Báo giá thép tấm chịu mài mòn 65MN-65GE dày 5mm 5.4mm 5.5mm 5.6mm 5.7mm 5.8mm
Báo giá thép tấm chịu mài mòn 65MN-65GE dày 5mm 5.4mm 5.5mm 5.6mm 5.7mm 5.8mm
Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp thép tấm chịu mài mòn 65MN-65GE là loại thép hợp kim carbon, crôm và mangan, có độ cứng cao sau xử lý nhiệt, phù hợp cho ứng dụng chịu mài mòn nặng. Dải độ dày từ 5mm đến 5.8mm, sản phẩm được sử dụng trong ngành khai thác, chế tạo máy móc, băng tải và thiết bị công nghiệp. Tính dẻo dai, bền và khả năng chống mài mòn tốt giúp kéo dài tuổi thọ thiết bị. Các kích thước 5mm, 5.4mm, 5.5mm, 5.6mm, 5.7mm, 5.8mm thường được sản xuất theo yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo độ đồng đều và ổn định chất lượng.
Thép tấm chịu mài mòn 65MN (còn gọi là 65GE, 65G, 65R) xuất xứ Trung Quốc có giá dao động từ 26.500 - 34.000 VNĐ/kg (chênh lệch tùy theo độ dày). Vì đây là thép cán mỏng chuyên dụng, giá thành thường cao hơn so với thép tấm đen hoặc kết cấu thông thường.
Liên hệ: 0907315999
Báo giá thép tấm 65MN-65GE

Thép tấm chịu mài mòn 65MN-65GE dày 5mm 5.4mm 5.5mm 5.6mm 5.7mm 5.8mm
I. Thép tấm chịu mài mòn 65MN-65GE dày 5mm 5.4mm 5.5mm 5.6mm 5.7mm 5.8mm là gì?
Thép tấm chịu mài mòn 65Mn-65Ge (độ dày từ 5mm đến 5.8mm) là dòng thép hợp kim carbon cao (thép lò xo) hạng nặng có độ dày lớn. Phân khúc từ 5.0mm đến 5.8mm sở hữu kết cấu siêu vững chắc, khả năng chịu lực nén nén dập cực đại và chuyên trị các môi trường ma sát chà xát nghiêm trọng nhất trong công nghiệp nặng.
Ý nghĩa ký hiệu cấu tạo
- 65Mn (Tiêu chuẩn GB Trung Quốc): Thép chứa ~0,65% Carbon tạo độ cứng nền siêu cao và 0,9% - 1,2% Mangan giúp tăng mạnh độ thấm tôi [Thép 65Mn]. Đối với tấm thép dày gần 6mm, Mangan đảm bảo toàn bộ lớp lõi bên trong cũng đạt độ cứng đồng đều như bề mặt sau khi xử lý nhiệt.
- 65Ge: Biến thể bổ sung vi lượng giúp tinh luyện hạt tinh thể mịn hơn. Việc này giúp các tấm thép dày giữ được độ dai va đập cao, không bị giòn gãy khi chịu xung lực mạnh liên tục.
Đặc tính kỹ thuật nổi bật
- Chống mài mòn ma sát nặng: Chịu được sự cào xước, dập nén liên tục của quặng đá hộc, than thô, cát sỏi hoặc phôi kim loại nặng mà không bị móp méo, hao mòn nhanh.
- Giới hạn đàn hồi và độ bền kéo cực lớn: Với độ dày cận 6 ly, tấm thép có khả năng gánh tải trọng uốn, tải trọng tĩnh vô cùng lớn và hồi phục nguyên hình dạng ban đầu một cách hoàn hảo.
- Độ cứng sau nhiệt luyện: Sau khi tôi và ram, phân khúc này dễ dàng đạt độ cứng tối ưu từ 50 - 56 HRC.
Ứng dụng thực tế phổ biến
- Thiết bị khai khoáng & Xây dựng: Làm tấm lót đáy phễu chứa quặng, vách buồng máy nghiền đá, máng xối băng tải than, tấm lót máy trộn bê tông cốt liệu, lưỡi gạt xe ủi đất.
- Cơ khí nông nghiệp hạng nặng: Chế tạo đĩa cày phá hoang cỡ lớn, dao băm gỗ công nghiệp công suất cao, răng xới đất đá chịu lực va đập lớn.
- Chế tạo máy & Cơ khí cắt gọt: Làm lưỡi dao chấn tôn dày, dao cắt thép tấm, má phanh cho các cần trục chịu tải nặng, các loại lò xo đĩa công nghiệp kích thước lớn.
II. Báo giá thép tấm chịu mài mòn 65MN-65GE dày 5mm 5.4mm 5.5mm 5.6mm 5.7mm 5.8mm
Giá thép tấm chịu mài mòn, đàn hồi 65Mn / 65Ge (độ dày hạng nặng từ 5mm đến 5.8mm) hiện tại dao động từ 26.500 – 34.000 VNĐ/kg.
So với các nhóm thép lá mỏng hoặc thép gân chống trượt thông thường, mác thép carbon cao này có giá thành cao hơn do sở hữu các đặc tính cơ lý đặc thù. Đối với các đơn hàng lớn mua nguyên kiện hoặc nguyên kiện tiêu chuẩn từ các nhà phân phối lớn, đơn giá có thể tối ưu quanh mức 28.450 VNĐ/kg (đã bao gồm VAT).
Bảng tra cứu trọng lượng & Giá ước tính theo mét vuông (m²)
Để thuận tiện cho việc bóc tách khối lượng và lập dự toán công trình, dưới đây là bảng quy đổi trọng lượng lý thuyết và đơn giá tạm tính trên mỗi m² (theo tỷ trọng chuẩn 7.850 kg/m³):
|
Độ dày (mm) |
Trọng lượng trên 1m² (kg) |
Ước tính đơn giá theo diện tích (VNĐ/m²) |
|
5.0 mm |
~ 39,25 kg |
1.040.000 – 1.335.000 VNĐ |
|
5.4 mm |
~ 42,39 kg |
1.123.000 – 1.441.000 VNĐ |
|
5.5 mm |
~ 43,18 kg |
1.144.000 – 1.468.000 VNĐ |
|
5.6 mm |
~ 43,96 kg |
1.165.000 – 1.495.000 VNĐ |
|
5.7 mm |
~ 44,75 kg |
1.186.000 – 1.522.000 VNĐ |
|
5.8 mm |
~ 45,53 kg |
1.207.000 – 1.548.000 VNĐ |
Mẹo tính nhanh chi phí tấm khổ lớn: Trọng lượng tấm phẳng tiêu chuẩn 1.5m × 6.0m cho độ dày 5mm nặng khoảng 353,25 kg, tương đương chi phí vật liệu thô từ 9,3 triệu đến 12 triệu VNĐ/tấm.
Các khoản chi phí phát sinh bổ sung khi đặt mua
- Chi phí cắt quy cách: Độ dày từ 5.0mm trở lên rất khó dập nguội thủ công. Các xưởng cơ khí buộc phải sử dụng phương pháp cắt Laser, Plasma CNC hoặc cắt Oxy-Gas theo hình thù bản vẽ, chi phí này thường tính riêng theo mét tới gia công.
- Trạng thái vật liệu (Tôi cứng vs Ủ mềm): Thép tấm dạng cuộn cán nóng chưa nhiệt luyện (ủ mềm) giúp bạn dễ uốn, chấn góc hình thù lưỡi cày, cánh khuấy trước khi đem đi tôi cứng sẽ có giá phôi mềm hơn loại thép tấm đã được nhiệt luyện sẵn đạt độ cứng 50 - 55 HRC tại nhà máy.
- Số lượng đơn hàng: Đơn giá cho 1 - 2 tấm lẻ sẽ cao hơn từ 10% - 15% so với đơn giá sỉ áp dụng cho đơn hàng ký kết theo tấn.
III. Trọng lượng và thành phần trong thép tấm chịu mài mòn 65MN-65GE dày 5mm 5.4mm 5.5mm 5.6mm 5.7mm 5.8mm
Thép tấm chịu mài mòn, đàn hồi 65Mn (hoặc biến thể 65Mn-Ge) là dòng thép lò xo carbon cao có tỷ trọng tiêu chuẩn cố định là 7,85 g/cm³ (tương đương 7.850 kg/m³)
1. Trọng lượng chi tiết theo độ dày (Khổ thông dụng 1m x 2m)
Dưới đây là bảng tra cứu trọng lượng tính sẵn cho một tấm phẳng khổ 1.000 mm × 2.000 mm (1m × 2m):
|
Độ dày (mm) |
Trọng lượng trên 1m² (kg) |
Trọng lượng tấm khổ 1m × 2m (kg) |
|
5.0 mm |
39,25 kg |
78,50 kg |
|
5.4 mm |
42,39 kg |
84,78 kg |
|
5.5 mm |
43,18 kg |
86,36 kg |
|
5.6 mm |
43,96 kg |
87,92 kg |
|
5.7 mm |
44,75 kg |
89,50 kg |
|
5.8 mm |
45,53 kg |
91,06 kg |
Lưu ý: Nếu dùng tấm khổ lớn tiêu chuẩn 1,5m × 6m, trọng lượng cho tấm dày 5.0mm sẽ nặng khoảng 353,25 kg/tấm, còn tấm dày 5.4mm nặng khoảng 381,51 kg/tấm.
2. Thành phần hóa học tiêu chuẩn
Các nguyên tố hóa học cấu thành nên mác thép này được kiểm soát nghiêm ngặt (theo tiêu chuẩn GB/T 1222) để đảm bảo phôi thép dày gần 6mm đạt được độ thấm tôi sâu, cứng đều từ vỏ vào lõi [Thép 65Mn]:
- Carbon (C): 0,62% – 0,70% [Thép 65Mn]
- Hàm lượng carbon cao tạo độ cứng nền siêu tốt. Giúp bề mặt chịu được ma sát chà xát nặng từ cát, đá hộc, quặng thô mà không bị cào xước, mài mòn.
- Mangan (Mn): 0,90% – 1,20% [Thép 65Mn]
- Đóng vai trò then chốt cho các tấm thép dày (> 5mm). Giúp tăng mạnh độ thấm tôi, đảm bảo toàn bộ phần lõi dày bên trong đạt độ cứng đồng đều như lớp bề mặt sau khi xử lý nhiệt.
- Silicon (Si): 0,17% – 0,37% [Thép 65Mn]
- Tăng giới hạn đàn hồi tối đa, ngăn ngừa tình trạng tấm thép bị biến dạng vĩnh viễn hoặc nứt gãy khi liên tục chịu tải trọng nén dập cực đại.
- Crom (Cr) & Niken (Ni): ≤ 0,25% [Thép 65Mn]
- Các thành phần hợp kim phụ giúp tinh luyện, làm mịn cấu trúc tế vi và hỗ trợ tăng độ dai bề mặt.
- Lưu huỳnh (S) & Phốt pho (P): ≤ 0,035% [Thép 65Mn]
- Các tạp chất nguy hại được khử xuống mức rất thấp nhằm loại bỏ hoàn toàn nguy cơ gây giòn nguội, tránh nứt gãy khi tấm thép dày chịu xung lực va đập mạnh.
- Germanium (Ge) / Vi lượng bổ sung (nếu có):
- Hàm lượng cực nhỏ (< 0,05%) hoạt động như chất biến tính, giúp liên kết hạt tinh thể thép nhỏ mịn hơn, gia tăng độ dẻo dai va đập cho các tấm thép bản dày trong môi trường khắc nghiệt.
CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH
ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
Email: thepdaiphucvinh@gmail.com Phone: 0907315999
