Thép tấm C45 dày 70mm
Thép tấm C45 dày 70mm
Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C45 (hay thép S45C) sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G4051, nổi bật với độ bền cao và khả năng chịu lực tốt. Thép tấm C45 (S45C) dày 70mm thuộc phân khúc Thép carbon kết cấu chất lượng cao (High-quality carbon structural steel), cụ thể nằm trong nhóm Thép carbon trung bình (Medium-carbon steel) hàm lượng carbon khoảng 0.45% có độ dày lớn, chịu lực uốn, nén cực tốt. Nó được sản xuất ra để làm phôi cho các nguyên công gia công cơ khí chính xác như tiện, phay, bào, và cắt định hình các chi tiết máy móc chịu tải trọng cao, ma sát lớn.
Liên hệ: 0907315999
I. Thép tấm C45(S45C) dày 70mm hoặc 70ly là gì?
Thép tấm C45 (S45C) dày 70mm (70ly) là dòng sản phẩm thép tấm cán nóng khổ lớn thuộc phân khúc thép carbon kết cấu chất lượng cao, có độ dày thực tế chính xác là 70 milimét (đúng 7 phân). Ký hiệu C45 hoặc S45C chỉ ra hàm lượng carbon trung bình trong phôi thép chiếm khoảng 0,45%. Đây là mác thép cơ khí siêu nặng chuyên dụng cho các cấu kiện chịu tải trọng cực hạn, uốn nén khổng lồ và lực ma sát lớn.
Thép tấm C45( S45C) dày 70mm

Thép tấm C45 dày 70mm hay 70ly
Các đặc tính kỹ thuật cốt lõi
- Khả năng chịu tải cực hạn: Khổ dày lên đến 7 phân mang lại kết cấu siêu vững chắc, giúp tấm thép chống cong vênh, chịu tải trọng va đập cực đại mà không bị biến dạng cơ học.
- Đáp ứng nhiệt luyện hoàn hảo: Hàm lượng carbon 0,45% giúp thép đạt hiệu quả tối ưu khi tôi cứng bề mặt (tôi cao tần, tôi dầu). Sau khi nhiệt luyện, độ cứng tăng lên rất cao, tối ưu hóa khả năng chống mài mòn.
- Cấu trúc phôi đồng đều: Thép được kiểm soát nghiêm ngặt hàm lượng tạp chất có hại như Lưu huỳnh (S) và Phốt pho (P) xuống mức cực thấp (< 0,03%), giúp phôi đồng đều, dễ gia công cắt gọt và không bị nứt vỡ khi tôi ở nhiệt độ cao.
Thông số kỹ thuật tiêu chuẩn
- Độ dày thực tế: 70 mm (70ly).
- Khổ rộng thông dụng: 1.500 mm hoặc 2.000 mm.
- Chiều dài thông dụng: 6.000 mm hoặc 12.000 mm.
- Khối lượng riêng: 7,85 g/cm³.
- Trọng lượng đơn vị: Mỗi 1m² thép tấm dày 70mm nặng đúng 549,50 kg.
Ứng dụng thực tế phổ biến
Do nền thép cứng và cấu trúc siêu dày (đúng 7 phân), mác thép C45 70ly chuyên dùng để chế tạo các cấu kiện chịu áp lực khổng lồ:
- Cơ khí chế tạo máy: Làm phôi gia công bánh răng đường kính siêu lớn, bệ đỡ máy công nghiệp siêu nặng, bánh đà hành trình, gối đỡ trục khuỷu, các chi tiết máy nghiền đá, máy kẹp quặng công suất lớn.
- Ngành khuôn mẫu: Chế tạo phôi vỏ khuôn dập lớn, khuôn ép nhựa hạng nặng, mặt bàn máy công cụ chịu tải tải trọng cao, tấm đồ gá lớn chịu lực ép khổng lồ.
- Kết cấu kỹ thuật: Cắt bản mã chân cột chịu tải siêu trọng cho nhà siêu cao tầng, cầu cảng, thủy điện; gia công mặt bích bồn áp lực công nghiệp hạng nặng và các tấm đệm phẳng nền móng máy.
II. Bảng tra quy cách & Trọng lượng tiêu chuẩn thép tấm C45(S45C) dày 70mm hoặc 70ly
Dưới đây là bảng tra quy cách và trọng lượng tiêu chuẩn đầy đủ của thép tấm C45 (S45C) dày 70mm (70ly) dựa theo barem kỹ thuật ngành thép (Khối lượng riêng 7.85g/cm³) do Thép Đại Phúc Vinh ( daiphucvinh.vn) cung cấp.
Bảng tra tấm nguyên khổ tiêu chuẩn (Dày 70mm)
|
Khổ rộng (mm) |
Chiều dài (mm) |
Trọng lượng tấm nguyên (kg) |
Diện tích tấm (m²) |
Trọng lượng / 1m² (kg/m²) |
|
1.500 |
6.000 |
4.945,50 |
9,0 |
549,50 |
|
2.000 |
6.000 |
6.594,00 |
12,0 |
549,50 |
|
1.500 |
12.000 |
9.891,00 |
18,0 |
549,50 |
|
2.000 |
12.000 |
13.188,00 |
24,0 |
549,50 |
Bảng tra phôi cắt lẻ / Kích thước nhỏ thông dụng (Dày 70mm)
|
Khổ rộng (mm) |
Chiều dài (mm) |
Trọng lượng phôi (kg) |
Ứng dụng phổ biến |
|
1.250 |
2.500 |
1.717,19 |
Bệ đỡ máy siêu nặng, phôi khuôn dập lớn |
|
1.200 |
2.400 |
1.582,56 |
Đồ gá tấm lớn, mặt gá máy công cụ cỡ đại |
|
1.000 |
2.000 |
1.099,00 |
Mặt bàn máy tải trọng cao, bệ móng máy |
|
500 |
1.000 |
274,75 |
Phôi bánh răng hành trình lớn, bánh đà |
|
300 |
500 |
82,43 |
Bản mã chân cột kết cấu siêu cao tầng, thủy điện |
III. Báo giá thép tấm C45(S45C) dày 70mm hoặc 70ly
Báo giá thép tấm C45 (S45C) dày 70mm (70ly) hiện tại dao động phổ biến từ 15.500 VNĐ/kg đến 28.000 VNĐ/kg, tùy thuộc vào quy cách nguyên tấm hay cắt lẻ, xuất xứ vật liệu (Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản) và khối lượng đơn hàng của bạn.
Dưới đây là bảng tổng hợp báo giá chi tiết theo quy cách tấm tiêu chuẩn (khối lượng riêng tính theo barem kỹ thuật là (7.85g/cm³) do Thép Đại Phúc Vinh ( daiphucvinh.vn) cung cấp:
Bảng giá thép tấm C45 dày 70mm nguyên tấm (Tham khảo)
|
Quy cách tấm tiêu chuẩn |
Trọng lượng tấm |
Đơn giá sỉ - lẻ |
Thành tiền tạm tính |
|
Tấm 70mm x 1.500mm x 6.000mm |
4.945,50 |
15.500 - 28.000 |
76.655.250 - 138.474.000 |
|
Tấm 70mm x 2.000mm x 6.000mm |
6.594,00 |
15.500 - 28.000 |
102.207.000 - 184.632.000 |
|
Tấm 70mm x 1.500mm x 12.000mm |
9.891,00 |
15.500 - 28.000 |
153.310.500 - 276.948.000 |
|
Tấm 70mm x 2.000mm x 12.000mm |
13.188,00 |
15.500 - 28.000 |
204.414.000 - 369.264.000 |
- Giá sỉ xuất xưởng (~15.500 VNĐ/kg): Thường áp dụng tại các tổng kho sỉ cho đơn hàng lớn bốc nguyên đai, nguyên bọc hoặc đi hàng container nhiều tấn.
- Giá bán lẻ đại lý (~20.000 - 28.000 VNĐ/kg): Áp dụng khi chọn mua lẻ một vài tấm hoặc chọn dòng phôi cao cấp nhập khẩu (Nhật Bản, Hàn Quốc) từ các đại lý để bảo đảm tính đồng đều tuyệt đối của cấu trúc carbon khi đem đi tôi nhiệt luyện.
Chi phí gia công cắt quy cách lẻ từ tấm 70ly
Khi xưởng của bạn cần xẻ tấm lớn thành các chi tiết máy siêu nặng (bệ đỡ thiết bị hạng nặng, phôi khuôn dập lớn, gối đỡ trục khuỷu, bánh răng lớn đường kính siêu đại):
- Bù hao hụt vật tư: Đơn giá phôi tính theo kg khi cắt quy cách lẻ thường được cộng thêm từ 2.000 - 5.000 VNĐ/kg so với giá tấm gốc. Khoản chênh lệch này dùng để bù đắp phần ba-via và thép phế liệu phát sinh trong quá trình chia tách khổ tấm lớn.
- Phương pháp gia công phù hợp: Khổ dày 70mm (đúng 7 phân) thuộc dòng kết cấu siêu dày. Phương pháp CNC Oxy-Gas (cắt gió đá) hoặc CNC Plasma là lựa chọn kinh tế hàng đầu để tối ưu hóa chi phí đường cắt. Nếu chi tiết đòi hỏi mạch cắt láng mịn chính xác tuyệt đối, hệ thống máy cắt tia nước (Waterjet) sẽ mang lại thành phẩm hoàn chỉnh nhất mà không làm thay đổi cơ tính vùng biên dạng cắt do nhiệt.
CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH
ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
Email: thepdaiphucvinh@gmail.com Phone: 0907315999
