Báo giá thép tấm chịu mài mòn 65MN-65GE dày 22mm/22ly/22li Trung Quốc
Báo giá thép tấm chịu mài mòn 65MN-65GE dày 22mm/22ly/22li Trung Quốc
Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm chịu mài mòn, đàn hồi 65Mn-65Ge dày 22mm (22 ly) nhập khẩu từ Trung Quốc là dòng thép hợp kim carbon cao (thép lò xo) bản dày. Ở độ dày 22li, vật liệu này sở hữu kết cấu cực kỳ vững chắc, độ cứng nền cao và khả năng chống vặn xoắn tuyệt vời, chuyên dùng cho các thiết bị chịu tải trọng nặng và ma sát va đập khốc liệt.
Thép tấm chịu mài mòn 65MN (còn gọi là 65GE, 65G, 65R) xuất xứ Trung Quốc có giá dao động từ 25.000 - 29.000 VNĐ/kg (chênh lệch tùy theo độ dày). Vì đây là thép cán mỏng chuyên dụng, giá thành thường cao hơn so với thép tấm đen hoặc kết cấu thông thường.
Liên hệ: 0907315999
I. Thép tấm chịu mài mòn 65MN-65GE dày 22mm-22li (22 ly) là gì?
Thép tấm chịu mài mòn, đàn hồi 65Mn-65Ge dày 22mm (22 ly / 22 li) là dòng thép hợp kim Carbon cao (thép lò xo) thuộc phân khúc siêu nặng, bản cực dày. Sản phẩm được sản xuất và nhập khẩu chính ngạch từ Trung Quốc theo tiêu chuẩn GB/T 1222 [Thép 65Mn].
Ở độ dày 22mm (2,2 cm), vật liệu này sở hữu kết cấu tấm vô cùng vững chắc và độ bền cơ học ở mức cực đại. Đây là giải pháp vật liệu tối ưu chuyên trị các môi trường cơ khí hạng nặng, nơi máy móc phải làm việc dưới xung lực va đập dập nén khủng gớm và áp lực ma sát mài mòn phá hủy nghiêm trọng.

Thép tấm chịu mài mòn 65MN-65GE dày 22mm-22ly-22li
Đặc tính kỹ thuật cốt lõi
- Chống mài mòn hủy diệt: Hàm lượng Carbon cao (~0.65%) giúp bề mặt thép sau khi tôi + ram đạt độ cứng nền rất lớn (thường từ 52 - 58 HRC) [Thép 65Mn]. Tấm thép chịu được sự chà xát xối xả liên tục của đá hộc lớn, quặng thô, xi măng, phế liệu kim loại nặng mà không bị bào mòn.
- Độ thấm tôi sâu toàn vẹn: Đối với một tấm thép dày tới 22mm, hàm lượng Mangan (Mn) cao (0.9% - 1.2%) giữ vai trò đặc biệt sống còn [Thép 65Mn]. Mangan giúp tăng cường độ thấm tôi xuyên suốt qua độ dày 22li, đảm bảo lớp lõi sâu bên trong cứng đồng đều như lớp vỏ, triệt tiêu hoàn toàn hiện tượng nứt ngầm do "ngoài cứng trong mềm".
- Đàn hồi và chống móp méo tuyệt đối: Thành phần Silicon (Si) giúp nâng cao tối đa giới hạn đàn hồi bền bỉ [Thép 65Mn]. Khối thép dày 22ly có khả năng chịu được áp lực nén tĩnh hoặc nén động cực đại từ máy móc hạng nặng mà không bị biến dạng vĩnh viễn hay gãy đôi.
- Độ dai tổ chức hạt chống nứt vỡ: Vi lượng Germanium (Ge) hoạt động như một chất biến tính để tinh luyện cấu trúc hạt tinh thể kim loại nhỏ mịn hơn. Điều này giúp kết cấu tấm siêu dày giữ được độ dẻo dai va đập cao, loại bỏ hoàn toàn nguy cơ bở giòn khi chịu xung lực mạnh liên tục từ các vật thể nặng.
Ứng dụng thực tế phổ biến
- Ngành khai khoáng, mỏ & Xi măng: Làm tấm lót sàn phễu xả quặng hạng nặng, vách buồng máy nghiền đá hộc công suất lớn, máng xối băng tải than đá, cánh khuấy lực lớn và tấm lót máy trộn bê tông cốt liệu cường độ cao.
- Thiết bị công trình & Xe chuyên dụng siêu nặng: Làm lưỡi gạt chịu mài mòn cho xe gạt ủi đất, răng bừa xới đá của máy xúc lật cỡ lớn, tấm lót đáy thùng xe ben tải trọng siêu trường siêu trọng.
- Cơ khí chế tạo & Cắt gọt nặng: Chế tạo đĩa cày phá hoang bản dày, lưỡi dao chấn cắt thép tấm công nghiệp cỡ lớn, má phanh chịu tải nặng cho hệ thống cần cẩu trục cảng biển, hoặc các loại lò xo đĩa công nghiệp kích thước cực đại.
II. Báo giá thép tấm chịu mài mòn 65MN-65GE dày 22mm-22li (22 ly)
Giá phôi thép tấm chịu mài mòn, đàn hồi 65Mn / 65Ge dày 22mm (22 ly / 22 li) nhập khẩu Trung Quốc hiện nay dao động từ 25.000 – 29.000 VNĐ/kg do Thép Đại Phúc Vinh ( daiphucvinh.vn) cung cấp:
Ở phân khúc siêu dày 22li, trọng lượng của một tấm phôi tiêu chuẩn lên tới hơn 1,5 tấn. Nhờ khối lượng cực lớn này, đơn giá tính theo kilôgam được chiết khấu rất sâu tại kho tổng, nhưng tổng chi phí tính theo mét vuông (m²) hoặc theo tấm nguyên bản sẽ ở mức cao.
Bảng tra cứu trọng lượng & Giá ước tính theo quy cách tấm
Dưới đây là bảng tính sẵn khối lượng lý thuyết (áp dụng tỷ trọng tiêu chuẩn 7,85 g/cm³ tương đương 7850 kg/m³) và đơn giá quy đổi tương đối để bạn dễ dàng tính toán ngân sách [Thép 65Mn]:
|
Quy cách tính |
Trọng lượng lý thuyết (kg) |
Ước tính đơn giá vật liệu thô (VNĐ) |
|
Mỗi mét vuông (1 m²) |
~ 172,70 kg |
4.318.000 – 5.008.000 VNĐ |
|
Tấm phẳng khổ nhỏ (1 m × 2 m) |
~ 345,40 kg |
8.635.000 – 10.017.000 VNĐ |
|
Tấm lớn tiêu chuẩn (1,5 m × 6 m) |
~ 1.554,30 kg |
38.858.000 – 45.075.000 VNĐ |
Các chi tiết cấu thành chi phí bạn cần lưu ý khi mua thép 22ly
- Chi phí gia công xẻ phôi: Thép bản siêu dày 22mm bắt buộc phải sử dụng máy cắt Plasma CNC công suất lớn hoặc thổi Oxy-Gas (cắt gió đá) chuyên dụng. Chi phí này thường được các xưởng gia công tách riêng khỏi giá phôi thô và tính dựa trên tổng số mét tới (độ dài đường cắt) hoặc hình thù chi tiết.
- Trạng thái vật liệu (Ủ mềm vs Tôi sẵn): Thép cán nóng nguyên bản ở trạng thái ủ mềm (chưa xử lý nhiệt, độ cứng vừa phải để dễ gia công, cắt gọt, bào rãnh phôi chi tiết trước khi đem đi tôi) luôn có giá phôi mềm hơn loại tấm đã được nhà máy nhiệt luyện đạt độ cứng sẵn từ 52 - 58 HRC.
- Chi phí cẩu tải và vận chuyển: Do một tấm khổ 1,5 m × 6 m dày 22li nặng tới hơn 1,5 tấn, việc bốc xếp tại kho và hạ hàng tại công trường bắt buộc phải sử dụng xe cẩu tự hành chuyên dụng. Chi phí này sẽ phụ thuộc vào khoảng cách vận chuyển đến công trình của bạn.
III. Trọng lượng và thành phần trong thép tấm chịu mài mòn 65MN-65GE dày 22mm-22li (22 ly)
Thép tấm chịu mài mòn, đàn hồi 65Mn (hoặc biến thể 65Mn-Ge) là dòng thép lò xo carbon cao có tỷ trọng tiêu chuẩn cố định là 7,85 g/cm³ (tương đương 7.850 kg/m³) do Thép Đại Phúc Vinh ( daiphucvinh.vn) cung cấp:
1. Trọng lượng chi tiết theo độ dày 22mm (22 ly / 22 li)
Dưới đây là bảng tra cứu trọng lượng tính sẵn cho thép 22ly ứng với các khổ tấm thông dụng trên thị trường:
- Trọng lượng trên 1 mét vuông (1m²): 172,70 kg
- Trọng lượng tấm phẳng khổ nhỏ (1m × 2m): 345,40 kg/tấm
- Trọng lượng tấm phẳng khổ trung (1,25m × 2,5m): 539,69 kg/tấm
- Trọng lượng tấm phẳng khổ lớn tiêu chuẩn (1,5m × 6m): 1.554,30 kg/tấm (hơn 1,5 tấn/tấm)
2. Thành phần hóa học tiêu chuẩn (GB/T 1222)
Đối với tấm thép có độ dày cực đại lên tới 22mm (2,2cm), việc kiểm soát nghiêm ngặt các nguyên tố hóa học là yếu tố sống còn để đảm bảo thép thấm tôi xuyên suốt qua độ dày, loại bỏ hoàn toàn hiện tượng lớp lõi bên trong bị mềm sau khi xử lý nhiệt [Thép 65Mn]:
- Carbon (C): 0,62% – 0,70% [Thép 65Mn]
- Quyết định độ cứng nền siêu việt. Sau khi tôi cứng, bề mặt tấm 22ly chịu được ma sát chà xát hủy diệt từ quặng thô, đá hộc lớn, xi măng, xỉ phế liệu nặng mà không bị cào xước hay bào mòn.
- Mangan (Mn): 0,90% – 1,20% [Thép 65Mn]
- Đóng vai trò then chốt cho dải siêu dày 22li. Giúp tăng mạnh độ thấm tôi xuyên suốt qua độ dày 22mm, đảm bảo toàn bộ lớp lõi dày bên trong đạt độ cứng đồng đều tuyệt đối như lớp bề mặt ngoài sau khi xử lý nhiệt.
- Silicon (Si): 0,17% – 0,37% [Thép 65Mn]
- Tăng giới hạn đàn hồi tối đa, giúp tấm thép dày 22mm chịu được áp lực nén tĩnh/động cực đại hoặc xung lực nén dập lớn mà không bị biến dạng vĩnh viễn hay gãy đôi.
- Crom (Cr) & Niken (Ni): ≤ 0,25% [Thép 65Mn]
- Các thành phần hợp kim phụ giúp tinh luyện cấu trúc tổ chức tế vi của thép, tăng cường độ dai bề mặt và độ bền kéo vững chắc.
- Lưu huỳnh (S) & Phốt pho (P): ≤ 0,035% [Thép 65Mn]
- Các tạp chất có hại được khử xuống mức tối thiểu nhằm loại bỏ nguy cơ gây giòn nguội, tránh rạn nứt tuyệt đối khi tấm thép dày chịu xung lực va đập mạnh từ các vật thể nặng.
- Germanium (Ge) / Vi lượng bổ sung (nếu có):
- Hàm lượng vi lượng cực nhỏ (< 0,05%) hoạt động như chất biến tính, giúp liên kết hạt tinh thể thép nhỏ mịn hơn, gia tăng độ dẻo dai va đập tốt hơn cho các kết cấu máy làm việc trong môi trường công nghiệp siêu nặng.
CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH
ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
Email: thepdaiphucvinh@gmail.com Phone: 0907315999
