Thép tấm S45C dày 5mm
Thép tấm S45C dày 5mm
Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm S45C (hay thép C45) sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G4051, nổi bật với độ bền cao và khả năng chịu lực tốt. Thép tấm S45C (C45) dày 5mm thuộc phân khúc Thép carbon kết cấu chất lượng cao (High-quality carbon structural steel), cụ thể nằm trong nhóm Thép carbon trung bình (Medium-carbon steel) hàm lượng carbon khoảng 0.45% có độ dày lớn, chịu lực uốn, nén cực tốt. Nó được sản xuất ra để làm phôi cho các nguyên công gia công cơ khí chính xác như tiện, phay, bào, và cắt định hình các chi tiết máy móc chịu tải trọng cao, ma sát lớn.
Liên hệ: 0907315999
I. Thép tấm S45C(C45) dày 5mm hoặc 5ly là gì?
Thép tấm S45C (C45) dày 5mm (5ly) là loại thép tấm cán nóng thuộc phân khúc thép carbon kết cấu chất lượng cao, có độ dày thực tế chính xác là 5 milimét.
Ký hiệu S45C (theo tiêu chuẩn JIS G4051 của Nhật Bản) hay C45 (theo tiêu chuẩn TCVN/DIN) thể hiện hàm lượng carbon trong phôi thép chiếm khoảng 0,45%. Đây là tỷ lệ vàng thuộc nhóm thép carbon trung bình, mang lại nhiều đặc tính kỹ thuật vượt trội so với các loại thép tấm kết cấu thông thường như SS400 hay A36.
Thép tấm S45C dày 5mm

Thép tấm S45C(C45) dày 5mm hay 5ly
Các đặc tính cốt lõi của thép 5ly C45
- Sự cân bằng lý tưởng: Độ dày 5mm kết hợp với hàm lượng carbon 0,45% giúp tấm thép vừa có độ cứng tốt, chịu tải va đập cao, vừa có đủ độ dẻo để chấn dập, uốn gập định hình.
- Khả năng tôi nhiệt xuất sắc: Đây là ưu điểm lớn nhất của dòng S45C. Thép tấm 5ly sau khi gia công có thể mang đi nhiệt luyện (tôi dầu, tôi cao tần) để tăng độ cứng bề mặt lên rất cao, giúp chống mài mòn tối đa.
- Gia công cơ khí dễ dàng: Phôi thép ở trạng thái cán nóng thông thường rất dễ cắt gọt, phay tiện, ít gây hại dao cụ trước khi đem đi tôi cứng.
Thông số kỹ thuật tiêu chuẩn
- Độ dày: 5 mm (5ly).
- Khổ rộng thông dụng: 1.500 mm hoặc 2.000 mm.
- Chiều dài thông dụng: 6.000 mm hoặc dạng cuộn mỏng xả tấm theo yêu cầu.
- Khối lượng riêng: 7,85 g/cm³.
- Trọng lượng đơn vị: Mỗi một mét vuông (1m²) thép tấm dày 5mm có trọng lượng cố định là 39,25 kg.
Ứng dụng thực tế phổ biến
Do có độ dày mỏng vừa phải nhưng nền thép cứng và chịu ma sát tốt, tấm S45C 5ly chuyên dùng để chế tạo chi tiết máy móc:
- Chấn dập làm đĩa xích, líp xe, các loại bánh răng mỏng, bánh đà hành trình.
- Cắt làm dao cắt công nghiệp, lưỡi băm, lưỡi gạt nguyên liệu trong máy nông nghiệp hoặc máy nghiền thức ăn gia súc.
- Làm tấm lót đáy thùng xe tải, máng trượt, phễu xả ở những vị trí chịu ma sát cơ học liên tục.
- Cắt bản mã kỹ thuật, đồ gá (jig) định vị, đồ gá hàn cho các dây chuyền sản xuất cơ khí chính xác.
II. Bảng tra quy cách & Trọng lượng tiêu chuẩn thép tấm S45C(C45) dày 5mm hoặc 5ly
Dưới đây là bảng tra quy cách và trọng lượng tiêu chuẩn đầy đủ của thép tấm S45C (C45) dày 5mm (5ly) dựa theo barem kỹ thuật ngành thép (Khối lượng riêng 7.85g/cm³) do Thép Đại Phúc Vinh ( daiphucvinh.vn) cung cấp.
Bảng tra tấm nguyên khổ tiêu chuẩn (Dày 5mm)
|
Khổ rộng (mm) |
Chiều dài (mm) |
Trọng lượng tấm nguyên (kg) |
Diện tích tấm (m²) |
Trọng lượng / 1m² (kg/m²) |
|
1.500 |
6.000 |
423,90 |
9,0 |
47,10 |
|
2.000 |
6.000 |
565,20 |
12,0 |
47,10 |
|
1.500 |
12.000 |
847,80 |
18,0 |
47,10 |
|
2.000 |
12.000 |
1.130,40 |
24,0 |
47,10 |
Bảng tra phôi cắt lẻ / Kích thước nhỏ thông dụng (Dày 5mm)
|
Khổ rộng (mm) |
Chiều dài (mm) |
Trọng lượng phôi (kg) |
Ứng dụng phổ biến |
|
1.250 |
2.500 |
147,19 |
Vỏ hộp kỹ thuật, bệ máy mỏng |
|
1.200 |
2.400 |
135,65 |
Đồ gá hàn, tấm chấn uốn định hình |
|
1.000 |
2.000 |
94,20 |
Đĩa xích lớn, tấm lót phễu xả |
|
500 |
1.000 |
23,55 |
Dao cắt công nghiệp, lưỡi băm nhỏ |
|
300 |
500 |
7,07 |
Bản mã kỹ thuật, mặt bích nhỏ |
III. Báo giá thép tấm S45C(C45) dày 5mm hoặc 5ly
Báo giá thép tấm S45C (C45) dày 5mm (5ly) hiện tại dao động phổ biến từ 15.200 VNĐ/kg đến 25.000 VNĐ/kg, tùy thuộc vào quy cách nguyên tấm hay cắt lẻ, xuất xứ vật liệu (Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản) và khối lượng đơn hàng của bạn.
Dưới đây là bảng tổng hợp báo giá chi tiết theo quy cách tấm tiêu chuẩn (khối lượng riêng tính theo barem kỹ thuật là (7.85g/cm³) do Thép Đại Phúc Vinh ( daiphucvinh.vn) cung cấp:
Bảng giá thép tấm S45C dày 5mm nguyên tấm (Tham khảo)
|
Quy cách tấm tiêu chuẩn (Dày x Rộng x Dài) |
Trọng lượng tấm (kg) |
Đơn giá tham khảo (VNĐ/kg) |
Thành tiền tạm tính / Tấm (VNĐ) |
|
Tấm 5mm x 1.500mm x 3.000mm |
176,63 |
15.200 - 25.000 |
2.684.776 - 4.415.750 |
|
Tấm 5mm x 1.500mm x 6.000mm |
353,25 |
15.200 - 25.000 |
5.369.400 - 8.831.250 |
|
Tấm 5mm x 2.000mm x 6.000mm |
471,00 |
15.200 - 25.000 |
7.159.200 - 11.775.000 |
|
Tấm 5mm x 1.500mm x 12.000mm |
706,50 |
15.200 - 25.000 |
10.738.800 - 17.662.500 |
- Giá sỉ số lượng lớn (~15.200 VNĐ/kg): Áp dụng khi khách hàng bốc nguyên kiện, nguyên container nhiều tấn tại tổng kho.
- Giá phân phối lẻ / Hàng chuẩn Nhật - Hàn (~20.000 - 25.000 VNĐ/kg): Áp dụng cho đơn hàng lấy lẻ vài tấm, hoặc chọn các mác phôi cao cấp đảm bảo tuyệt đối về hàm lượng carbon phục vụ tôi nhiệt.
Chi phí gia công cắt lẻ quy cách phôi 5ly
Khi có nhu cầu xẻ băng hoặc cắt tấm nhỏ làm đĩa xích, líp xe, lưỡi gạt hay bản mã kỹ thuật từ tấm 5mm:
- Hao hụt phế liệu: Đơn giá phôi tính theo kg cắt lẻ thường nhỉnh hơn thép nguyên tấm từ 2.000 - 5.000 VNĐ/kg nhằm bù vào phần thép vụn ba-via.
- Mẹo cắt phôi mỏng: Với độ dày mỏng 5ly, bạn nên ưu tiên phương pháp CNC Laser fiber. Laser giúp mạch cắt sắc nét, láng mịn không cần mài lại, và đặc biệt là không làm biến dạng hay cong vênh tấm thép do nhiệt như phương pháp Plasma thông thường
CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH
ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
Email: thepdaiphucvinh@gmail.com Phone: 0907315999
