Thép gân vằn D20(phi20)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei
Thép gân vằn D20(phi20)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei
Thép gân vằn D20 CB400 của Vina Kyoei (Thép Việt Nhật) có trọng lượng tiêu chuẩn 28,90 kg/cây (dài 11,7m) và mức giá tham khảo dao động khoảng 339.500 – 410.000 VNĐ/cây tùy đại lý và thời điểm.
Thông số kỹ thuật chính
- Đường kính danh nghĩa: 20 mm.
- Mác thép / Cấp độ bền: CB400 (giới hạn chảy lớn hơn hoặc bằng 400 MPa, giới hạn bền kéo ≥ 540 MPa).
- Tiêu chuẩn sản xuất: TCVN 1651-2:2018, JIS G 3112:2020 (Nhật Bản), ASTM A615M-20 (Mỹ).
- Chiều dài: 11,7 mét/cây.
I. Thép gân vằn D20(phi 20)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei là gì?
Thép gân vằn D20 (phi 20) CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei là loại thép cốt bê tông dạng thanh tròn có các gân nổi trên bề mặt, với đường kính danh nghĩa là 20 mm và đạt cấp độ bền CB400 theo tiêu chuẩn Việt Nam. Đây là một trong những kích cỡ thép cốt lõi và được tiêu thụ phổ biến nhất trong cả xây dựng dân dụng lẫn công nghiệp nhờ khả năng chịu lực uốn và kéo cắt cực tốt.
Chi tiết ý nghĩa tên gọi của sản phẩm:
- D20 (Phi 20): Chỉ số đường kính danh nghĩa của thanh thép là 20 mm.
- CB400: Ký hiệu mác thép theo tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam (TCVN 1651-2:2018). Trong đó, C là cốt bê tông, B là biến dạng (thép thanh gân vằn) và số 400 nghĩa là giới hạn chảy tối thiểu của thép phải đạt 400 MPa (N/mm²).
- Việt Nhật - Vina Kyoei: Thương hiệu sản xuất thuộc liên doanh danh tiếng giữa Việt Nam và Nhật Bản, nổi tiếng với độ bền cao và chất lượng đồng đều ổn định.
Thông số kỹ thuật quy chuẩn nhà máy
- Chiều dài tiêu chuẩn: 11,7 mét/cây (thường được bẻ gập đôi khi vận chuyển bằng xe tải nhỏ hoặc giữ thẳng trên xe tải cẩu chuyên dụng).
- Trọng lượng đơn vị: 2,47 kg/mét.
- Trọng lượng một cây: ~28,90 kg/cây.
- Quy cách đóng bó: Tiêu chuẩn 60 cây/bó từ nhà máy.
Ứng dụng phổ biến
Thép D20 mác CB400 là "lựa chọn quốc dân" cho các cấu kiện chịu lực chính trong hầu hết các công trình:
- Làm cốt thép chịu lực chính cho dầm sàn, giằng móng, móng băng, móng cọc của nhà phố, biệt thự, nhà cao tầng.
- Làm khung chịu lực cốt lõi cho hệ cột trụ chịu tải trọng đứng.
- Ứng dụng trong các cấu kiện đúc sẵn, bể nước ngầm, và các công trình hạ tầng kỹ thuật.
Dấu hiệu nhận biết chính hãng tại công trình
Để đảm bảo mua đúng hàng chính hãng Vina Kyoei và tránh hàng giả, bạn có thể kiểm tra trực tiếp các ký hiệu dập nổi trên thân thanh thép D20:
- Đầu tiên là biểu tượng hình dấu thập (Logo Hoa Mai) đặc trưng của Vina Kyoei.
- Kế tiếp là ký hiệu mác thép CB400 (hoặc hiển thị ký hiệu số 4) và chỉ số đường kính 20 dập nổi sắc nét.
- Khoảng cách đều đặn giữa các cụm ký hiệu dập nổi liên tiếp nhau dao động từ 1,0m đến 1,3m.
II. Giá thép gân vằn D20(phi 20)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei hiện nay
Giá thép gân vằn D20 (phi 20) CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei hiện nay dao động phổ biến từ 13.500 – 15.200 VNĐ/kg, tương đương khoảng 304.000 – 438.000 VNĐ/cây (chiều dài tiêu chuẩn 11,7m). Sự chênh lệch đơn giá này phụ thuộc lớn vào khối lượng đặt hàng thực tế, chính sách chiết khấu thương mại và chi phí vận chuyển của từng đại lý.
Bảng tổng hợp đơn giá chi tiết được cập nhật từ Thép Đại Phúc Vinh:
|
Hình thức tính |
Đơn giá tham khảo (VNĐ) |
Ghi chú quy chuẩn |
|
Giá tính theo cây |
304.478 |
|
|
Giá tính theo cây |
410.000 |
CB400 |
|
Giá tính theo kg |
14.200 – 15.500 |
Trọng lượng barem: 28,90 kg/cây |
|
Giá tính theo bó |
18.260.000 – 24.600.000 |
Quy cách đóng gói nhà máy: 60 cây/bó |
III. Thành phần hóa học và đặc tính cơ lý (vật lý & chịu lực) thép gân vằn D20(phi 20)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei
Thành phần hóa học và đặc tính cơ lý của thép gân vằn D20 (phi 20) mác CB400 do liên doanh Thép Vina Kyoei (Việt Nhật) sản xuất hoàn toàn tuân thủ theo quy định nghiêm ngặt của Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 1651-2:2018.
Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật chi tiết của dòng sản phẩm này:
1. Thành phần hóa học (Phân tích mẻ nấu)
Tỷ lệ các nguyên tố hóa học được kiểm soát khắt khe tại phòng thí nghiệm của nhà máy nhằm đảm bảo tính chịu lực nén, uốn cực hạn, đồng thời duy trì độ dẻo dai cần thiết cho việc gia công cắt cốt thép và hàn nối:
- Cacbon (C): Tối đa 0,25 % (Kiểm soát để thép có độ cứng chắc lý tưởng mà không bị giòn gãy).
- Silicon (Si): Tối đa 0,55 %.
- Mangan (Mn): Tối đa 1,60 % (Hỗ trợ tăng cường độ bền bỉ và khả năng chống mài mòn).
- Phốt pho (P): Tối đa 0,045 % (Hạn chế tạp chất gây ra hiện tượng giòn nguội).
- Lưu huỳnh (S): Tối đa 0,045 % (Hạn chế tạp chất gây nứt nẻ bề mặt khi gia công nhiệt).
- Nitơ (N): Tối đa 0,012 %.
- Đương lượng Cacbon : Tối đa 0,52 % (Đảm bảo tốt khả năng hàn nối cốt thép khi thi công hệ móng dầm).
2. Đặc tính vật lý (Thông số quy cách định hình)
Các chỉ số kích thước và trọng lượng tiêu chuẩn giúp kỹ sư kết cấu tính toán chính xác tải trọng bản thân của công trình:
- Đường kính danh nghĩa: 20 mm.
- Diện tích mặt cắt ngang danh nghĩa : 314,2 mm².
- Khối lượng lý thuyết mỗi mét: 2,47 kg/m.
- Khối lượng một cây tiêu chuẩn (11,7m): ~28,90 kg/cây (Sai số trọng lượng cho phép theo TCVN từ ±5 %).
- Đặc điểm ngoại quan: Thân dập nổi gân vằn dạng xương cá đối xứng đều đặn, giúp tạo lực bám dính cơ học tối ưu với khối bê tông bao quanh.
3. Đặc tính cơ lý (Khả năng chịu lực)
Đây là các thông số kỹ thuật then chốt phục vụ tính toán giới hạn bền uốn, bền kéo cắt và khả năng chịu tải trọng rung động của hệ thống giằng móng, dầm sàn và cột trụ:
|
Chỉ số chịu lực kỹ thuật |
Giá trị tiêu chuẩn (Theo TCVN 1651-2:2018) |
|
Giới hạn chảy |
Tối thiểu 400 MPa (hoặc N/mm²) |
|
Giới hạn bền kéo |
Tối thiểu 570 MPa (hoặc N/mm²) |
|
Tỷ số giữa độ bền kéo và giới hạn chảy |
Tối thiểu 1,15 |
|
Độ giãn dài sau khi đứt |
Tối thiểu 14 % |
|
Thử nghiệm uốn cong (Góc uốn dẻo 180∘) |
Đường kính gối uốn tiêu chuẩn =5𝑑 (Yêu cầu: Vùng uốn bên ngoài không xuất hiện vết rạn nứt hay bong tách lớp vỏ). |
Lưu ý từ công nghệ sản xuất: Thép thanh vằn Việt Nhật được cán nóng tự nhiên và không áp dụng công nghệ làm nguội nhanh bằng nước áp lực cao (Quenching). Nhờ đó, lõi thép và lớp gân ngoài đồng đều về mặt cơ tính, giúp thanh thép D20 uốn định hình dẻo dai tối đa, chống lại hiện tượng om nứt ngầm bên trong kết cấu khi chịu tải trọng động kéo dài.
CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH
Mã số thuế: 0314103253
ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
Email: thepdaiphucvinh@gmail.com
Phone/zalo: 0907 315 999 ( BÁO GIÁ NHANH )
