Thép tấm C50 dày 250mm 255mm 260mm 265mm Trung Quốc
Thép tấm C50 dày 250mm 255mm 260mm 265mm Trung Quốc
Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C50 (hay thép S50C) dày 250mm 255mm 260mm 265mm hay 250ly 255ly 260ly 265ly thuộc phân loại thép carbon kết cấu chất lượng cao (Structural Steel / Machine Structural Steel) được xếp vào nhóm thép carbon trung bình ( Medium Carbon Steel) tiêu chuẩn JIS G-4051. Xuất xứ: Nhà máy Yingkou (Trung Quốc)
Thép tấm C50 (hay thép S50C) là mác thép carbon kết cấu chất lượng cao. Tên gọi này tuân theo tiêu chuẩn JIS G4051 của Nhật Bản, đặc trưng bởi hàm lượng carbon trung bình (chiếm khoảng 0.47% - 0.53; 0.55%). Đây là vật liệu sở hữu độ bền kéo, độ cứng và khả năng chịu tải vượt trội.
Liên hệ: 0907315999
I. Thép tấm C50(S50C) dày 250mm 255mm 260mm 265mm hay 250ly 255ly 260ly 265ly là gì?
Thép tấm C50 (S50C) dày từ 250mm đến 265mm (hay 250 ly đến 265 ly) là dòng thép tấm carbon kết cấu có độ dày siêu lớn đặc chủng. Với độ dày tương đương một gang tay rưỡi (từ 25cm đến hơn 26cm), loại thép này thực chất là các khối phôi thép đúc rèn hạng nặng được chế tạo cho các ứng dụng công nghiệp nặng, nơi các loại thép cán thông thường không thể đáp ứng được.
Thép tấm C50 dày 250mm 255mm 260mm 265mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50(S50C) dày 250mm 255mm 260mm 265mm - 250ly 255ly 260ly 265ly
Mác thép này chứa khoảng 0.50% carbon theo tiêu chuẩn JIS G4051 của Nhật Bản. Do có độ dày cực đại, phôi thép phải trải qua quy trình rèn nén áp lực thủy lực cực lớn từ phôi đúc nguyên khối để đảm bảo phần lõi bên trong đặc quánh hoàn toàn, không bị rỗng lõi hay rộp khí.
Đặc tính kỹ thuật của phân khúc độ dày 250ly - 265ly
- Trọng lượng siêu trọng: Chỉ riêng 1 mét vuông của tấm thép dày 250mm đã có trọng lượng lên tới gần 2 tấn (1,962.5 kg).
- Khả năng chịu tải nén và va đập vô song: Độ dày từ 25cm trở lên mang lại độ ổn định kích thước tuyệt đối. Thép có khả năng chống lại lực vặn xoắn, lực uốn và tải trọng phá hủy từ các hệ thống búa máy hay máy ép công nghiệp nặng.
- Cơ tính đồng đều từ ngoài vào trong: Nhờ công nghệ đúc rèn đặc biệt, khi tiến hành nhiệt luyện (tôi dầu hoặc tôi cao tần), độ cứng bề mặt đạt mức tối ưu chống mài mòn hoàn hảo, trong khi lõi sâu bên trong vẫn giữ được độ dẻo dai cao, không bị giòn gãy khi vận hành liên tục.
Ứng dụng phổ biến trong cơ khí hạng nặng
Phân khúc độ dày từ 250mm đến 265mm là sự lựa chọn duy nhất cho các kết cấu máy đòi hỏi độ chịu lực ở cấp độ cực đại:
- Hệ thống khuôn mẫu siêu khủng: Làm thớt gá khuôn, vỏ khuôn ép nhựa, khuôn dập có kích thước khổng lồ cho các linh kiện ô tô lớn (như cản xe, bảng taplo) hoặc các chi tiết máy công nghiệp.
- Bệ máy chịu lực tháp: Làm bàn máy ép thủy lực công suất lớn từ vài ngàn tấn trở lên, chân đế búa đóng cọc thủy lực, bệ máy chấn tôn siêu trường.
- Chi tiết truyền động hạng nặng: Chế tạo các trục rèn siêu tải, trục khuỷu tàu thủy, bánh răng hành trình lớn của máy nghiền đá, máy xay clinker trong nhà máy xi măng.
II. Bảng tra quy cách & Trọng lượng tiêu chuẩn thép tấm C50(S50C) dày 250mm 255mm 260mm 265mm hay 250ly 255ly 260ly 265ly
Trọng lượng tiêu chuẩn của thép tấm C50/S50C phân khúc từ 250mm đến 265mm được tính theo khối lượng riêng của thép carbon là 7,850 kg/m³ [daiphucvinh.vn]. Với độ dày khổng lồ này, các tấm thép nguyên bản đúc rèn nhập khẩu thường có khổ rộng 1.5m hoặc 2m, chiều dài cố định 6m hoặc được xẻ thành các block theo bản vẽ.
Bảng tra quy cách & Trọng lượng tiêu chuẩn (250ly - 265ly)
Dưới đây là thông số trọng lượng lý thuyết chi tiết tính theo công thức: Trọng lượng (kg) = Dày (mm) × Rộng (m) × Dài (m) × 7.85.
|
Độ dày (mm / ly) |
Khổ rộng tiêu chuẩn (m) |
Chiều dài tiêu chuẩn (m) |
Trọng lượng trên 1 m² (kg) |
Trọng lượng nguyên tấm tiêu chuẩn (kg) |
|
250 mm (250 ly) |
1.5 |
6.0 |
1,962.50 |
17,662.50 |
|
255 mm (255 ly) |
1.5 |
6.0 |
2,001.75 |
18,015.75 |
|
260 mm (260 ly) |
1.5 |
6.0 |
2,041.00 |
18,369.00 |
|
265 mm (265 ly) |
1.5 |
6.0 |
2,080.25 |
18,722.25 |
Lưu ý bắt buộc về bốc dỡ và dung sai
- Tải trọng cực đại: Một tấm thép nguyên khổ 2m × 6m dày 265ly nặng đến gần 25 tấn. Bạn bắt buộc phải dùng cầu trục nhà xưởng hạng nặng hoặc xe cẩu chuyên dụng loại lớn để bốc dỡ an toàn.
- Dung sai đúc rèn: Thép rèn nguyên khối siêu dày luôn có dung sai độ dày biên từ ±4mm đến ±8mm tùy nhà máy. Việc nghiệm thu thanh toán bắt buộc phải dựa trên số cân điện tử thực tế tại kho
III. Báo giá thép tấm C50(S50C) dày 250mm 255mm 260mm 265mm hay 250ly 255ly 260ly 265ly
Giá thép tấm C50 / S50C phân khúc cực đại (từ 250mm đến 265mm) hiện đang dao động trong khoảng từ 35,000 đ/kg đến 43,000 đ/kg (chưa bao gồm thuế VAT).
Vì độ dày khối thép lên tới hơn 25cm, phôi bắt buộc phải qua quy trình đúc rèn áp lực cao để chống rỗng ruột tuyệt đối. Do đó, đơn giá của nhóm này nằm ở phân khúc cao nhất trong các loại thép carbon kết cấu chế tạo máy.
Bảng giá ước tính theo từng độ dày (Áp dụng cho hàng cắt lẻ quy cách)
Dưới đây là bảng dự toán chi phí tạm tính theo đơn giá trung bình khoảng 37,000 đ/kg đối với hàng cắt lẻ theo block kích thước 1 mét vuông (1m × 1m) để bạn cân đối ngân sách:
|
Độ dày (mm / ly) |
Trọng lượng lý thuyết (kg/m²) |
Giá ước tính trên 1 m² (VND) |
Giá tham khảo nguyên tấm lớn (1.5m x 6m) |
|
250 mm (250 ly) |
1,962.50 |
~ 72,612,500 |
~ 653,512,500 VND |
|
255 mm (255 ly) |
2,001.75 |
~ 74,064,750 |
~ 666,582,750 VND |
|
260 mm (260 ly) |
2,041.00 |
~ 75,517,000 |
~ 679,653,000 VND |
|
265 mm (265 ly) |
2,080.25 |
~ 76,969,250 |
~ 692,723,250 VND |
Lưu ý: Bảng giá trên mang tính chất tham khảo dự toán. Nếu bạn đặt mua khối lượng lớn nguyên tấm nguyên bản trực tiếp từ kho nhập khẩu, đơn giá tổng thể có thể giảm sâu xuống chỉ còn từ 31,000 đ/kg đến 33,000 đ/kg.
Các khoản chi phí phát sinh thực tế khi mua hàng
- Phí gia công mạch cắt Oxy-Gas: Do độ dày khối thép quá lớn (gần 27cm), việc cắt hạ tấm tiêu tốn lượng oxy, gas rất lớn và thời gian chạy máy cực chậm để đảm bảo mạch cắt thẳng đứng, không vẹt góc. Chi phí cắt xẻ block thường được tính riêng từ 4,000 - 6,000 đ/kg.
- Chênh lệch theo xuất xứ: Phôi rèn S50C nhập khẩu từ Nhật Bản (JIS G4051) hoặc Hàn Quốc có giá cao nhất nhờ mật độ phân tử đồng đặc tuyệt đối, không lo bị rỗng hay nứt ngầm khi phay sâu làm lòng khuôn chính xác. Hàng Trung Quốc sẽ có giá cạnh tranh hơn. Bạn có thể theo dõi thêm biến động giá tại hệ thống Thép tấm Asia hoặc liên hệ đơn vị cơ khí Thép Đại Phúc Vinh.
CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH
ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
Email: thepdaiphucvinh@gmail.com Phone: 0907315999
