Báo giá thép tấm chịu mài mòn 65MN-65GE dày 9mm 9.4mm 9.5mm 9.6mm 9.7mm 9.8mm
Báo giá thép tấm chịu mài mòn 65MN-65GE dày 9mm 9.4mm 9.5mm 9.6mm 9.7mm 9.8mm
Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp thép tấm chịu mài mòn 65MN-65GE là loại thép hợp kim carbon, crôm và mangan, có độ cứng cao sau xử lý nhiệt, phù hợp cho ứng dụng chịu mài mòn nặng. Dải độ dày từ 9mm đến 9.8mm, sản phẩm được sử dụng trong ngành khai thác, chế tạo máy móc, băng tải và thiết bị công nghiệp. Tính dẻo dai, bền và khả năng chống mài mòn tốt giúp kéo dài tuổi thọ thiết bị. Các kích thước 9mm, 9.4mm, 9.5mm, 9.6mm, 9.7mm, 9.8mm thường được sản xuất theo yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo độ đồng đều và ổn định chất lượng.
Thép tấm chịu mài mòn 65MN (còn gọi là 65GE, 65G, 65R) xuất xứ Trung Quốc có giá dao động từ 26.500 - 34.000 VNĐ/kg (chênh lệch tùy theo độ dày). Vì đây là thép cán mỏng chuyên dụng, giá thành thường cao hơn so với thép tấm đen hoặc kết cấu thông thường.
Liên hệ: 0907315999
Báo giá thép tấm 65MN-65GE

Thép tấm chịu mài mòn 65MN-65GE dày 9mm 9.4mm 9.5mm 9.6mm 9.7mm 9.8mm
I. Thép tấm chịu mài mòn 65MN-65GE dày 9mm 9.4mm 9.5mm 9.6mm 9.7mm 9.8mm là gì?
Thép tấm 65Mn-65GE là dòng thép tấm hợp kim cao cấp chuyên dụng cho các ứng dụng đàn hồi cao và chống mài mòn vượt trội thuộc mác 65Mn (tiêu chuẩn Trung Quốc GB) hoặc tên gọi khác 65GE.
Dải kích thước từ 9mm đến 9.8mm này đáp ứng độ chính xác cực cao cho các chi tiết máy đòi hỏi dung sai khắt khe.
Ý nghĩa của dải độ dày lẻ (9.4mm - 9.8mm)
- Bù trừ hao hụt: Khi gia công mài phẳng, phay hoặc nhiệt luyện (tôi/ram), bề mặt thép sẽ bị hao hụt một phần độ dày. Độ dày lẻ giúp thành phẩm sau cùng đạt chính xác mức mong muốn (ví dụ: phay tấm 9.5mm để lấy thành phẩm chuẩn 9mm).
- Chống biến dạng: Độ lệch vài phần mười milimet (0.1mm - 0.4mm) giúp tăng cường độ cứng và khả năng chịu lực cho các chi tiết chịu áp lực cực lớn mà khổ 9mm thông thường không đáp ứng đủ.
Đặc tính kỹ thuật nổi bật
- Thành phần: Chứa hàm lượng Carbon cao (0.62% - 0.70%) và Mangan cao (0.90% - 1.20%).
- Độ cứng cực tốt: Sau khi tôi lửa và ram, độ cứng dễ dàng đạt từ 45 - 55 HRC.
- Độ đàn hồi cao: Khả năng phục hồi hình dạng ban đầu tuyệt vời khi bị uốn cong hoặc nén, không bị biến dạng vòng nứt.
Ứng dụng thực tế của dải độ dày này
- Dao cắt công nghiệp nặng: Làm dao băm gỗ, lưỡi cắt tôn, dao dập phôi kim loại.
- Linh kiện giảm xóc: Chế tạo nhíp xe tải nặng, lò xo lá lớn, đĩa ly hợp.
- Lớp lót chống mài mòn: Làm tấm bạt lót cho máng xối xi măng, phễu khai thác khoáng sản, răng máy xúc.
II. Báo giá thép tấm chịu mài mòn 65MN-65GE dày 9mm 9.4mm 9.5mm 9.6mm 9.7mm 9.8mm
Báo giá thép tấm chịu mài mòn 65MN-65GE cho dải độ dày từ 9mm đến 9.8mm hiện dao động phổ biến từ 26.500 VNĐ/kg đến 34.000 VNĐ/kg (chưa bao gồm VAT và chi phí gia công cắt lẻ). Do đây là các quy cách độ dày đặc biệt phục vụ cho việc bù trừ hao hụt khi mài, phay chi tiết cơ khí chính xác, đơn giá sẽ có sự chênh lệch tùy theo số lượng đặt hàng và nguồn gốc xuất xứ của vật liệu
Bảng tra trọng lượng và giá bán tham khảo
Trọng lượng tiêu chuẩn dưới đây được tính toán dựa trên khối lượng riêng barem kỹ thuật là 7.85 kg/dm³ áp dụng cho khổ tấm thông dụng 1.5m × 6m (Diện tích 9m²) do Thép Đại Phúc Vinh ( daiphucvinh.vn) cung cấp:
|
Độ dày thực tế (mm) |
Trọng lượng tấm tiêu chuẩn (kg/m²) |
Tổng trọng lượng khổ 1.5m x 6m (kg) |
Giá nguyên tấm ước tính (VNĐ/tấm) |
|
9.0 mm |
70.65 kg |
635.85 kg |
17.000.000 – 21.600.000 |
|
9.4 mm |
73.79 kg |
664.11 kg |
17.800.000 – 22.500.000 |
|
9.5 mm |
74.57 kg |
671.18 kg |
18.000.000 – 22.800.000 |
|
9.6 mm |
75.36 kg |
678.24 kg |
18.200.000 – 23.000.000 |
|
9.7 mm |
76.14 kg |
685.31 kg |
18.400.000 – 23.300.000 |
|
9.8 mm |
76.93 kg |
692.37 kg |
18.600.000 – 23.500.000 |
Các yếu tố cấu thành giá thực tế
- Hình thức mua: Mua nguyên tấm 1.5m x 6m hoặc dạng cuộn lớn luôn có đơn giá rẻ hơn. Ngược lại, nếu yêu cầu cắt lẻ, chặt quy cách hoặc cắt theo bản vẽ CNC (Plasma/Laser), các đơn vị như Thép Đại Phúc Vinh hay Alpha Steel sẽ tính thêm phí hao hụt phôi và công cắt.
- Trạng thái nhiệt luyện: Giá trên áp dụng cho phôi thép cán nóng tiêu chuẩn. Nếu bạn yêu cầu nhà cung cấp thực hiện tôi cứng (nhiệt luyện trước để đạt độ cứng 50-55 HRC), đơn giá tổng hợp sẽ cộng thêm chi phí lò tôi.
III. Trọng lượng và thành phần trong thép tấm chịu mài mòn 65MN-65GE dày 9mm 9.4mm 9.5mm 9.6mm 9.7mm 9.8mm
Thép tấm chịu mài mòn 65MN-65GE (thuộc tiêu chuẩn GB/T 1222) là dòng thép chuyên dụng kết hợp giữa hàm lượng carbon cao và tỷ lệ mangan vượt trội. Dưới đây là thông tin chi tiết về barem trọng lượng theo các kích thước độ dày đặc biệt và thành phần hóa học chính xác của vật liệu này do Thép Đại Phúc Vinh ( daiphucvinh.vn) cung cấp:
Thép tấm chịu mài mòn, đàn hồi 65Mn (hoặc biến thể 65Mn-Ge) là dòng thép lò xo carbon cao có tỷ trọng tiêu chuẩn cố định là 7,85 g/cm³ (tương đương 7.850 kg/m³).
1. Trọng lượng chi tiết theo độ dày (Khổ thông dụng 1m x 2m)
Dưới đây là bảng tra cứu trọng lượng tính sẵn cho một tấm phẳng khổ 1.000 mm × 2.000 mm (1m × 2m):
|
Độ dày (mm) |
Trọng lượng trên 1m² (kg) |
Trọng lượng tấm khổ 1m × 2m (kg) |
|
9.0 mm |
70,65 kg |
141,30 kg |
|
9.4 mm |
73,79 kg |
147,58 kg |
|
9.5 mm |
74,58 kg |
149,16 kg |
|
9.6 mm |
75,36 kg |
150,72 kg |
|
9.7 mm |
76,15 kg |
152,30 kg |
|
9.8 mm |
76,93 kg |
153,86 kg |
Mở rộng: Ở phân khúc bản dày cận 10 ly này, thép chủ yếu được nhập khẩu và sử dụng ở khổ lớn tiêu chuẩn 1,5m × 6m. Ví dụ, một tấm nguyên bản dày 9.0mm khổ 1,5m × 6m sẽ có trọng lượng lên tới 635,85 kg/tấm.
2. Thành phần hóa học tiêu chuẩn
Các nguyên tố hóa học cấu thành nên mác thép này được kiểm soát cực kỳ nghiêm ngặt (theo tiêu chuẩn GB/T 1222) để đảm bảo phôi thép dày gần 10mm đạt được độ thấm tôi tối đa, tránh hiện tượng nứt hỏng bên trong và nứt gãy khi chịu va đập lớn:
- Carbon (C): 0,62% – 0,70%
- Quyết định độ cứng nền siêu cao, giúp bề mặt chống chọi lại các tác động ma sát chà xát hủy diệt từ đá hộc, quặng thô, xi măng mà không bị cào xước, bào mòn.
- Mangan (Mn): 0,90% – 1,20%
- Đóng vai trò đặc biệt cốt lõi ở dải độ dày (> 9mm). Giúp tăng cường độ thấm tôi sâu xuyên suốt qua độ dày của tấm thép, loại bỏ hoàn toàn hiện tượng "ngoài cứng trong mềm" sau khi xử lý nhiệt.
- Silicon (Si): 0,17% – 0,37%
- Tăng giới hạn đàn hồi tối đa, giúp tấm thép chịu được áp lực nén tĩnh/động cực đại hoặc xung lực uốn gập nặng mà không bị biến dạng vĩnh viễn hay gãy đôi.
- Crom (Cr) & Niken (Ni): ≤ 0,25%
- Các thành phần hợp kim phụ giúp tinh luyện, làm mịn cấu trúc tế vi tổ chức kim loại và hỗ trợ tăng độ bền kéo vững chắc.
- Lưu huỳnh (S) & Phốt pho (P): ≤ 0,035%
- Các tạp chất có hại được khử xuống mức tối thiểu nhằm loại bỏ nguy cơ gây giòn nguội, tránh nứt vỡ khi tấm thép dày chịu xung lực va đập lớn từ các vật thể nặng.
- Germanium (Ge) / Vi lượng bổ sung (nếu có):
- Hàm lượng cực nhỏ (< 0,05%) hoạt động như chất biến tính hạt tinh thể, giúp tổ chức thép nhỏ mịn hơn, gia tăng độ dẻo dai va đập tốt hơn cho các chi tiết máy làm việc trong môi trường công nghiệp siêu nặng.
CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH
ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
Email: thepdaiphucvinh@gmail.com Phone: 0907315999
