Báo giá thép tấm chịu mài mòn 65MN-65GE dày 16mm/16ly/16li Trung Quốc
Báo giá thép tấm chịu mài mòn 65MN-65GE dày 16mm/16ly/16li Trung Quốc
Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm chịu mài mòn, đàn hồi 65Mn-65Ge dày 16mm (16 ly) nhập khẩu từ Trung Quốc là dòng thép hợp kim carbon cao (thép lò xo) bản dày. Ở độ dày 16li, vật liệu này sở hữu kết cấu cực kỳ vững chắc, độ cứng nền cao và khả năng chống vặn xoắn tuyệt vời, chuyên dùng cho các thiết bị chịu tải trọng nặng và ma sát va đập khốc liệt.
Thép tấm chịu mài mòn 65MN (còn gọi là 65GE, 65G, 65R) xuất xứ Trung Quốc có giá dao động từ 25.000 - 30.000 VNĐ/kg (chênh lệch tùy theo độ dày). Vì đây là thép cán mỏng chuyên dụng, giá thành thường cao hơn so với thép tấm đen hoặc kết cấu thông thường.
Liên hệ: 0907315999
I. Thép tấm chịu mài mòn 65MN-65GE dày 16mm-16li (16 ly) là gì?
Thép tấm chịu mài mòn, đàn hồi 65Mn-65Ge dày 16mm (16 ly / 16 li) là dòng thép hợp kim Carbon cao (thép lò xo) hạng nặng, được nhập khẩu chính ngạch từ Trung Quốc theo tiêu chuẩn GB/T 1222 [Thép 65Mn].
Ở độ dày 16mm, loại thép này thuộc nhóm thép bản siêu dày. Nó được thiết kế đặc biệt cho các bộ phận máy móc chịu tải trọng cực đại, lực nén dập cơ học khổng lồ và ma sát chà xát phá hủy trong công nghiệp nặng.
Báo giá thép tấm 65MN-65GE

Thép tấm chịu mài mòn 65MN-65GE dày 16mm-16ly-16li
Đặc tính kỹ thuật cốt lõi
- Chống mài mòn hủy diệt: Hàm lượng Carbon cao (~0.65%) giúp thép đạt độ cứng nền rất lớn sau nhiệt luyện (tôi + ram), thường từ 52 - 58 HRC [Thép 65Mn]. Bề mặt tấm 16li chịu được sự chà xát liên tục của đá hộc cỡ lớn, quặng thô thô ráp hoặc phế liệu kim loại nặng mà không bị cào xước, bào mòn.
- Độ thấm tôi sâu toàn diện: Nhờ chứa hàm lượng Mangan (Mn) cao vượt trội (0.9% - 1.2%), tấm thép dù dày tới 16mm vẫn đảm bảo khả năng bắt lửa tôi hoàn hảo [Thép 65Mn]. Thép cứng đồng đều từ lớp vỏ ngoài vào sâu tận lõi bên trong, loại bỏ hoàn toàn hiện tượng nứt hỏng do "ngoài cứng trong mềm".
- Đàn hồi và chống vặn xoắn tuyệt đối: Thành phần Silicon (Si) giúp nâng cao tối đa giới hạn đàn hồi [Thép 65Mn]. Kết cấu khối thép dày 16ly có khả năng chống móp méo, chịu được xung lực nén dập cực đại mà không bị biến dạng vĩnh viễn.
- Độ dai tổ chức hạt chống nứt gãy: Sự xuất hiện của vi lượng Germanium (Ge) hoạt động như một chất biến tính, làm mịn cấu trúc tổ chức tế vi của thép. Điều này giữ cho tấm thép siêu dày không bị giòn, chịu được va đập mạnh liên tục từ các vật thể nặng mà không bị rạn nứt.
Ứng dụng thực tế phổ biến
- Ngành khai khoáng, mỏ & Xi măng: Làm tấm lót sàn phễu xả quặng hạng nặng, vách buồng máy nghiền đá hộc lớn, máng xối băng tải than đá, cánh khuấy lực lớn và tấm lót máy trộn bê tông cốt liệu cường độ cao.
- Thiết bị công trình & Xe chuyên dụng nặng: Làm lưỡi gạt chịu mài mòn cho xe gạt ủi đất, răng bừa xới đá của máy xúc lật cỡ lớn, tấm lót đáy thùng xe ben tải trọng siêu trường siêu trọng.
- Cơ khí chế tạo & Cắt gọt nặng: Chế tạo đĩa cày phá hoang bản dày, lưỡi dao chấn cắt thép tấm công nghiệp lớn, má phanh chịu tải nặng cho hệ thống cần cẩu trục cảng biển, hoặc các loại lò xo đĩa công nghiệp kích thước cực đại.
II. Báo giá thép tấm chịu mài mòn 65MN-65GE dày 16mm-16li (16 ly)
Giá thép tấm chịu mài mòn, đàn hồi 65Mn / 65Ge dày 16mm (16 ly / 16 li) nhập khẩu Trung Quốc hiện tại dao động từ 25.000 – 30.000 VNĐ/kg.
Ở phân khúc siêu dày 16li, một tấm thép nguyên bản tiêu chuẩn có trọng lượng lên tới hơn 1,1 tấn. Nhờ khối lượng phôi cực lớn này, đơn giá tính theo kilôgam được các đại lý chiết khấu rất tốt, nhưng tổng chi phí tính theo mét vuông (m²) hoặc theo tấm nguyên bản sẽ rất cao.
Bảng tra cứu trọng lượng & Giá ước tính theo quy cách tấm
Dưới đây là bảng tính sẵn khối lượng lý thuyết (áp dụng tỷ trọng tiêu chuẩn 7.850 kg/m³) và đơn giá quy đổi tương đối để bạn dễ dàng tính toán chi phí vật tư [Thép 65Mn]:
|
Quy cách tính |
Trọng lượng lý thuyết (kg) |
Ước tính đơn giá vật liệu thô (VNĐ) |
|
Mỗi mét vuông (1m²) |
~ 125,60 kg |
3.140.000 – 3.768.000 VNĐ |
|
Tấm phẳng khổ nhỏ (1m × 2m) |
~ 251,20 kg |
6.280.000 – 7.536.000 VNĐ |
|
Tấm lớn tiêu chuẩn (1.5m × 6m) |
~ 1.130,40 kg |
28.260.000 – 33.912.000 VNĐ |
Lưu ý: Công thức tính nhanh: Trọng lượng (kg) = 16 (mm) × Rộng (m) × Dài (m) × 7.85.
Các chi tiết cấu thành chi phí bạn cần lưu ý khi mua thép 16ly
- Chi phí gia công xẻ phôi: Thép bản dày 16mm bắt buộc phải cắt bằng máy Plasma CNC hoặc Oxy-Gas (cắt gió đá) chuyên dụng công suất lớn. Chi phí gia công này không nằm trong giá phôi thô mà được tính riêng dựa trên tổng số mét tới (độ dài đường cắt) hoặc độ phức tạp của chi tiết máy.
- Trạng thái vật liệu (Ủ mềm vs Tôi sẵn): Thép cán nóng nguyên bản ở trạng thái ủ mềm (chưa xử lý nhiệt, độ cứng vừa phải để dễ cắt gọt, chấn uốn định hình trước khi đem đi tôi) luôn có giá phôi rẻ hơn loại tấm đã được nhà máy nhiệt luyện đạt độ cứng sẵn từ 52 - 58 HRC.
- Chi phí nâng hạ và vận chuyển: Do trọng lượng mỗi tấm đạt từ 250 kg đến hơn 1,1 tấn, việc bốc xếp bắt buộc phải sử dụng xe cẩu tự hành. Chi phí thuê xe cẩu nâng hạ và cước vận chuyển sẽ phụ thuộc vào khoảng cách từ kho đến công trình của bạn.
III. Trọng lượng và thành phần trong thép tấm chịu mài mòn 65MN-65GE dày 16mm-16li (16 ly)
Thép tấm chịu mài mòn, đàn hồi 65Mn (hoặc biến thể 65Mn-Ge) là dòng thép lò xo carbon cao có tỷ trọng tiêu chuẩn cố định là 7,85 g/cm³ (tương đương 7.850 kg/m³) [Thép 65Mn].
1. Trọng lượng chi tiết theo độ dày 16mm (16 ly / 16 li)
Dưới đây là bảng tra cứu trọng lượng tính sẵn cho thép 16ly ứng với các khổ tấm thông dụng trên thị trường:
- Trọng lượng trên 1 mét vuông (1m²): 125,60 kg
- Trọng lượng tấm phẳng khổ nhỏ (1m × 2m): 251,20 kg/tấm
- Trọng lượng tấm phẳng khổ trung (1,25m × 2,5m): 392,50 kg/tấm
- Trọng lượng tấm phẳng khổ lớn tiêu chuẩn (1,5m × 6m): 1.130,40 kg/tấm (hơn 1,1 tấn/tấm)
2. Thành phần hóa học tiêu chuẩn (GB/T 1222)
Đối với tấm thép có độ dày siêu lớn lên tới 16mm, việc kiểm soát các nguyên tố hóa học là cực kỳ sống còn để đảm bảo thép thấm tôi xuyên suốt độ dày, loại bỏ hoàn toàn hiện tượng nứt ngầm lõi hoặc bở giòn [Thép 65Mn]:
- Carbon (C): 0,62% – 0,70% [Thép 65Mn]
- Quyết định độ cứng nền siêu việt. Sau khi tôi cứng, bề mặt tấm 16ly chịu được ma sát chà xát hủy diệt từ quặng thô, đá hộc lớn, xi măng, xỉ phế liệu nặng mà không bị cào xước hay bào mòn.
- Mangan (Mn): 0,90% – 1,20% [Thép 65Mn]
- Đóng vai trò then chốt cho dải siêu dày 16li. Giúp tăng mạnh độ thấm tôi xuyên suốt qua độ dày 16mm, đảm bảo toàn bộ lớp lõi dày bên trong đạt độ cứng đồng đều tuyệt đối như lớp bề mặt ngoài sau khi xử lý nhiệt.
- Silicon (Si): 0,17% – 0,37% [Thép 65Mn]
- Tăng giới hạn đàn hồi tối đa, giúp tấm thép dày 16mm chịu được áp lực nén tĩnh/động cực đại hoặc xung lực nén dập lớn mà không bị biến dạng vĩnh viễn hay gãy đôi.
- Crom (Cr) & Niken (Ni): ≤ 0,25% [Thép 65Mn]
- Các thành phần hợp kim phụ giúp tinh luyện cấu trúc tổ chức tế vi của thép, tăng cường độ dai bề mặt và độ bền kéo vững chắc.
- Lưu huỳnh (S) & Phốt pho (P): ≤ 0,035% [Thép 65Mn]
- Các tạp chất có hại được khử xuống mức tối thiểu nhằm loại bỏ nguy cơ gây giòn nguội, tránh rạn nứt tuyệt đối khi tấm thép dày chịu xung lực va đập mạnh từ các vật thể nặng.
- Germanium (Ge) / Vi lượng bổ sung (nếu có):
- Hàm lượng vi lượng cực nhỏ (< 0,05%) hoạt động như chất biến tính, giúp liên kết hạt tinh thể thép nhỏ mịn hơn, gia tăng độ dẻo dai va đập tốt hơn cho các kết cấu máy làm việc trong môi trường công nghiệp siêu nặng.
CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH
ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
Email: thepdaiphucvinh@gmail.com Phone: 0907315999
