Báo giá thép tấm chịu mài mòn 65MN-65GE dày 10mm/10ly/10li Trung Quốc
Báo giá thép tấm chịu mài mòn 65MN-65GE dày 10mm/10ly/10li Trung Quốc
Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm chịu mài mòn, đàn hồi 65Mn-65Ge dày 10mm (10 ly) nhập khẩu từ Trung Quốc là dòng thép hợp kim carbon cao (thép lò xo) bản dày. Ở độ dày 10li, vật liệu này sở hữu kết cấu cực kỳ vững chắc, độ cứng nền cao và khả năng chống vặn xoắn tuyệt vời, chuyên dùng cho các thiết bị chịu tải trọng nặng và ma sát va đập khốc liệt.
Thép tấm chịu mài mòn 65MN (còn gọi là 65GE, 65G, 65R) xuất xứ Trung Quốc có giá dao động từ 25.500 - 31.000 VNĐ/kg (chênh lệch tùy theo độ dày). Vì đây là thép cán mỏng chuyên dụng, giá thành thường cao hơn so với thép tấm đen hoặc kết cấu thông thường.
Liên hệ: 0907315999
Báo giá thép tấm 65MN-65GE

Thép tấm chịu mài mòn 65MN-65GE dày 10mm-10ly-10li
I. Thép tấm chịu mài mòn 65MN-65GE dày 10mm-10li (10 ly) là gì?
Thép tấm chịu mài mòn, đàn hồi 65Mn-65Ge dày 10mm (10 ly / 10 li) Trung Quốc là dòng thép hợp kim Carbon cao (thép lò xo) bản dày, được nhập khẩu chính ngạch từ các nhà máy thép lớn của Trung Quốc (theo tiêu chuẩn GB/T 1222).
Ở độ dày 10mm, loại thép này sở hữu kết cấu tấm vô cùng vững chắc, là giải pháp vật liệu tối ưu chuyên trị các môi trường cơ khí hạng nặng, nơi máy móc phải làm việc dưới áp lực nén dập cực đại và ma sát mài mòn hủy diệt.
Đặc tính kỹ thuật cốt lõi
- Khả năng chống mài mòn vượt trội: Hàm lượng Carbon cao (~0.65%) giúp bề mặt thép sau khi xử lý nhiệt (tôi + ram) đạt độ cứng rất lớn (thường từ 52 - 58 HRC), chống lại sự cào xước, bào mòn của quặng đá, xỉ than, phế liệu.
- Thấm tôi sâu đồng đều: Nhờ chứa hàm lượng Mangan (Mn) cao từ 0.9% - 1.2%, tấm thép dày tới 10li vẫn có khả năng bắt lửa tôi cực tốt, đảm bảo độ cứng đi sâu từ lớp vỏ ngoài vào tận lõi bên trong, không bị hiện tượng "ngoài cứng trong mềm" [Thép 65Mn].
- Tính đàn hồi và chịu tải nén cực đại: Hàm lượng Silicon (Si) giúp nâng cao giới hạn đàn hồi [Thép 65Mn]. Tấm thép 10mm có khả năng chống vặn xoắn, chống móp méo và chịu được xung lực uốn gập nặng mà không bị biến dạng vĩnh viễn.
- Độ dai chống nứt gãy: Biến thể bổ sung vi lượng (Ge) giúp làm mịn tổ chức hạt tinh thể, giữ cho kết cấu thép bản dày dặn này không bị giòn, loại bỏ nguy cơ rạn nứt khi chịu va đập mạnh liên tục.
Ứng dụng thực tế phổ biến
- Cơ khí khai khoáng & Xi măng: Làm tấm lót sàn phễu chứa quặng hạng nặng, máng xối băng tải than đá, vách buồng máy nghiền đá hộc, tấm lót máy trộn bê tông cốt liệu.
- Xe chuyên dụng & Máy công trình: Làm lưỡi gạt, răng xới chịu mài mòn cho xe xúc lật, xe ủi đất, tấm lót đáy thùng xe ben tải trọng lớn.
- Chế tạo máy & Dao cắt công nghiệp: Làm lưỡi dao chấn cắt thép tấm bản dày, đĩa cày phá hoang siêu nặng, má phanh cần cẩu trục cảng biển, hoặc lò xo đĩa công nghiệp cỡ lớn.
II. Báo giá thép tấm chịu mài mòn 65MN-65GE dày 10mm-10li (10 ly)
Giá thép tấm chịu mài mòn, đàn hồi 65Mn / 65Ge dày 10mm (10 ly / 10 li) nhập khẩu Trung Quốc hiện tại dao động từ 25.500 – 31.000 VNĐ/kg do Thép Đại Phúc Vinh ( daiphucvinh.vn ) cung cấp:
Ở phân khúc bản dày 10li này, đơn giá tính theo kilôgam là tối ưu nhất vì quy trình cán nóng tiết kiệm chi phí hơn thép mỏng. Tuy nhiên, do trọng lượng tấm rất lớn nên tổng chi phí tính theo mét vuông (m²) hoặc theo tấm nguyên bản khá cao.
Bảng tra cứu trọng lượng & Giá ước tính theo quy cách tấm
Dưới đây là bảng tính sẵn khối lượng lý thuyết (áp dụng tỷ trọng tiêu chuẩn 7.850 kg/m³) và đơn giá quy đổi tương đối để bạn dễ lập dự toán chi phí [Thép 65Mn]:
|
Quy cách tính |
Trọng lượng lý thuyết (kg) |
Ước tính đơn giá vật liệu thô (VNĐ) |
|
Mỗi mét vuông (1m²) |
~ 78,50 kg |
2.000.000 – 2.430.000 VNĐ |
|
Tấm nhỏ phẳng (1m × 2m) |
~ 157,00 kg |
4.000.000 – 4.860.000 VNĐ |
|
Tấm lớn tiêu chuẩn (1.5m × 6m) |
~ 706,50 kg |
18.000.000 – 21.900.000 VNĐ |
Lưu ý: Công thức tính: Trọng lượng (kg) = 10 (mm) × Rộng (m) × Dài (m) × 7.85.
Các yếu tố cấu thành chi phí bạn cần lưu ý khi mua thép 10ly
- Chi phí gia công cắt chặt: Thép bản dày 10mm không thể dập nguội thủ công. Việc chia cắt phôi buộc phải dùng máy cắt Plasma CNC, Oxy-Gas hoặc Laser công suất lớn. Chi phí này thường được các xưởng tính riêng dựa trên tổng số mét tới (chiều dài đường cắt).
- Trạng thái xử lý nhiệt: Thép cán nóng nguyên bản ở trạng thái ủ mềm (chưa tôi, dễ gia công, cắt gọt hoặc chấn uốn tạo hình rồi mới đem nhiệt luyện) có giá phôi mềm hơn loại tấm đã được nhà máy tôi cứng sẵn (đạt độ cứng 52 - 58 HRC).
- Số lượng đặt hàng: Nếu bạn mua số lượng lớn theo tấn (nguyên kiện từ kho tổng), mức chiết khấu thương mại sẽ tốt hơn rất nhiều so với mua lẻ vài mét vuông hoặc yêu cầu xẻ cắt miếng nhỏ.
III. Trọng lượng và thành phần trong thép tấm chịu mài mòn 65MN-65GE dày 10mm-10li (10 ly)
Thép tấm chịu mài mòn, đàn hồi 65Mn (hoặc biến thể 65Mn-Ge) là dòng thép lò xo carbon cao có tỷ trọng tiêu chuẩn cố định là 7,85 g/cm³ (tương đương 7.850 kg/m³) [Thép 65Mn].
1. Trọng lượng chi tiết theo độ dày 10mm (10 ly / 10 li)
Dưới đây là bảng tra cứu trọng lượng tính sẵn cho thép 10ly ứng với các khổ tấm thông dụng trên thị trường do Thép Đại Phúc Vinh ( daiphucvinh.vn) cung cấp:
- Trọng lượng trên 1 mét vuông (1m²): 78,50 kg
- Trọng lượng tấm phẳng khổ nhỏ (1m × 2m): 157,00 kg/tấm
- Trọng lượng tấm phẳng khổ trung (1,25m × 2,5m): 245,31 kg/tấm
- Trọng lượng tấm phẳng khổ lớn tiêu chuẩn (1,5m × 6m): 706,50 kg/tấm
2. Thành phần hóa học tiêu chuẩn (GB/T 1222)
Đối với tấm thép có độ dày lớn lên tới 10mm, các nguyên tố hóa học được kiểm soát vô cùng nghiêm ngặt để đảm bảo khả năng thấm tôi sâu, cứng đều từ vỏ ngoài vào tận lõi mà không bị giòn gãy:
- Carbon (C): 0,62% – 0,70%
- Hàm lượng carbon cao quyết định độ cứng nền siêu việt. Sau khi tôi cứng, bề mặt tấm 10ly chịu được ma sát chà xát hủy diệt từ quặng thô, đá hộc, xi măng mà không bị bào mòn hay cào xước.
- Mangan (Mn): 0,90% – 1,20%
- Đóng vai trò cốt lõi cho phân khúc bản dày 10li. Giúp tăng mạnh độ thấm tôi xuyên suốt qua độ dày 10mm, loại bỏ hoàn toàn hiện tượng "ngoài cứng trong mềm" sau khi xử lý nhiệt.
- Silicon (Si): 0,17% – 0,37%
- Tăng giới hạn đàn hồi tối đa, giúp tấm thép dày 10mm chịu được áp lực nén tĩnh/động cực đại hoặc xung lực nén dập lớn mà không bị biến dạng vĩnh viễn hay gãy đôi.
- Crom (Cr) & Niken (Ni): ≤ 0,25%
- Các thành phần hợp kim phụ giúp tinh luyện cấu trúc tổ chức tế vi của thép, tăng cường độ dai bề mặt và độ bền kéo vững chắc.
- Lưu huỳnh (S) & Phốt pho (P): ≤ 0,035%
- Các tạp chất có hại được khử xuống mức tối thiểu nhằm loại bỏ nguy cơ gây giòn nguội, tránh rạn nứt khi tấm thép dày chịu xung lực va đập mạnh từ các vật thể nặng.
- Germanium (Ge) / Vi lượng bổ sung (nếu có):
- Hàm lượng vi lượng cực nhỏ (< 0,05%) hoạt động như chất biến tính, giúp liên kết hạt tinh thể thép nhỏ mịn hơn, gia tăng độ dẻo dai va đập tốt hơn cho các kết cấu máy làm việc trong môi trường công nghiệp siêu nặng.
CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH
ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
Email: thepdaiphucvinh@gmail.com Phone: 0907315999
