Báo giá thép tấm chịu mài mòn 65MN-65GE dày 50mm/50ly/50li Trung Quốc
Báo giá thép tấm chịu mài mòn 65MN-65GE dày 50mm/50ly/50li Trung Quốc
Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm chịu mài mòn, đàn hồi 65Mn-65Ge dày 50mm (50 ly) nhập khẩu từ Trung Quốc là dòng thép hợp kim carbon cao (thép lò xo) bản dày. Ở độ dày 50li, vật liệu này sở hữu kết cấu cực kỳ vững chắc, độ cứng nền cao và khả năng chống vặn xoắn tuyệt vời, chuyên dùng cho các thiết bị chịu tải trọng nặng và ma sát va đập khốc liệt.
Thép tấm chịu mài mòn 65MN (còn gọi là 65GE, 65G, 65R) xuất xứ Trung Quốc có giá dao động từ 24.500 - 28.500 VNĐ/kg (chênh lệch tùy theo độ dày). Vì đây là thép cán mỏng chuyên dụng, giá thành thường cao hơn so với thép tấm đen hoặc kết cấu thông thường.
Liên hệ: 0907315999
I. Thép tấm chịu mài mòn 65MN-65GE dày 50mm-50li (50 ly) là gì?
Thép tấm chịu mài mòn, đàn hồi 65Mn-65Ge dày 50mm (50 ly / 50 li) là dòng thép hợp kim Carbon cao (thép lò xo) thuộc phân khúc siêu nặng và bản siêu dày [Thép 65Mn]. Ở độ dày đặc biệt lên tới 50mm (đúng 5 cm), sản phẩm này sở hữu kết cấu khối thép vô cùng vững chắc, chuyên dùng để chế tạo các cấu kiện cơ khí chịu áp lực ép nén tĩnh/động ở mức khổng lồ và môi trường ma sát chà xát hủy diệt.
Sản phẩm chủ yếu được sản xuất và nhập khẩu chính ngạch từ các tập đoàn thép lớn của Trung Quốc theo tiêu chuẩn GB/T 1222 [Thép 65Mn].
Báo giá thép tấm 65MN-65GE

Thép tấm chịu mài mòn 65MN-65GE dày 50mm-50ly-50li
Đặc tính kỹ thuật cốt lõi ở độ dày 50mm
- Chống mài mòn và chịu lực ép nén cực đại: Hàm lượng Carbon cao (~0.65%) kết hợp xử lý nhiệt (tôi + ram) giúp bề mặt đạt độ cứng rất cao (52 - 58 HRC) [Thép 65Mn]. Khối thép dày 50li hoàn toàn không bị biến dạng, móp méo hay cào xước trước lực chà xát xối xả của đá hộc, quặng thô cỡ lớn hoặc phôi kim loại siêu nặng.
- Độ thấm tôi sâu toàn khối: Với phôi thép cực dày như 50mm, hàm lượng Mangan (Mn) cao (0.9% - 1.2%) là yếu tố sống còn [Thép 65Mn]. Mangan đẩy mạnh độ thấm tôi đi sâu xuyên suốt dải độ dày 50li, giúp khối thép cứng đều từ ngoài vỏ vào tận lõi trung tâm, ngăn ngừa hoàn toàn rủi ro bị bở lõi hay nứt ngầm bên trong.
- Giới hạn đàn hồi và bền uốn tối đa: Thành phần Silicon (Si) giúp kết cấu thép có khả năng chịu tải trọng xung lực và tải trọng uốn gãy cực lớn [Thép 65Mn]. Khi ngừng tác động của ngoại lực nén cực đại, khối thép vẫn có xu hướng đàn hồi và giữ nguyên phom dáng hình học ban đầu.
- Cấu trúc hạt mịn chống va đập: Vi lượng Germanium (Ge) hoạt động như một chất biến tính tổ chức tế vi. Nó giúp liên kết hạt tinh thể kim loại siêu nhỏ mịn, gia tăng độ dẻo dai va đập, giúp tấm thép 50ly không bị giòn gãy trước các va chạm cơ học cường độ cao.
Ứng dụng thực tế phổ biến
Do có độ dày rất lớn lên tới 50mm, loại thép này không dùng cho các chi tiết dập nhỏ mà chuyên ứng dụng trong công nghiệp nặng:
- Ngành khai khoáng & Xi măng: Làm tấm lót chịu va đập đập nén cho buồng máy nghiền đá hộc công suất lớn, búa đập quặng, vách lót phễu xả liệu hạng nặng, cánh tay khuấy và máng xối chịu ma sát của trạm trộn cốt liệu.
- Cơ khí xe công trình & Đóng tàu: Làm lưỡi gạt chịu mài mòn siêu nặng cho xe xúc lật cỡ lớn, răng bừa phá đá xe ủi, các tấm đệm chịu lực vặn xoắn cực đại trên tàu biển hoặc hệ thống cẩu trục cảng.
- Chế tạo máy & Khuôn mẫu nặng: Chế tạo các khối đệm lò xo đĩa công nghiệp cỡ lớn, lưỡi dao xén cắt phôi thép tấm bản dày, và các chi tiết chịu ma sát đặc thù trong các trục máy cán, máy ép thủy lực lực lớn.
II. Báo giá thép tấm chịu mài mòn 65MN-65GE dày 50mm-50li (50 ly)
Giá phôi thép tấm chịu mài mòn, đàn hồi 65Mn / 65Ge dày 50mm (50 ly / 50 li) nhập khẩu Trung Quốc hiện nay dao động từ 24.500 – 28.500 VNĐ/kg.
Ở phân khúc siêu dày 50mm (5 cm), trọng lượng của một tấm phôi tiêu chuẩn vô cùng lớn (một tấm nguyên bản khổ 1,5m × 6m nặng hơn 3,5 tấn). Nhờ khối lượng cực đại này, đơn giá tính theo kilôgam được chiết khấu rất sâu tại kho tổng, giúp bạn tối ưu chi phí vật liệu thô tốt hơn nhiều so với các phân khúc thép mỏng.
Bảng tra cứu trọng lượng & Giá ước tính theo quy cách tấm
Dưới đây là bảng tính sẵn khối lượng lý thuyết (áp dụng tỷ trọng tiêu chuẩn 7,85 g/cm³, tương đương 7.850 kg/m³) và đơn giá quy đổi vật liệu thô tương đối [Thép 65Mn]:
|
Quy cách tính |
Trọng lượng lý thuyết (kg) |
Ước tính đơn giá vật liệu thô (VNĐ) |
|
Mỗi mét vuông (1 m²) |
~ 392,50 kg |
9.616.000 – 11.186.000 VNĐ |
|
Tấm phẳng khổ nhỏ (1 m × 2 m) |
~ 785,00 kg |
19.232.000 – 22.372.000 VNĐ |
|
Tấm lớn tiêu chuẩn (1,5 m × 6 m) |
~ 3.532,50 kg |
86.546.000 – 100.676.000 VNĐ |
Lưu ý: Công thức tính nhanh: Trọng lượng (kg) = 50 (mm) × Rộng (m) × Dài (m) × 7,85.
Các chi tiết cấu thành chi phí bạn cần lưu ý khi mua thép 50ly
- Chi phí gia công xẻ phôi: Thép bản siêu dày 50mm không thể cắt bằng các dòng máy Plasma thông thường mà bắt buộc phải sử dụng công nghệ xẻ bằng Oxy-Gas (cắt gió đá tự động) công suất cao hoặc Plasma CNC chuyên dụng cho thép siêu dày. Chi phí gia công cắt xẻ được tính riêng theo số mét tới (độ dài đường cắt) và độ phức tạp của bản vẽ chi tiết máy.
- Trạng thái vật liệu (Ủ mềm vs Tôi sẵn): Do độ dày khối thép lên tới 5 cm, việc gia công trên tấm đã tôi cứng sẵn là cực kỳ khó khăn và phá hủy dao cụ nhanh chóng. Vì vậy, thép 50ly chủ yếu được cung cấp ở trạng thái cán nóng nguyên bản (ủ mềm) để bạn dễ dàng phay, bào rãnh, bóc tách phôi hoặc khoan lỗ trước khi đem đi nhiệt luyện tổng thể.
- Chi phí cẩu tải và phương tiện vận chuyển: Vì một tấm khổ tiêu chuẩn nặng tới hơn 3,5 tấn, mọi quy trình bốc xếp tại kho tổng và hạ hàng tại công trường bắt buộc phải dùng xe cẩu tự hành gantry hoặc cẩu thùng hạng nặng. Chi phí vận chuyển sẽ phụ thuộc trực tiếp vào cự ly quãng đường di chuyển đến nhà xưởng của bạn.
III. Trọng lượng và thành phần trong thép tấm chịu mài mòn 65MN-65GE dày 50mm-50li (50 ly)
Thép tấm chịu mài mòn, đàn hồi 65Mn (hoặc biến thể 65Mn-Ge) là dòng thép lò xo carbon cao có tỷ trọng tiêu chuẩn cố định là 7,85 g/cm³ (tương đương 7.850 kg/m³) [Thép 65Mn].
1. Trọng lượng chi tiết theo độ dày 50mm (50 ly / 50 li)
Dưới đây là bảng tra cứu trọng lượng tính sẵn cho khối thép dày 50ly ứng với các khổ tấm thông dụng trên thị trường:
- Trọng lượng trên 1 mét vuông (1m²): 392,50 kg
- Trọng lượng tấm phẳng khổ nhỏ (1m × 2m): 785,00 kg/tấm
- Trọng lượng tấm phẳng khổ trung (1,25m × 2,5m): 1.226,56 kg/tấm (hơn 1,2 tấn)
- Trọng lượng tấm phẳng khổ lớn tiêu chuẩn (1,5m × 6m): 3.532,50 kg/tấm (hơn 3,5 tấn/tấm)
2. Thành phần hóa học tiêu chuẩn (GB/T 1222)
Đối với khối thép có độ dày đặc biệt lớn lên tới 50mm (đúng 5 cm), việc kiểm soát các nguyên tố hóa học là yếu tố sống còn. Điều này đảm bảo khả năng thấm tôi đi sâu vào tận tâm khối thép, loại bỏ hoàn toàn hiện tượng lớp lõi bên trong bị bở mềm hoặc nứt ngầm khi chịu tải trọng va đập lớn [Thép 65Mn]:
- Carbon (C): 0,62% – 0,70% [Thép 65Mn]
- Quyết định độ cứng nền siêu việt. Sau khi xử lý nhiệt (tôi + ram), bề mặt khối thép 50ly chịu được ma sát chà xát hủy diệt từ quặng thô, đá hộc lớn, xi măng, xỉ phế liệu siêu nặng mà không bị cào xước hay bào mòn nhanh.
- Mangan (Mn): 0,90% – 1,20% [Thép 65Mn]
- Đóng vai trò cực kỳ quan trọng cho phân khúc bản siêu dày 50li. Giúp tăng mạnh độ thấm tôi xuyên suốt qua độ dày 50mm, đảm bảo toàn bộ phần lõi sâu bên trong đạt độ cứng đồng đều tuyệt đối như lớp bề mặt ngoài sau khi xử lý nhiệt.
- Silicon (Si): 0,17% – 0,37% [Thép 65Mn]
- Tăng giới hạn đàn hồi tối đa, giúp cấu kiện dày 50mm chịu được áp lực nén tĩnh/động cực đại hoặc xung lực nén dập khổng lồ mà không bị biến dạng vĩnh viễn hay nứt đôi.
- Crom (Cr) & Niken (Ni): ≤ 0,25% [Thép 65Mn]
- Các thành phần hợp kim phụ giúp tinh luyện cấu trúc tổ chức tế vi của thép, tăng cường độ dai bề mặt và độ bền kéo vững chắc.
- Lưu huỳnh (S) & Phốt pho (P): ≤ 0,035% [Thép 65Mn]
- Các tạp chất có hại được khử xuống mức tối thiểu nhằm loại bỏ nguy cơ gây giòn nguội, tránh rạn nứt tuyệt đối khi khối thép dày chịu xung lực va đập mạnh từ các vật thể nặng.
- Germanium (Ge) / Vi lượng bổ sung (nếu có):
- Hàm lượng vi lượng cực nhỏ (< 0,05%) hoạt động như chất biến tính, giúp liên kết hạt tinh thể thép nhỏ mịn hơn, gia tăng độ dẻo dai va đập tốt hơn cho các cấu kiện làm việc trong môi trường công nghiệp siêu nặng.
CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH
ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
Email: thepdaiphucvinh@gmail.com Phone: 0907315999
