Thép gân vằn D18(phi18)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D18(phi18)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D18 (phi 18) CB400 của Vina Kyoei (Thép Việt Nhật) khoảng 15.200đ – 15.500đ/kg.

Thông số kỹ thuật cơ bản

  • Đường kính danh nghĩa: 18 mm (phi 18).
  • Mác thép: CB400 (giới hạn chảy cao, chịu lực tốt cho kết cấu bê tông cốt thép).
  • Chiều dài tiêu chuẩn: 11,7 mét/cây.
  • Trọng lượng: Khoảng 2,0 kg/m, tương đương 23,4 kg/cây.

I. Thép gân vằn D18(phi 18)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei là gì?

Thép gân vằn D18 CB400 Việt Nhật (Vina Kyoei) là loại thép thanh cốt bê tông có đường kính cốt thép là 18mm, có các đường gân nổi trên bề mặt và đạt tiêu chuẩn cường độ CB400, được sản xuất bởi công ty liên doanh Thép Việt Nhật (Vina Kyoei).

Đây là một trong những vật liệu cốt lõi, chịu lực chính trong các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hiện nay.

Giải thích chi tiết các ký hiệu

  • Thép gân vằn: Là loại thép thanh có các đường gân, vằn nổi cuộn xung quanh bề mặt. Tác dụng của gân này là tăng độ bám dính, liên kết chặt chẽ giữa thanh thép và bê tông để tạo thành khối chịu lực.
  • D18 (hoặc Phi 18 / φ18): Biểu thị đường kính danh nghĩa của mặt cắt ngang thanh thép là 18 mm.
  • CB400: Là mác thép quy định đặc tính cơ lý (tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1651-2).
    • C viết tắt của Cốt tre (hiểu là cốt bê tông).
    • B viết tắt của Biến dạng (thép có gân).
    • 400 là giới hạn chảy của thép, nghĩa là thép có khả năng chịu lực kéo/nén tối thiểu là 400 N/mm² (MPa) trước khi bị biến dạng.
  • Việt Nhật (Vina Kyoei): Là thương hiệu của Vina Kyoei – một công ty liên doanh lớn giữa các đối tác Nhật Bản (như Tập đoàn thép Kyoei) và Tổng công ty Thép Việt Nam. Thép của hãng nổi tiếng với độ dẻo dai, chịu lực tốt và chất lượng ổn định cao.

Ứng dụng phổ biến

Thép D18 CB400 thường được sử dụng để làm cốt thép chịu lực chính cho các cấu kiện bê tông cốt thép có tải trọng lớn như:

  • Dầm, sàn, cột cho nhà cao tầng, nhà phố từ 2-3 tầng trở lên.
  • Móng nhà, móng băng, móng bè.
  • Các công trình hạ tầng như cầu, đường, cống hộp, bể chứa nước lớn.

II. Giá thép gân vằn D18(phi 18)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei hiện nay

Giá thép gân vằn D18 (phi 18) mác CB400 Vina Kyoei do Thép Đại Phúc Vinh cung cấp: hiện dao động khoảng 244.000đ – 268.000đ mỗi cây (dài 11.7m), tương đương khoảng 15.200đ – 15.500đ/kg tùy theo khối lượng đơn hàng 
(Lưu ý: Trọng lượng quy chuẩn của một cây thép phi 18 Việt Nhật chính hãng là 23,40 kg/cây. Đơn giá thực tế có thể thay đổi liên tục theo biến động thị trường và chưa bao gồm chi phí vận chuyển tận chân công trình).

III. Thành phần hóa học và đặc tính cơ lý (vật lý & chịu lực) thép gân vằn D18(phi 18)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D18 mác CB400 của Việt Nhật (Vina Kyoei) được sản xuất tuân thủ nghiêm ngặt theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1651-2:2018 và tiêu chuẩn Nhật Bản JIS G 3112:2020 (mác tương đương là SD390). 

Dưới đây là bảng thông số chi tiết về thành phần hóa học và đặc tính cơ lý chịu lực của sản phẩm được công bố từ nhà máy sản xuất Thép Vina Kyoei: 

1. Thành phần hóa học (% khối lượng)

Thành phần hóa học được kiểm soát chặt chẽ để đảm bảo thép có độ dẻo dai cao, không bị giòn gãy và có tính hàn tốt: 

Nguyên tố hóa học

Hàm lượng tiêu chuẩn (%)

Vai trò đối với thép

Cacbon (C)

≤0.29%

Quyết định độ cứng và độ bền của thép.

Mangan (Mn)

≤1.60%

Tăng cường độ bền kéo, hỗ trợ khử oxy khi luyện kim.

Silicon (Si)

≤0.55%

Tăng giới hạn chảy và độ bền của sản phẩm.

Phốt pho (P)

≤0.040%

Giới hạn thấp để tránh hiện tượng làm thép bị giòn nguội.

Lưu huỳnh (S)

≤0.040%

Giới hạn thấp để tránh hiện tượng nứt nóng khi rèn/hàn.

Cacbon tương đương

≤0.56%

Đảm bảo tính hàn và độ dẻo dai tổng thể của thanh thép.

2. Đặc tính cơ lý (Cường độ chịu lực)

Ký hiệu CB400 thể hiện các đặc tính vật lý đặc trưng về khả năng chịu uốn, kéo và biến dạng như sau: 

Chỉ số cơ lý cốt lõi

Giá trị tiêu chuẩn

Ý nghĩa kỹ thuật

Giới hạn chảy

≥400 N/mm² (MPa)

Mức lực kéo tối đa mà thép có thể chịu được trước khi bắt đầu bị biến dạng vĩnh viễn (không thể co lại vị trí cũ).

Giới hạn bền kéo

≥540 N/mm² (MPa)

Lực kéo cực đại mà thanh thép có thể chịu được trước khi bị đứt gãy hoàn toàn.

Tỷ số bền

≥1.15

Đảm bảo kết cấu có độ dẻo dự trữ, giúp công trình cảnh báo trước bằng cách nứt/võng chứ không sập đổ đột ngột.

Độ giãn dài sau khi đứt

≥14%

Khả năng co giãn của thép khi chịu tải trọng lớn hoặc chấn động (như động đất).

Thử nghiệm uốn cong

Góc uốn 180°

Thanh thép phi 18 không bị nứt nẻ, bong tróc ở vùng uốn khi thử uốn quanh gá uốn tiêu chuẩn.

3. Thông số hình học và Trọng lượng (Vật lý)

  • Đường kính danh nghĩa: 18.0 mm
  • Diện tích mặt cắt ngang: 254.5 mm²
  • Trọng lượng tiêu chuẩn: 2.00 kg/mét (tương đương 23.40 kg cho một cây chiều dài tiêu chuẩn 11.7 mét).
  • Sai số trọng lượng cho phép: ±5% theo tiêu chuẩn TCVN. 

CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH

Mã số thuế: 0314103253

ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM

Email: thepdaiphucvinh@gmail.com

Phone/zalo: 0907 315 999 ( BÁO GIÁ NHANH )

Sản phẩm cùng nhóm

Thép D50(phi50)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D50(phi50)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D50 (phi 50) CB400 Việt Nhật - Vina Kyoei là loại thép thanh vằn (thép gân) đường kính lớn 50mm...

Thép D50(phi50)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D50(phi50)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D40(phi40)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D40(phi40)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D38(phi 38)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D38(phi 38)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D36(phi 36)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D36(phi 36)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D32(phi32)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D32(phi32)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D28(phi28)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D28(phi28)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D25(phi25)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D25(phi25)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D22(phi 22)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D22(phi 22)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei
Thép D40(phi40)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D40(phi40)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân D40 (phi 40) mác CB400 thương hiệu Việt Nhật - Thép Vina Kyoei là dòng thép thanh vằn cường...

Thép D50(phi50)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D50(phi50)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D40(phi40)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D40(phi40)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D38(phi 38)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D38(phi 38)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D36(phi 36)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D36(phi 36)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D32(phi32)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D32(phi32)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D28(phi28)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D28(phi28)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D25(phi25)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D25(phi25)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D22(phi 22)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D22(phi 22)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei
Thép D38(phi 38)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D38(phi 38)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân D38 CB400 Việt Nhật - Vina Kyoei có trọng lượng tiêu chuẩn 8,90 kg/m, tương đương khoảng...

Thép D50(phi50)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D50(phi50)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D40(phi40)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D40(phi40)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D38(phi 38)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D38(phi 38)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D36(phi 36)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D36(phi 36)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D32(phi32)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D32(phi32)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D28(phi28)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D28(phi28)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D25(phi25)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D25(phi25)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D22(phi 22)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D22(phi 22)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei
Thép D36(phi 36)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D36(phi 36)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D36 (phi 36) CB400 Việt Nhật - Vina Kyoei là loại thép thanh vằn cốt bê tông có đường kính...

Thép D50(phi50)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D50(phi50)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D40(phi40)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D40(phi40)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D38(phi 38)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D38(phi 38)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D36(phi 36)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D36(phi 36)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D32(phi32)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D32(phi32)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D28(phi28)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D28(phi28)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D25(phi25)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D25(phi25)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D22(phi 22)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D22(phi 22)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei
Thép D32(phi32)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D32(phi32)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D32 (phi 32) CB400 Việt Nhật - Vina Kyoei là thép thanh vằn có đường kính danh nghĩa 32mm, mác...

Thép D50(phi50)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D50(phi50)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D40(phi40)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D40(phi40)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D38(phi 38)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D38(phi 38)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D36(phi 36)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D36(phi 36)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D32(phi32)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D32(phi32)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D28(phi28)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D28(phi28)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D25(phi25)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D25(phi25)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D22(phi 22)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D22(phi 22)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei
Thép gân vằn D28(phi28)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D28(phi28)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D28 (phi 28) CB400 của Vina Kyoei là sản phẩm thép thanh vằn chất lượng cao, chuyên...

Thép D50(phi50)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D50(phi50)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D40(phi40)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D40(phi40)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D38(phi 38)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D38(phi 38)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D36(phi 36)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D36(phi 36)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D32(phi32)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D32(phi32)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D28(phi28)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D28(phi28)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D25(phi25)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D25(phi25)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D22(phi 22)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D22(phi 22)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei
Thép gân vằn D25(phi25)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D25(phi25)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D25 (phi 25) CB400 của Việt Nhật Vina Kyoei là loại thép cốt bê tông cao cấp...

Thép D50(phi50)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D50(phi50)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D40(phi40)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D40(phi40)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D38(phi 38)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D38(phi 38)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D36(phi 36)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D36(phi 36)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D32(phi32)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D32(phi32)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D28(phi28)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D28(phi28)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D25(phi25)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D25(phi25)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D22(phi 22)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D22(phi 22)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei
Thép gân vằn D22(phi 22)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D22(phi 22)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D22 (phi 22) CB400 Thép gân (vằn) - Vina Kyoei Steel của Vina Kyoei có trọng lượng chuẩn...

Thép D50(phi50)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D50(phi50)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D40(phi40)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D40(phi40)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D38(phi 38)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D38(phi 38)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D36(phi 36)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D36(phi 36)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D32(phi32)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D32(phi32)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D28(phi28)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D28(phi28)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D25(phi25)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D25(phi25)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D22(phi 22)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D22(phi 22)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei
0937682789