Thép tấm C50 dày 33mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 33mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C50 (hay thép S50C) dày 33mm hay 33ly thuộc phân loại thép carbon kết cấu chất lượng cao (Structural Steel / Machine Structural Steel) được xếp vào nhóm thép carbon trung bình ( Medium Carbon Steel) tiêu chuẩn JIS G-4051. Xuất xứ: Nhà máy Yingkou (Trung Quốc)

Thép tấm C50 (hay thép S50C) là mác thép carbon kết cấu chất lượng cao. Tên gọi này tuân theo tiêu chuẩn JIS G4051 của Nhật Bản, đặc trưng bởi hàm lượng carbon trung bình (chiếm khoảng 0.47% - 0.53; 0.55%). Đây là vật liệu sở hữu độ bền kéo, độ cứng và khả năng chịu tải vượt trội.

Liên hệ: 0907315999

I. Thép tấm C50(S50C) dày 33mm hoặc 33ly là gì?

Thép tấm C50 (S50C) dày 33mm (33ly) là loại thép kết cấu cacbon chất lượng cao được sản xuất bằng phương pháp cán nóng, có độ dày chính xác là 33 milimét (3 phân 3). Ký hiệu C50 (theo tiêu chuẩn TCVN / DIN) hoặc S50C (theo tiêu chuẩn JIS của Nhật Bản) biểu thị hàm lượng cacbon trung bình trong thép chiếm khoảng 0.50%.

Thép tấm C50 dày 33mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 33mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50(S50C) dày 33mm-33ly

Đây là dòng phôi thép tấm dày thuộc phân khúc chuyên dụng, sở hữu độ bền kéo và độ cứng lớn, thường được các xưởng cơ khí lựa chọn để gia công các chi tiết chịu lực tải trung bình lớn và có khả năng chống mài mòn cực tốt sau nhiệt luyện.

Các đặc tính cốt lõi

  • Độ cứng phôi nền tốt: Hàm lượng cacbon 0.50% giúp mác thép này có độ cứng tự nhiên vượt trội hơn dòng thép C45 (0.45% cacbon) và ăn đứt các loại thép cacbon thấp thông thường như SS400 hay A36.
  • Khả năng phản ứng nhiệt luyện tuyệt vời: Thép rất nhạy bén với các phương pháp tôi (tôi dầu, tôi cao tần bề mặt). Sau khi nhiệt luyện và ram, độ cứng bề mặt có thể đẩy lên tới 50 - 58 HRC, giúp chống mài mòn, chống trầy xước và chịu ma sát rất tốt.
  • Chống vặn xoắn ổn định: Với độ dày 33ly dày dặn, tấm thép chịu được tải trọng đè nén nặng và các lực xung kích từ máy móc mà không bị móp méo hay biến dạng mặt phẳng.
  • Lưu ý về tính hàn: Do có lượng cacbon tương đối cao nên thép khá giòn và khó hàn. Nếu bắt buộc phải hàn ghép kết cấu, phôi thép cần được gia nhiệt trước (150°C - 200°C) và làm nguội chậm để tránh nứt mối hàn.

Thông số kỹ thuật chi tiết

  • Độ dày: 33 mm (33 ly).
  • Khổ rộng tấm thông dụng: 1.500 mm, 2.000 mm hoặc 2.500 mm.
  • Chiều dài tấm thông dụng: 6.000 mm (có thể xẻ băng hoặc cắt quy cách ngắn hơn).
  • Khối lượng riêng kỹ thuật: ~7.85 g/cm³ (Tính nhanh: 1m² thép tấm 33ly sẽ nặng 259.05 kg).

Ứng dụng phổ biến nhất của độ dày 33ly

Phôi thép C50 dày 33mm là lựa chọn tối ưu để gia công các bộ phận chịu lực và ma sát liên tục:

  • Ngành khuôn mẫu: Chế tạo vỏ khuôn, tấm tháo khuôn, đồ gá dập định hình lực lớn, bệ đỡ khuôn đúc ép nhựa cỡ trung bình đến lớn.
  • Cơ khí chế tạo máy: Gia công các chi tiết chuyển động như bánh răng cỡ trung, đĩa xích truyền động tải trọng lớn, con lăn cuốn phôi, mặt cam, chốt định vị chịu lực.
  • Kết cấu đồ gá: Làm mặt bàn bệ máy phay CNC giường, đồ gá gia công (jig) yêu cầu độ phẳng mặt cao và không bị biến dạng khi siết kẹp phôi nặng.
  • Công nghiệp nặng: Tấm lót chịu mài mòn cho xe tải tự đổ, tấm lót máng trượt vật liệu, bệ đỡ chân máy công nghiệp.

II. Bảng tra quy cách & Trọng lượng tiêu chuẩn thép tấm C50(S50C) dày 33mm hoặc 33ly

Bảng tra quy cách và trọng lượng tiêu chuẩn của thép tấm C50 (S50C) dày 33mm (33ly) được thiết lập dựa trên tỷ trọng chuẩn của thép cán nóng chất lượng cao là 7.85 g/cm³ (tương đương 259.05 kg/m² đối với độ dày 33mm) do Thép Đại Phúc Vinh ( daiphucvinh.vn) cung cấp:

Bảng tra tấm nguyên khổ tiêu chuẩn (Dày 33mm)

Khổ rộng (mm)

Chiều dài (mm)

Diện tích tấm (m²)

Trọng lượng/1m² (kg/m²)

Trọng lượng tấm nguyên (kg)

1.500

6.000

9.0

259.05

2.331,45

2.000

6.000

12.0

259.05

3.108,60

2.500

6.000

15.0

259.05

3.885,75

1.500

12.000

18.0

259.05

4.662,90

2.000

12.000

24.0

259.05

6.217,20

Bảng tra kích thước nhỏ / Phôi xẻ khối thông dụng (Dày 33mm)

Khổ rộng (mm)

Chiều dài (mm)

Trọng lượng phôi (kg)

Ứng dụng phổ biến trong cơ khí

1.250

2.500

809,53

Bệ đỡ máy chịu tải trọng cao, gá máy lớn

1.200

2.400

746,06

Khổ lỡ nhập khẩu, phôi gia công đế khuôn

1.000

2.000

518,10

Bản mã lớn, đồ gá gia công CNC trung tâm

500

1.000

129,53

Phôi chế tạo bánh răng lớn, má kẹp lực

300

500

38,86

Gối đỡ chịu lực, đồ gá kẹp, bản mã chân cột

III. Báo giá thép tấm C50(S50C) dày 33mm hoặc 33ly

Báo giá thép tấm C50 (S50C) dày 33mm (33ly) hiện nay dao động phổ biến từ 25.000 VNĐ/kg đến 36.000 VNĐ/kg. Đơn giá thực tế phụ thuộc lớn vào phương thức mua phôi nguyên tấm phẳng khổ lớn hay xẻ khối cắt lẻ quy cách, nguồn gốc xuất xứ của mác thép và tổng khối lượng đơn hàng.

Dưới đây là bảng tổng hợp giá bán ước tính theo tấm nguyên khổ lớn, dựa trên barem khối lượng riêng kỹ thuật tiêu chuẩn của ngành thép là 7.85g/cm³ (khổ thép 33ly tương đương 259.05 kg/m²) do Thép Đại Phúc Vinh ( daiphucvinh.vn) cung cấp:

Bảng giá thép tấm C50 (S50C) 33mm nguyên tấm (Tham khảo)

Quy cách phôi thép (Dày × Rộng × Dài)

Trọng lượng tấm (kg)

Đơn giá ước tính (VNĐ/kg)

Thành tiền ước tính / Tấm (VNĐ)

33mm × 1.500mm × 3.000mm

1.165,73

25.000 – 28.000

29.143.250 – 32.640.440

33mm × 1.500mm × 6.000mm

2.331,45

25.000 – 30.000

58.286.250 – 69.943.500

33mm × 2.000mm × 6.000mm

3.108,60

25.000 – 30.000

77.715.000 – 93.258.000

33mm × 1.500mm × 12.000mm

4.662,90

25.000 – 30.000

116.572.500 – 139.887.000

Lưu ý: Báo giá trên áp dụng cho phôi thép tấm phẳng lớn mua trực tiếp tại kho bãi, chưa bao gồm chi phí vận chuyển tận xưởng hoặc thuế VAT.

Báo giá cắt lẻ quy cách theo bản vẽ yêu cầu

When bạn cần gia công xẻ khối làm phôi khuôn dập, bệ gá máy, gối đỡ chịu lực hoặc các chi tiết cơ khí đòi hỏi độ dày 33ly chuyên dụng, chi phí sẽ được tính toán riêng:

  • Giá phôi cắt lẻ: Thường dao động từ 34.000đ – 42.000đ/kg. Do độ dày phôi lên tới 33mm, quá trình cắt đòi hỏi hao phí dòng khí, điện và tổn hao lưỡi cắt lớn, đồng thời đại lý phải tự chịu rủi ro hao hụt đối với phần phôi dư thừa sau khi xẻ nhỏ.
  • Chi phí công nghệ gia công: Phương pháp cắt Oxy-Gas (Gas-LPG) được áp dụng phổ biến nhất cho độ dày này để tối ưu chi phí (đường cắt thô và có cháy cạnh). Nếu đòi hỏi độ phẳng đẹp và độ chính xác cao để đưa lên máy phay giường CNC, xưởng thường lựa chọn cắt Plasma CNC công suất cao hoặc cắt tia nước CNC.

Các yếu tố làm thay đổi giá thép tấm 33ly

  • Nguồn gốc xuất xứ: Thép tấm S50C/C50 nhập khẩu chính ngạch từ Nhật Bản (tiêu chuẩn JIS G4051) hoặc Hàn Quốc có ưu thế tuyệt đối về độ phẳng mặt, không có bọt khí nội tại nên giá luôn cao hơn thép nhập Trung Quốc từ 2.000đ – 4.000đ/kg.
  • Chiết khấu theo khối lượng: Thép Đại Phúc Vinh luôn áp dụng chính sách ưu đãi giảm giá trực tiếp (bớt từ 500đ – 1.500đ/kg) đối với các đơn hàng mua sỉ theo kiện lớn hoặc các xưởng cơ khí ký hợp đồng cung ứng định kỳ dài hạn.

CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH

ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM

Email: thepdaiphucvinh@gmail.com    Phone: 0907315999

Sản phẩm cùng nhóm

Thép tấm C50 dày 28mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 28mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C50 (hay thép S50C) dày 28mm hay...

Thép tấm C50 dày 28mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 28mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 23mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 23mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 43mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 43mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 38mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 38mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 48mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 48mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 50mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 50mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 45mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 45mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 40mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 40mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc
Thép tấm C50 dày 23mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 23mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C50 (hay thép S50C) dày 23mm hay...

Thép tấm C50 dày 28mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 28mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 23mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 23mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 43mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 43mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 38mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 38mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 48mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 48mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 50mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 50mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 45mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 45mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 40mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 40mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc
Thép tấm C50 dày 43mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 43mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C50 (hay thép S50C) dày 43mm hay...

Thép tấm C50 dày 28mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 28mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 23mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 23mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 43mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 43mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 38mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 38mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 48mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 48mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 50mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 50mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 45mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 45mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 40mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 40mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc
Thép tấm C50 dày 38mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 38mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C50 (hay thép S50C) dày 38mm hay...

Thép tấm C50 dày 28mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 28mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 23mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 23mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 43mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 43mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 38mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 38mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 48mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 48mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 50mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 50mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 45mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 45mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 40mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 40mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc
Thép tấm C50 dày 48mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 48mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C50 (hay thép S50C) dày 48mm hay...

Thép tấm C50 dày 28mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 28mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 23mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 23mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 43mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 43mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 38mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 38mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 48mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 48mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 50mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 50mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 45mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 45mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 40mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 40mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc
Thép tấm C50 dày 50mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 50mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C50 (hay thép S50C) dày 50mm hay...

Thép tấm C50 dày 28mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 28mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 23mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 23mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 43mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 43mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 38mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 38mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 48mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 48mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 50mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 50mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 45mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 45mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 40mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 40mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc
Thép tấm C50 dày 45mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 45mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C50 (hay thép S50C) dày 45mm hay...

Thép tấm C50 dày 28mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 28mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 23mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 23mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 43mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 43mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 38mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 38mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 48mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 48mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 50mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 50mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 45mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 45mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 40mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 40mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc
Thép tấm C50 dày 40mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 40mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C50 (hay thép S50C) dày 40mm hay...

Thép tấm C50 dày 28mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 28mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 23mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 23mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 43mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 43mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 38mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 38mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 48mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 48mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 50mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 50mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 45mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 45mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 40mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 40mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc
0937682789