Thép tấm C50 dày 3mm 3.2mm 3.3mm 3.4mm 3.5mm 3.6mm 3.7mm 3.8mm 3.9mm
Thép tấm C50 dày 3mm 3.2mm 3.3mm 3.4mm 3.5mm 3.6mm 3.7mm 3.8mm 3.9mm
Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C50 (hay thép S50C) dày 3ly 3.2ly 3.3ly 3.4ly 3.5ly 3.6ly 3.7ly 3.8ly 3.9ly hay 3mm 3.2mm 3.3mm 3.4mm 3.5mm 3.6mm 3.7mm 3.8mm 3.9mm thuộc phân loại thép carbon kết cấu chất lượng cao (Structural Steel / Machine Structural Steel) được xếp vào nhóm thép carbon trung bình ( Medium Carbon Steel).
Thép tấm C50 (hay thép S50C) là mác thép carbon kết cấu chất lượng cao. Tên gọi này tuân theo tiêu chuẩn JIS G4051 của Nhật Bản, đặc trưng bởi hàm lượng carbon trung bình (chiếm khoảng 0.47% - 0.53; 0.55%). Đây là vật liệu sở hữu độ bền kéo, độ cứng và khả năng chịu tải vượt trội.
Liên hệ: 0907315999
Thép tấm C50( S50C) dày 3ly 3.2ly 3.3ly 3.4ly 3.5ly 3.6ly 3.7ly 3.8ly 3.9ly

Thép tấm C50( S50C) dày 3mm 3.2mm 3.3mm 3.4mm 3.5mm 3.6mm 3.7mm 3.8mm 3.9mm
I. Thép tấm C50 (S50C) mỏng (3.0mm - 3.9mm) là gì?
Thép tấm C50 (S50C) dày từ 3mm đến 3.9mm (3ly - 3.9ly) là dòng sản phẩm thép tấm cán nóng hoặc cán nguội phân khúc carbon trung bình - cao (hàm lượng carbon chiếm khoảng 0.50%), sở hữu dải độ dày tầm trung (tiệm cận 4 phân ly).
Khác biệt hoàn toàn với các mác thép kết cấu xây dựng thông thường (như SS400, A36, CT3), thép tấm S50C ở phân khúc độ dày này được sản xuất chủ yếu để phục vụ ngành cơ khí chế tạo máy, đột dập chi tiết chịu mài mòn cao và các cấu kiện có tính chất đàn hồi.
Ý nghĩa ký hiệu kỹ thuật
- C50 / S50C: Biểu thị mác thép có tỷ lệ Carbon trung bình khoảng 0,50% (dao động từ 0,47% - 0,53%). Ký hiệu "C50" thuộc tiêu chuẩn châu Âu (EN) / Việt Nam (TCVN), còn "S50C" thuộc tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản (JIS G4051).
- 3ly đến 3.9ly: "Ly" là cách gọi dân gian phổ biến của milimét (mm) trong ngành cơ khí và vật liệu xây dựng tại Việt Nam.
Các đặc tính cốt lõi của dải độ dày 3mm - 3.9mm
- Độ cứng tự nhiên cao: Hàm lượng carbon 0.50% giúp phôi thép cứng đanh và có giới hạn độ bền kéo cao ngay ở trạng thái tự nhiên, kết cấu tấm vững chắc, khó bị móp méo hay mài mòn mặt mạ khi ma sát.
- Cơ tính đàn hồi và chống mỏi tốt: Thép có khả năng chịu lực uốn liên tục và duy trì form phẳng ổn định, rất thích hợp làm các dòng linh kiện co giãn hoặc giảm chấn mà không sợ bị mỏi hay rạn nứt cấu trúc nền thép.
- Hiệu quả tôi nhiệt luyện tuyệt vời: Với chiều dày mỏng dưới 4mm, quá trình xử lý nhiệt (tôi dầu hoặc tôi cao tần) diễn ra cực nhanh và đạt độ đồng đều tuyệt đối từ ngoài vào trong, dễ dàng nâng độ cứng bề mặt lên 48 - 55 HRC để chống mài mòn tối đa.
Ứng dụng thực tế phổ biến
Do dải độ dày 3.0ly đến 3.9ly có kết cấu chịu lực uốn kéo vững chắc, mác thép S50C trong phân khúc này chuyên dùng để làm phôi đột dập và gia công:
- Chi tiết máy và thiết bị nông nghiệp: Chế tạo đĩa nhông xích xe máy/máy công nghiệp, đĩa xích tải, lưỡi dao băm gỗ, lưỡi cày, lưỡi bừa, cánh gạt xi măng, tấm lót băng tải chịu ma sát lớn.
- Phụ tùng ô tô - xe máy hạng trung: Đột dập đĩa ly hợp (bố nồi), tấm ma sát hộp số, đĩa phanh xe máy tiêu chuẩn, hệ thống bản lề cửa chịu lực uốn kéo cao.
- Khuôn mẫu phụ & Đồ gá xưởng: Làm thớt kê đột dập trong ngành may mặc/giày da, tấm đồ gá phẳng gia công CNC, thanh chêm kỹ thuật điều chỉnh khe hở máy chịu lực nén lặp lại nhiều lần không bị lún mặt.
II. Bảng tra quy cách & Trọng lượng tiêu chuẩn (3.0mm - 3.9mm)
Dưới đây là bảng tra quy cách và trọng lượng tiêu chuẩn đầy đủ của Thép tấm C50 (S50C) dải độ dày từ 3.0mm đến 3.9mm (3ly - 3.9ly). Kích thước được tính toán dựa trên barem kỹ thuật chuẩn của ngành thép với khối lượng riêng là 7,85 g/cm³ (hoặc 7.850 kg/m³).
Đối với dòng thép tấm mỏng dưới 4mm này, hai quy cách khổ tấm nguyên bản thông dụng nhất tại các kho của ALPHA STEEL và ĐẠI PHÚC VINH là 1.200mm × 2.400mm và 1.250mm × 2.500mm.
Bảng tra quy cách & Trọng lượng thép tấm C50 / S50C (3.0mm - 3.9mm)
|
Độ dày tấm |
Trọng lượng / 1m² (kg/m²) |
Trọng lượng tấm nguyên |
Trọng lượng tấm nguyên |
|
3.0 mm (3ly) |
23,55 |
67,82 |
73,59 |
|
3.2 mm (3.2ly) |
25,12 |
72,35 |
78,50 |
|
3.3 mm (3.3ly) |
25,91 |
74,61 |
80,95 |
|
3.4 mm (3.4ly) |
26,69 |
76,87 |
83,41 |
|
3.5 mm (3.5ly) |
27,48 |
79,13 |
85,86 |
|
3.6 mm (3.6ly) |
28,26 |
81,39 |
88,31 |
|
3.7 mm (3.7ly) |
29,05 |
83,65 |
90,77 |
|
3.8 mm (3.8ly) |
29,83 |
85,91 |
93,22 |
|
3.9 mm (3.9ly) |
30,62 |
88,17 |
95,67 |
III. Báo giá thép tấm C50 (S50C) dày từ 3mm đến 3.9mm (3ly - 3.9ly)
Báo giá thép tấm C50 (S50C) dày từ 3mm đến 3.9mm (3ly - 3.9ly) trên thị trường hiện dao động phổ biến từ 25.000 VNĐ/kg đến 36.000 VNĐ/kg. Đơn giá thực tế phụ thuộc lớn vào việc bốc nguyên đai sỉ tại kho, xẻ băng hay cắt phôi lẻ hoa văn bằng laser fiber, cũng như nguồn gốc xuất xứ của phôi thép.
Dưới đây là bảng tổng hợp báo giá tham khảo thành tiền tạm tính cho cả 2 khổ tấm mỏng nguyên bản thông dụng (1.200mm × 2.400mm và 1.250mm × 2.500mm) dựa theo barem kỹ thuật ngành thép (Khối lượng riêng 7.85g/cm³).
1. Bảng giá thép tấm C50 / S50C nguyên tấm khổ 1.200mm x 2.400mm (Tham khảo)
Quy cách diện tích đạt: 2,88 m²/tấm
|
Độ dày tấm |
Trọng lượng (kg/tấm) |
Đơn giá tham khảo (VNĐ/kg) |
Thành tiền tạm tính / Tấm (VNĐ) |
|
3.0 mm (3ly) |
67,82 |
25.000 - 36.000 |
1.695.500 - 2.441.520 |
|
3.2 mm (3.2ly) |
72,35 |
25.000 - 36.000 |
1.808.750 - 2.604.600 |
|
3.3 mm (3.3ly) |
74,61 |
25.000 - 36.000 |
1.865.250 - 2.685.960 |
|
3.4 mm (3.4ly) |
76,87 |
25.000 - 36.000 |
1.921.750 - 2.767.320 |
|
3.5 mm (3.5ly) |
79,13 |
25.000 - 36.000 |
1.978.250 - 2.848.680 |
|
3.6 mm (3.6ly) |
81,39 |
25.000 - 36.000 |
2.034.750 - 2.930.040 |
|
3.7 mm (3.7ly) |
83,65 |
25.000 - 36.000 |
2.091.250 - 3.011.400 |
|
3.8 mm (3.8ly) |
85,91 |
25.000 - 36.000 |
2.147.750 - 3.092.760 |
|
3.9 mm (3.9ly) |
88,17 |
25.000 - 36.000 |
2.204.250 - 3.174.120 |
2. Bảng giá thép tấm C50 / S50C nguyên tấm khổ 1.250mm x 2.500mm (Tham khảo)
Quy cách diện tích đạt: 3,125 m²/tấm
|
Độ dày tấm |
Trọng lượng (kg/tấm) |
Đơn giá tham khảo (VNĐ/kg) |
Thành tiền tạm tính / Tấm (VNĐ) |
|
3.0 mm (3ly) |
73,59 |
25.000 - 36.000 |
1.839.750 - 2.649.240 |
|
3.2 mm (3.2ly) |
78,50 |
25.000 - 36.000 |
1.962.500 - 2.826.000 |
|
3.3 mm (3.3ly) |
80,95 |
25.000 - 36.000 |
2.023.750 - 2.914.200 |
|
3.4 mm (3.4ly) |
83,41 |
25.000 - 36.000 |
2.085.250 - 3.002.760 |
|
3.5 mm (3.5ly) |
85,86 |
25.000 - 36.000 |
2.146.500 - 3.090.960 |
|
3.6 mm (3.6ly) |
88,31 |
25.000 - 36.000 |
2.207.750 - 3.179.160 |
|
3.7 mm (3.7ly) |
90,77 |
25.000 - 36.000 |
2.269.250 - 3.267.720 |
|
3.8 mm (3.8ly) |
93,22 |
25.000 - 36.000 |
2.330.500 - 3.355.920 |
|
3.9 mm (3.9ly) |
95,67 |
25.000 - 36.000 |
2.391.750 - 3.444.120 |
Lưu ý: Đơn giá trên mang tính chất tham khảo chung tại các đơn vị kinh doanh thép chế tạo như Thép tấm Asia hoặc xưởng Đại Phúc Vinh. Giá chưa bao gồm 10% VAT và phí vận chuyển cẩu thùng giao tới xưởng.
III. Các yếu tố quyết định giá và chi phí gia công dải mỏng 3ly - 3.9ly
- Giá sỉ ôm đai kiện tại kho (~25.000 VNĐ/kg): Mức giá này áp dụng khi khách hàng lấy số lượng lớn theo đai kiện nguyên bản của nhà máy, mặt tấm phẳng nhẵn, chưa qua cắt gọt.
- Giá gia công phôi chi tiết lẻ (~28.000 - 36.000 VNĐ/kg): Đối với dải độ dày mỏng này, phương pháp cắt phổ biến nhất là Cắt Laser Fiber CNC nhằm tránh biến dạng nhiệt (làm phôi bị vênh). Khi cắt theo bản vẽ chi tiết máy (như đĩa nhông, lá lò xo, dao cắt), đơn giá sẽ cộng thêm từ 3.000 - 7.000 VNĐ/kg tùy vào độ phức tạp đường cắt để bù đắp hao hụt bavia, phế liệu thừa và khấu hao máy laser.
- Xuất xứ phôi thép: Thép S50C nhập khẩu trực tiếp từ Hàn Quốc, Nhật Bản hoặc Đài Loan phục vụ ngành chế tạo linh kiện chất lượng cao (cần kết cấu carbon đồng đều, bề mặt láng phẳng để tôi cao tần không nứt) luôn có giá bán cao hơn dòng phôi phổ thông từ Trung Quốc.
CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH
ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
Email: thepdaiphucvinh@gmail.com Phone: 0907315999
