Thép tấm C50 dày 290mm 295mm 300mm Trung Quốc
Thép tấm C50 dày 290mm 295mm 300mm Trung Quốc
Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C50 (hay thép S50C) dày 290mm 295mm 300mm hay 290ly 295ly 300ly thuộc phân loại thép carbon kết cấu chất lượng cao (Structural Steel / Machine Structural Steel) được xếp vào nhóm thép carbon trung bình ( Medium Carbon Steel) tiêu chuẩn JIS G-4051. Xuất xứ: Nhà máy Yingkou (Trung Quốc)
Thép tấm C50 (hay thép S50C) là mác thép carbon kết cấu chất lượng cao. Tên gọi này tuân theo tiêu chuẩn JIS G4051 của Nhật Bản, đặc trưng bởi hàm lượng carbon trung bình (chiếm khoảng 0.47% - 0.53; 0.55%). Đây là vật liệu sở hữu độ bền kéo, độ cứng và khả năng chịu tải vượt trội.
Liên hệ: 0907315999
Thép tấm C50 dày 290mm 295mm 300mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50(S50C) dày 290mm 295mm 300mm - 290ly 295ly 300ly
I. Thép tấm C50(S50C) dày 290mm 295mm 300mm hay 290ly 295ly 300ly là gì?
Thép tấm C50 (S50C) dày từ 290mm đến 300mm (hay 290 ly đến 300 ly) là dòng thép tấm carbon kết cấu có độ dày thuộc hàng cực đại và quý hiếm nhất trên thị trường cơ khí chế tạo hạng nặng. Với độ dày tương đương một thước kẻ (gần 30cm), phân khúc này thực chất là các khối phôi thép đúc rèn siêu trọng đặc chủng, chuyên dùng cho các kết cấu chịu lực phá hủy khủng khiếp hoặc áp lực nén tĩnh hàng vạn tấn.
Mác thép chứa hàm lượng carbon trung bình (~0.50%) sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G4051 (Nhật Bản). Ở kích thước siêu dày này, phôi thép hoàn toàn không thể cán nóng thông thường mà bắt buộc phải qua quy trình rèn thủy lực áp lực cực đại để ép chặt các phân tử, loại bỏ mọi bọt khí ẩn ngầm và hiện tượng rỗng ruột từ trong lõi.
Đặc tính kỹ thuật của phân khúc độ dày 290ly - 300ly
- Khối lượng vô địch: Chỉ 1 mét vuông của tấm thép dày 300mm (30cm) đã có trọng lượng lên tới gần 2.4 tấn (2,355 kg).
- Độ bền vặn xoắn và chống biến dạng tuyệt đối: Độ dày thớt thép lên tới 30cm mang lại khả năng triệt tiêu rung chấn, chịu lực uốn và lực nén cực đại mà không một lực ngoại biên nào có thể làm biến dạng cấu trúc hình học.
- Đồng nhất cơ tính hoàn hảo: Công nghệ rèn nén giúp phôi thép đạt độ đồng đều tối đa. Khi xưởng đem đi gia công phay sâu vào lòng lõi hoặc tiến hành nhiệt luyện (tôi/ram), thép đạt độ cứng đồng đều từ vỏ ngoài vào tận tim khối thép mà không bị nứt vỡ, giòn gãy.
Ứng dụng đặc thù trong công nghiệp siêu nặng
Phân khúc độ dày 290mm - 300mm là vật liệu nền móng bắt buộc để các kỹ sư cơ khí chế tạo:
- Khuôn mẫu siêu trường: Làm thớt khuôn chính, tấm đỡ chịu lực chịu tải cao (bolster plate) cho các hệ thống khuôn dập ô tô, vỏ máy công nghiệp cỡ lớn đòi hỏi độ bóng và độ chính xác tuyệt đối.
- Siêu kết cấu máy ép: Làm mặt bàn, bệ đỡ chịu tải lực nén trực tiếp cho các dòng máy ép thủy lực khổng lồ từ vài ngàn tấn đến hàng vạn tấn.
- Chi tiết truyền động siêu tải: Chế tạo trục khuỷu cho động cơ tàu biển hạng nặng, trục rèn công suất lớn cho tua-bin nhà máy thủy điện, bánh răng hành trình lớn của máy nghiền quặng công nghiệp.
II. Bảng tra quy cách & Trọng lượng tiêu chuẩn thép tấm C50(S50C) dày 290mm 295mm 300mm hay 290ly 295ly 300ly
Trọng lượng tiêu chuẩn của thép tấm C50/S50C phân khúc từ 290mm đến 300mm được tính dựa trên khối lượng riêng tiêu chuẩn của thép carbon là 7,850 kg/m³. Do độ dày khổng lồ lên tới 30cm, các tấm thép nguyên bản nhập khẩu từ các nhà máy đúc rèn thường có khổ rộng 1.5m hoặc 2m, chiều dài cố định 6m hoặc được nhà xưởng xẻ thành các block theo kích thước yêu cầu.
Bảng tra quy cách & Trọng lượng tiêu chuẩn (290ly - 300ly)
Dưới đây là bảng thông số trọng lượng lý thuyết chi tiết cho từng độ dày tính theo công thức: Trọng lượng (kg) = Dày (mm) × Rộng (m) × Dài (m) × 7.85.
|
Độ dày (mm / ly) |
Khổ rộng tiêu chuẩn (m) |
Chiều dài tiêu chuẩn (m) |
Trọng lượng trên 1 m² (kg) |
Trọng lượng nguyên tấm tiêu chuẩn (kg) |
|
290 mm (290 ly) |
1.5 |
6.0 |
2,276.50 |
20,488.50 |
|
295 mm (295 ly) |
1.5 |
6.0 |
2,315.75 |
20,841.75 |
|
300 mm (300 ly) |
1.5 |
6.0 |
2,355.00 |
21,195.00 |
Lưu ý bắt buộc về bốc dỡ và dung sai kỹ thuật
- Tải trọng siêu trường siêu trọng: Một tấm thép nguyên bản khổ 2m × 6m dày 300ly nặng tới hơn 28 tấn. Trọng lượng này vượt quá giới hạn vận chuyển của xe tải thùng thông thường, bắt buộc phải dùng xe đầu kéo chuyên dụng (Rơ-moóc) và hệ thống cẩu trục hạng nặng tại bãi.
- Dung sai nhà máy đúc rèn: Thép rèn khối dày 30cm có dung sai độ dày biên dao động từ ±5mm đến ±10mm tùy theo công nghệ sản xuất. Vì thế, trọng lượng thực tế khi cân điện tử luôn có sự chênh lệch so với bảng barem lý thuyết
III. Báo giá thép tấm C50(S50C) dày 290mm 295mm 300mm hay 290ly 295ly 300ly
Giá thép tấm C50 / S50C phân khúc siêu dày kịch trần (từ 290mm đến 300mm) hiện tại đang dao động từ 36,000 đ/kg đến 45,000 đ/kg (chưa tính thuế VAT).
Do các khối phôi đúc rèn dày 30cm có quy trình tôi luyện vô cùng khắt khe và cực kỳ quý hiếm, đơn giá của nhóm này nằm ở ngưỡng cao nhất trong hệ thống các loại thép tấm cơ khí chế tạo.
Bảng giá ước tính theo từng độ dày (Áp dụng cho hàng cắt lẻ block quy cách)
Dưới đây là bảng tổng hợp dự toán chi phí tạm tính theo đơn giá trung bình phổ biến là 38,000 đ/kg đối với hàng xẻ block vuông lẻ diện tích 1 mét vuông (1m × 1m) do Thép Đại Phúc Vinh ( daiphucvinh.vn) cung cấp:
|
Độ dày (mm / ly) |
Trọng lượng lý thuyết (kg/m²) |
Giá ước tính trên 1 m² (VND) |
Giá tham khảo nguyên tấm lớn (1.5m x 6m) |
|
290 mm (290 ly) |
2,276.50 |
~ 86,507,000 |
~ 778,563,000 VND |
|
295 mm (295 ly) |
2,315.75 |
~ 88,000,000 |
~ 792,000,000 VND |
|
300 mm (300 ly) |
2,355.00 |
~ 89,490,000 |
~ 805,410,000 VND |
Lưu ý: Bảng giá trên được tổng hợp theo biến động thị trường cơ khí tháng 06/2026. Đối với các doanh nghiệp đặt mua nguyên đai, nguyên đúc khối lượng lớn từ vài chục tấn trực tiếp tại kho cảng, mức giá có thể được giảm sâu đáng kể xuống còn khoảng 32,000 - 34,000 đ/kg.
Các khoản chi phí phụ phát sinh cần biết khi mua hàng
- Phí hao hụt mạch cắt Oxy-Gas nặng: Cắt đứt một khối thép dày nguyên một gang tay rưỡi (30cm) yêu cầu các dòng béc cắt rùa ga cỡ lớn chạy tốc độ siêu chậm. Lượng khí oxy, gas tiêu thụ cực nhiều và phần phôi thép bị cháy sém bay hơi (hao hụt mạch cắt) khá lớn. Công thợ xẻ lẻ block thường được báo giá riêng từ 5,000 - 8,000 đ/kg.
- Sự chênh lệch lớn về xuất xứ: Khối rèn S50C của Nhật Bản (tiêu chuẩn JIS G4051) luôn có giá bán cao vượt trội do đảm bảo độ đặc 100% lõi, không lo nứt gãy ngầm khi xưởng dùng máy CNC phay sâu làm lòng khuôn ép nhựa cao cấp. Bạn có thể xem bảng cập nhật giá thép chế tạo chi tiết tại Thép tấm Asia hoặc bảng giá phôi cơ khí của Thép Đại Phúc Vinh.
CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH
ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
Email: thepdaiphucvinh@gmail.com Phone: 0907315999
