Thép tấm C45 dày 60mm
Thép tấm C45 dày 60mm
Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C45 (hay thép S45C) sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G4051, nổi bật với độ bền cao và khả năng chịu lực tốt. Thép tấm C45 (S45C) dày 60mm thuộc phân khúc Thép carbon kết cấu chất lượng cao (High-quality carbon structural steel), cụ thể nằm trong nhóm Thép carbon trung bình (Medium-carbon steel) hàm lượng carbon khoảng 0.45% có độ dày lớn, chịu lực uốn, nén cực tốt. Nó được sản xuất ra để làm phôi cho các nguyên công gia công cơ khí chính xác như tiện, phay, bào, và cắt định hình các chi tiết máy móc chịu tải trọng cao, ma sát lớn.
Liên hệ: 0907315999
I. Thép tấm C45(S45C) dày 60mm hoặc 60ly là gì?
Thép tấm C45 (S45C) dày 60mm (60ly) là loại thép tấm cán nóng khổ lớn thuộc phân khúc thép carbon kết cấu chất lượng cao, có độ dày thực tế chính xác là 60 milimét (đúng 6 phân).
Ký hiệu C45 (theo tiêu chuẩn TCVN/DIN) hoặc S45C (theo tiêu chuẩn JIS G4051 của Nhật Bản) biểu thị hàm lượng carbon trung bình trong phôi thép chiếm khoảng 0,45%. Đây là mác thép cơ khí siêu nặng chuyên dụng cho các cấu kiện chịu tải trọng và ma sát đặc biệt lớn, hoàn toàn khác biệt với các dòng thép xây dựng dân dụng thông thường như SS400 hay A36.
Thép tấm C45( S45C) dày 60mm

Thép tấm C45 dày 60mm hay 60ly
Các đặc tính kỹ thuật cốt lõi
- Khả năng chịu tải cực hạn: Khổ dày lên đến 6 phân mang lại kết cấu siêu vững chắc, chịu lực uốn nén tuyệt vời, chống vặn xoắn và chịu tải trọng va đập lớn mà không bị biến dạng cơ học.
- Đáp ứng nhiệt luyện hoàn hảo: Hàm lượng carbon 0,45% giúp tấm thép dày 60ly đạt hiệu quả tối ưu khi tôi cứng (tôi cao tần, tôi dầu) để đẩy độ cứng bề mặt lên rất cao, tối ưu hóa khả năng chống mài mòn và ma sát.
- Cấu trúc phôi đồng đều: Thép được kiểm soát nghiêm ngặt hàm lượng tạp chất có hại như Lưu huỳnh (S) và Phốt pho (P) xuống mức cực thấp (< 0,03%), giúp phôi đồng đều, dễ gia công cắt gọt và không bị nứt vỡ khi tôi ở nhiệt độ cao.
Thông số kỹ thuật tiêu chuẩn
- Độ dày thực tế: 60 mm (60ly).
- Khổ rộng thông dụng: 1.500 mm hoặc 2.000 mm.
- Chiều dài thông dụng: 6.000 mm hoặc 12.000 mm.
- Khối lượng riêng: 7,85 g/cm³.
- Trọng lượng đơn vị: Mỗi 1m² thép tấm dày 60mm nặng đúng 471,00 kg.
Ứng dụng thực tế phổ biến
Do nền thép cứng và cấu trúc siêu dày (đúng 6 phân), mác thép C45 60ly chuyên dùng để chế tạo các cấu kiện chịu tải trọng khổng lồ:
- Cơ khí chế tạo máy: Làm phôi gia công bánh răng đường kính siêu lớn, bệ đỡ máy công nghiệp siêu nặng, bánh đà hành trình, gối đỡ trục khuỷu, các chi tiết máy nghiền đá, máy kẹp quặng công suất lớn.
- Ngành khuôn mẫu: Chế tạo phôi vỏ khuôn dập lớn, khuôn ép nhựa, mặt bàn máy CNC tải trọng cao, tấm đồ gá lớn chịu lực ép lớn.
- Kết cấu kỹ thuật: Cắt bản mã chân cột chịu tải siêu trọng cho nhà siêu cao tầng, cầu cảng, thủy điện; gia công mặt bích bồn áp lực công nghiệp hạng nặng và các tấm đệm phẳng nền móng máy.
II. Bảng tra quy cách & Trọng lượng tiêu chuẩn thép tấm C45(S45C) dày 60mm hoặc 60ly
Dưới đây là bảng tra quy cách và trọng lượng tiêu chuẩn đầy đủ của thép tấm C45 (S45C) dày 60mm (60ly) dựa theo barem kỹ thuật ngành thép (Khối lượng riêng 7.85g/cm³) do Thép Đại Phúc Vinh ( daiphucvinh.vn) cung cấp.
Bảng tra tấm nguyên khổ tiêu chuẩn (Dày 60mm)
|
Khổ rộng (mm) |
Chiều dài (mm) |
Trọng lượng tấm nguyên (kg) |
Diện tích tấm (m²) |
Trọng lượng / 1m² (kg/m²) |
|
1.500 |
6.000 |
4.239,00 |
9,0 |
471,00 |
|
2.000 |
6.000 |
5.652,00 |
12,0 |
471,00 |
|
1.500 |
12.000 |
8.478,00 |
18,0 |
471,00 |
|
2.000 |
12.000 |
11.304,00 |
24,0 |
471,00 |
Bảng tra phôi cắt lẻ / Kích thước nhỏ thông dụng (Dày 60mm)
|
Khổ rộng (mm) |
Chiều dài (mm) |
Trọng lượng phôi (kg) |
Ứng dụng phổ biến |
|
1.250 |
2.500 |
1.471,88 |
Bệ đỡ máy siêu nặng, phôi khuôn dập lớn |
|
1.200 |
2.400 |
1.356,48 |
Đồ gá tấm lớn, mặt gá máy công cụ cỡ đại |
|
1.000 |
2.000 |
942,00 |
Mặt bàn máy tải trọng cao, bệ móng máy |
|
500 |
1.000 |
235,50 |
Phôi bánh răng hành trình lớn, bánh đà |
|
300 |
500 |
70,65 |
Bản mã chân cột kết cấu siêu cao tầng, thủy điện |
III. Báo giá thép tấm C45(S45C) dày 60mm hoặc 60ly
Báo giá thép tấm C45 (S45C) dày 60mm (60ly) hiện tại dao động phổ biến từ 15.500 VNĐ/kg đến 27.500 VNĐ/kg, tùy thuộc vào quy cách nguyên tấm hay cắt lẻ, xuất xứ vật liệu (Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản) và khối lượng đơn hàng của bạn.
Dưới đây là bảng tổng hợp báo giá chi tiết theo quy cách tấm tiêu chuẩn (khối lượng riêng tính theo barem kỹ thuật là (7.85g/cm³) do Thép Đại Phúc Vinh ( daiphucvinh.vn) cung cấp:
Bảng giá thép tấm C45 dày 60mm nguyên tấm (Tham khảo)
|
Quy cách tấm tiêu chuẩn |
Trọng lượng tấm |
Đơn giá sỉ - lẻ |
Thành tiền tạm tính |
|
Tấm 60mm x 1.500mm x 6.000mm |
4.239,00 |
15.500 - 27.500 |
65.704.500 - 116.572.500 |
|
Tấm 60mm x 2.000mm x 6.000mm |
5.652,00 |
15.500 - 27.500 |
87.606.000 - 155.430.000 |
|
Tấm 60mm x 1.500mm x 12.000mm |
8.478,00 |
15.500 - 27.500 |
131.409.000 - 233.145.000 |
|
Tấm 60mm x 2.000mm x 12.000mm |
11.304,00 |
15.500 - 27.500 |
175.212.000 - 310.860.000 |
- Giá sỉ tổng kho (~15.500 VNĐ/kg): Thường được áp dụng khi bốc nguyên đai, nguyên kiện hoặc đi hàng container số lượng nhiều tấn trực tiếp từ các kho liên doanh lớn.
- Giá phân phối lẻ / Hàng chuẩn CO/CQ (~20.000 - 27.500 VNĐ/kg): Áp dụng cho đơn hàng bốc lẻ tấm hoặc chọn dòng phôi cao cấp nhập khẩu (Hàn Quốc, Nhật Bản) nhằm bảo đảm tính đồng đều tuyệt đối của cấu trúc carbon khi đem đi tôi nhiệt luyện, tránh tình trạng nứt vỡ phôi uốn.
Chi phí gia công cắt quy cách lẻ từ tấm 60ly
Khi xưởng của bạn cần xẻ tấm lớn thành các chi tiết siêu nặng như gối đỡ trục khuỷu, phôi bánh răng hạng nặng, khuôn dập công nghiệp hoặc bản mã chân cột chịu tải siêu lớn:
- Bù hao hụt phế liệu: Đơn giá phôi tính theo kg khi cắt quy cách lẻ thường nhỉnh hơn giá tấm gốc từ 2.000 - 5.000 VNĐ/kg tùy độ phức tạp của bản vẽ nhằm bù đắp vào phần ba-via và phế liệu hao hụt cơ học.
- Phương pháp gia công phù hợp: Với khổ siêu dày 60mm (đúng 6 phân), phương pháp CNC Oxy-Gas (cắt gió đá) hoặc CNC Plasma là lựa chọn kinh tế hàng đầu để tối ưu chi phí đường cắt. Trường hợp chi tiết máy đòi hỏi mạch cắt láng mịn chính xác tuyệt đối không bị gia nhiệt biến dạng, hệ thống máy cắt tia nước (Waterjet) hoặc máy CNC Laser Fiber công suất cực lớn (>30kW) sẽ đáp ứng hoàn hảo nhất.
CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH
ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
Email: thepdaiphucvinh@gmail.com Phone: 0907315999
