C50 dày 18mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 18mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C50 (hay thép S50C) dày 18mm hay...

Thép tấm C50 dày 35mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 35mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 30mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 30mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 25mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 25mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 22mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 22mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 20mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 20mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 18mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 18mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 16mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 16mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 14mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 14mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc
Thép tấm C50 dày 16mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 16mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C50 (hay thép S50C) dày 16mm hay...

Thép tấm C50 dày 35mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 35mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 30mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 30mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 25mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 25mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 22mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 22mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 20mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 20mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 18mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 18mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 16mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 16mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 14mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 14mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc
Thép tấm C50 dày 14mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 14mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C50 (hay thép S50C) dày 14mm hay...

Thép tấm C50 dày 35mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 35mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 30mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 30mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 25mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 25mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 22mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 22mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 20mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 20mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 18mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 18mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 16mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 16mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 14mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 14mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc
0937682789