Thép tấm C50 dày 7mm 7.2mm 7.3mm 7.4mm 7.5mm 7.6mm 7.7mm 7.8mm 7.9mm
Thép tấm C50 dày 7mm 7.2mm 7.3mm 7.4mm 7.5mm 7.6mm 7.7mm 7.8mm 7.9mm
Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C50 (hay thép S50C) dày 7ly 7.2ly 7.3ly 7.4ly 7.5ly 7.6ly 7.7ly 7.8ly 7.9ly hay 7mm 7.2mm 7.3mm 7.4mm 7.5mm 7.6mm 7.7mm 7.8mm 7.9mm thuộc phân loại thép carbon kết cấu chất lượng cao (Structural Steel / Machine Structural Steel) được xếp vào nhóm thép carbon trung bình ( Medium Carbon Steel).
Thép tấm C50 (hay thép S50C) là mác thép carbon kết cấu chất lượng cao. Tên gọi này tuân theo tiêu chuẩn JIS G4051 của Nhật Bản, đặc trưng bởi hàm lượng carbon trung bình (chiếm khoảng 0.47% - 0.53; 0.55%). Đây là vật liệu sở hữu độ bền kéo, độ cứng và khả năng chịu tải vượt trội.
Liên hệ: 0907315999
I. Thép tấm C50 (S50C) độ dày 7.0mm - 7.9mm là gì?
Thép tấm C50 (hay thép S50C) là loại thép tấm carbon trung bình kết cấu chất lượng cao có độ dày từ 7.0mm đến 7.9mm (trong ngành cơ khí thường gọi "mm" là "ly"). Đây là dòng vật liệu chuyên dụng trong ngành cơ khí chế tạo máy, làm khuôn mẫu và đồ gá nhờ sở hữu độ cứng tốt, khả năng chịu lực cao và phản ứng tuyệt vời với các phương pháp xử lý nhiệt luyện.
Thép tấm C50( S50C) dày 7ly 7.2ly 7.3ly 7.4ly 7.5ly 7.6ly 7.7ly 7.8ly 7.9ly

Thép tấm C50( S50C) dày 7mm 7.2mm 7.3mm 7.4mm 7.5mm 7.6mm 7.7mm 7.8mm 7.9mm
Dưới đây là thông tin chi tiết giải thích rõ về loại thép này:
Ý nghĩa tên gọi và Ký hiệu mác thép
- C50: Cách gọi theo tiêu chuẩn của Đức (DIN) hoặc Trung Quốc (GB). Chữ C đại diện cho Carbon, con số 50 thể hiện hàm lượng carbon trung bình trong thép là khoảng 0,50%.
- S50C: Cách gọi tương đương theo tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản (JIS G4051).
- 7ly - 7.9ly (7mm - 7.9mm): Biểu thị độ dày phôi tấm của thép. Trong sản xuất cơ khí chính xác, các độ dày lẻ này (7.2mm, 7.5mm...) được cán phẳng chính xác theo các dung sai khắt khe để kỹ sư có thể cắt, dập phôi trực tiếp mà không cần phay bớt bề mặt.
Đặc tính kỹ thuật nổi bật
- Thành phần hóa học: Hàm lượng Carbon chiếm từ (0,47% - 0,53\%), Mangan chiếm từ (0,60% - 0,90%) giúp tăng cường độ bền bỉ cơ học tốt hơn hẳn các loại thép carbon thấp (như CT3 hay SS400).
- Độ cứng tối ưu: Ở trạng thái cán nóng nguyên bản, thép có độ cứng khoảng 170 – 220 HB. Sau khi được tôi nóng và ram, bề mặt có thể đạt độ cứng rất cao từ 50 – 58 HRC, giúp chống mài mòn vượt trội.
- Tính chất cơ lý: Khả năng chịu tải trọng lớn, giới hạn chảy cao từ 350 – 450 MPa giúp các cấu kiện không bị biến dạng khi vận hành liên tục.
Ứng dụng thực tế của thép tấm C50 dày 7mm - 7.9mm
Nhờ độ dày tầm trung chịu lực tốt và kết cấu ổn định khi cắt gọt CNC, loại thép tấm này thường dùng để chế tạo:
- Đồ gá sản xuất (Jig), khuôn đột dập đơn giản và các loại khuôn ép nhựa.
- Chi tiết máy mài mòn: Bánh răng, trục truyền động, con lăn, ròng rọc chịu tải.
- Đế máy công nghiệp: Mặt bích, bản mã định vị đòi hỏi độ phẳng cao và chống chịu va đập tốt
II. Bảng tra quy cách & Trọng lượng tiêu chuẩn (7.0mm - 7.9mm)
Bảng tra trọng lượng thép tấm C50 / S50C (Độ dày 7.0mm - 7.9mm)
Công thức tính: Trọng lượng (kg) = Độ dày (mm) × Chiều rộng (m) × Chiều dài (m) × 7.85
|
Độ dày (mm) |
Khổ 1.5m × 6m |
Khổ 1.25m × 2.5m |
Khổ 1.5m × 3m |
Khổ 2m × 6m |
Trọng lượng trên 1m² |
|
7.0 (7ly) |
494.55 |
171.72 |
247.28 |
659.40 |
54.95 |
|
7.2 (7.2ly) |
508.68 |
176.62 |
254.34 |
678.24 |
56.52 |
|
7.3 (7.3ly) |
515.74 |
179.08 |
257.87 |
687.66 |
57.31 |
|
7.4 (7.4ly) |
522.81 |
181.53 |
261.41 |
697.08 |
58.09 |
|
7.5 (7.5ly) |
529.88 |
183.98 |
264.94 |
706.50 |
58.88 |
|
7.6 (7.6ly) |
536.94 |
186.44 |
268.47 |
715.92 |
59.66 |
|
7.7 (7.7ly) |
544.01 |
188.89 |
272.01 |
725.34 |
60.45 |
|
7.8 (7.8ly) |
551.07 |
191.34 |
275.54 |
734.76 |
61.23 |
|
7.9 (7.9ly) |
558.13 |
193.80 |
279.07 |
744.18 |
62.02 |
Lưu ý: Thép tấm S50C trên thị trường thường được nhập khẩu dưới dạng tấm nguyên khổ lớn (phổ biến nhất là 1500 x 6000mm) hoặc dạng băng, phôi xả băng. Trọng lượng thực tế khi cân tại kho có thể có dung sai (±2% đến ±5%) tùy theo nhà máy sản xuất.
III. Báo giá thép tấm C50 (S50C) dày từ 7mm đến 7.9mm (7ly - 7.9ly)
Giá thép tấm C50 (S50C) chế tạo máy trên thị trường hiện dao động từ 25.000đ/kg đến 36.000đ/kg (đã bao gồm thuế VAT) tùy vào nguồn gốc nhập khẩu (Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản), số lượng mua và quy cách cắt. Đối với hàng nguyên tấm lớn chưa cắt lẻ, mức giá có thể tối ưu hơn, dao động quanh khoảng 15.400đ/kg - 26.500đ/kg tùy đơn vị cung cấp tại các hệ thống như Thepa ALPHA hay Đại Phúc Vinh.
Dưới đây là bảng dự toán chi phí cho khổ tấm phổ biến nhất 1.5m × 6m (Diện tích 9m²), tính theo mức giá trung bình của hàng nguyên tấm nhập khẩu tiêu chuẩn do Thép Đại Phúc Vinh (daiphucvinh.vn) cung cấp:
Bảng giá tham khảo thép tấm C50 / S50C (Khổ tấm 1.5m × 6m)
Lưu ý: Đơn giá tạm tính dưới đây dựa trên mức bình quân thị trường, chi phí thực tế sẽ biến động theo thời điểm.
|
Độ dày |
Trọng lượng (kg/tấm) |
Giá tạm tính (VND/kg) |
Thành tiền / Tấm nguyên (VND) |
|
7.0 mm (7ly) |
494.55 |
25.000 |
12.363.750 |
|
7.2 mm (7.2ly) |
508.68 |
25.500 |
12.971.340 |
|
7.3 mm (7.3ly) |
515.74 |
25.500 |
13.151.370 |
|
7.4 mm (7.4ly) |
522.81 |
25.500 |
13.331.655 |
|
7.5 mm (7.5ly) |
529.88 |
25.500 |
13.511.940 |
|
7.6 mm (7.6ly) |
536.94 |
26.000 |
13.960.440 |
|
7.7 mm (7.7ly) |
544.01 |
26.000 |
14.144.260 |
|
7.8 mm (7.8ly) |
551.07 |
26.000 |
14.327.820 |
|
7.9 mm (7.9ly) |
558.13 |
26.000 |
14.511.380 |
Các yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến báo giá
- Độ dày phi tiêu chuẩn: Các độ dày lẻ như 7.2ly đến 7.9ly thường hiếm hàng nguyên bản hơn. Đa số các kho sẽ lấy tấm dày hơn (ví dụ tấm 8ly) để mài/phay hạ bề mặt theo yêu cầu gia công cơ khí của bạn, dẫn đến phát sinh chi phí nhân công.
- Quy cách cắt: Định giá mua nguyên tấm lớn luôn rẻ hơn mua cắt lẻ theo quy cách bản mã, khuôn mẫu (hàng cắt lẻ thường tính giá từ 33.000đ/kg).
- Chứng chỉ chất lượng: Sản phẩm có đầy đủ chứng chỉ CO/CQ từ các nhà máy Hàn Quốc, Nhật Bản luôn có giá cao hơn hàng nội địa hoặc Trung Quốc từ 15% - 20%.
CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH
ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
Email: thepdaiphucvinh@gmail.com Phone: 0907315999
