Thép tấm NM400 thép hợp kim thấp chống mài mòn cao, độ cứng khoảng 400 HBW
Thép tấm NM400 thép hợp kim thấp chống mài mòn cao, độ cứng khoảng 400 HBW
Thép tấm NM400 là dòng thép tấm hợp kim thấp có độ bền và khả năng chống mài mòn cực cao, được sản xuất theo tiêu chuẩn Trung Quốc (GB/T 24186).
- Độ cứng: Đạt mức danh nghĩa khoảng 400 HBW (thường nằm trong khoảng 370 – 430 HBW).
- Độ bền cơ học: Gấp từ 3 đến 5 lần so với các loại thép hợp kim thấp thông thường như SS400 hay A36.
- Quy trình sản xuất: Được chế tạo bằng phương pháp cán nóng kết hợp xử lý nhiệt (tôi và làm nguội trực tiếp hoặc tôi lại) để tạo cấu trúc martenxit giúp tăng khả năng chống chịu va đập và ma sát.
- Khả năng gia công: Vẫn có thể cắt, uốn và hàn bằng các kỹ thuật phù hợp mặc dù có độ cứng lớn.
Thép tấm NM400 là dòng thép hợp kim thấp cường độ cao, nổi tiếng nhờ khả năng chống mài mòn vượt trội kết hợp tính năng gia công linh hoạt. Được thiết kế để thay thế cho thép carbon thông thường bị mòn nhanh, mác thép này được sản xuất theo quy trình xử lý nhiệt tôi và ram nghiêm ngặt (Quenched & Tempered - Q&T) để đạt cấu trúc mactenxit tinh luyện.
Tên gọi NM viết tắt từ cụm từ NaiMo (耐磨 - Chống mài mòn) trong tiếng Trung, và số 400 biểu thị giá trị độ cứng Brinell danh nghĩa của bề mặt thép.
1. Bảng thông số kỹ thuật chi tiết (Tiêu chuẩn GB/T 24186)
|
Danh mục |
Chi tiết kỹ thuật |
|
Mác thép |
NM400 |
|
Tiêu chuẩn áp dụng |
GB/T 24186 (Tiêu chuẩn quốc gia Trung Quốc chuyên dụng cho cơ khí hạng nặng) |
|
Độ cứng bề mặt |
360 – 440 HBW (Độ cứng mục tiêu trung bình đạt 400 HBW) |
|
Độ bền kéo (R_m) |
≥ 1200 – 1450 MPa (Gấp 3–5 lần thép carbon thường) |
|
Giới hạn chảy (R_e) |
≥ 900 – 1100 MPa |
|
Độ giãn dài (A₅) |
≥ 10% (Giúp vật liệu có độ dẻo tốt hơn các dòng NM500) |
|
Độ dai va đập (Charpy -20°C) |
≥ 24 J |
2. Thành phần hóa học cơ bản (% khối lượng tối đa)
Để giữ được sự cân bằng hoàn hảo giữa độ cứng bề mặt và khả năng chấn uốn/hàn cắt, thành phần hóa học được kiểm soát đặc biệt:
- Carbon (C): ≤ 0.25% – 0.30% (Thấp hơn mác NM500 nhằm tăng tính hàn và giảm độ giòn).
- Silicon (Si) / Mangan (Mn): Si ≤ 0.70% và Mn ≤ 1.60% (Tăng độ bền kéo và khả năng thấm tôi).
- Crom (Cr) / Molypden (Mo): Cr ≤ 1.20% và Mo ≤ 0.50% (Tạo màng cacbit giúp kháng trượt ma sát).
- Boron (B): Bổ sung một lượng nhỏ (≤ 0.004%) nâng cao hiệu quả tôi thấu lõi.
- Lưu huỳnh (S) / Phốt pho (P): Kiểm soát ở mức cực thấp (S ≤ 0.010%, P ≤ 0.020%) loại bỏ tạp chất.
3. Quy cách khổ tấm thông dụng tại các kho thép Đại Phúc Vinh
- Độ dày: Rất đa dạng từ các ly nhỏ 4mm, 5mm, 6mm, 8mm, 10mm đến các quy cách dày như 12mm, 16mm, 20mm, 25mm, 30mm, 40mm....
- Khổ rộng tấm: 1.500mm, 2.000mm, 2.500mm.
- Chiều dài tấm: 6.000mm (6m) hoặc 12.000mm (12m).
(Trọng lượng của tấm được tính chính xác theo công thức: Dày (mm) x Rộng (m) x Dài (m) x 7.85).
Dưới đây là bảng tra quy cách độ dày và trọng lượng thép tấm NM400 chi tiết được tính toán theo khối lượng riêng tiêu chuẩn 7.850 kg/m³.
Dòng thép chịu mài mòn cường độ cao NM400 (độ cứng bề mặt khoảng 360 – 430 HBW) có dải quy cách thông dụng tương đồng với dòng NM500 nhưng dễ cắt, hàn và gia công chấn uốn hơn.
Bảng Tra Quy Cách & Trọng LƯỢNG THÉP TẤM CHỐNG MÀI MÒN NM400
|
Độ dày |
Trọng lượng |
Khổ 1.5m × 6m |
Khổ 2m × 6m |
Khổ 1.5m × 12m |
Khổ 2m × 12m |
|
4 |
31,40 |
282,60 |
376,80 |
565,20 |
753,60 |
|
5 |
39,25 |
353,25 |
471,00 |
706,50 |
942,00 |
|
6 |
47,10 |
423,90 |
565,20 |
847,80 |
1.130,40 |
|
8 |
62,80 |
565,20 |
753,60 |
1.130,40 |
1.507,20 |
|
10 |
78,50 |
706,50 |
942,00 |
1.413,00 |
1.884,00 |
|
12 |
94,20 |
847,80 |
1.130,40 |
1.695,60 |
2.260,80 |
|
14 |
109,90 |
989,10 |
1.318,80 |
1.978,20 |
2.637,60 |
|
16 |
125,60 |
1.130,40 |
1.507,20 |
2.260,80 |
3.014,40 |
|
18 |
141,30 |
1.271,70 |
1.695,60 |
2.543,40 |
3.391,20 |
|
20 |
157,00 |
1.413,00 |
1.884,00 |
2.826,00 |
3.768,00 |
|
22 |
172,70 |
1.554,30 |
2.072,40 |
3.108,60 |
4.144,80 |
|
25 |
196,25 |
1.766,25 |
2.355,00 |
3.532,50 |
4.710,00 |
|
30 |
235,50 |
2.119,50 |
2.826,00 |
4.239,00 |
5.652,00 |
|
35 |
274,75 |
2.472,75 |
3.297,00 |
4.945,50 |
6.594,00 |
|
40 |
314,00 |
2.826,00 |
3.768,00 |
5.652,00 |
7.536,00 |
|
45 |
353,25 |
3.179,25 |
4.239,00 |
6.358,50 |
8.478,00 |
|
50 |
392,50 |
3.532,50 |
4.710,00 |
7.065,00 |
9.420,00 |
4. Ưu điểm nổi bật và Ứng dụng thực tế
So với dòng thép cứng hơn như NM500, thép NM400 được ưa chuộng nhờ lợi thế dễ gia công cơ khí (khoan, uốn, định hình phẳng) hơn nhiều và có chi phí vật liệu rẻ hơn.
Vật liệu này mang lại tuổi thọ sử dụng cao gấp 3 đến 5 lần thép thường trong các ứng dụng:
- Thiết bị vận chuyển và bốc xếp: Tấm lót lòng thùng xe ben chịu tải, thành xe tải tự đổ chở cát đá, băng tải xích.
- Hệ thống dẫn và phễu chứa: Máng trượt vật liệu thô, phễu xả than, xyclon thu hồi bụi, họng nạp liệu công nghiệp.
- Môi trường mài mòn vừa đến nặng: Tấm lót bảo vệ chống cọ xát trong các nhà máy gạch, nhà máy xi măng, máng dẫn quặng.
5. Hướng dẫn kỹ thuật gia công cơ bản
- Hàn: Khả năng hàn của NM400 tương đối tốt. Khi hàn tấm dày trên 12mm, khuyến khích nung nóng sơ bộ (gia nhiệt trước vùng hàn khoảng 100°C) và sử dụng que hàn/dây hàn có hàm lượng Hydro thấp (như E7018) để ngăn ngừa nứt nguội mối hàn.
- Cắt phôi: Phù hợp với việc sử dụng máy cắt CNC Plasma hoặc cắt Laser. Hạn chế uốn đột ngột bằng các dụng cụ thô sơ.
- Chấn uốn: Ưu việt hơn NM500 cho các chi tiết cần bo góc. Khi chấn uốn nguội, bán kính uốn nội tâm tối thiểu (R) phải gấp 4 – 5 lần độ dày tấm và thớ uốn phải vuông góc với thớ cán của tấm thép.
6. Thông tin đơn vị cung cấp:
CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH
Mã số thuế: 0314103253
ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
Email: thepdaiphucvinh@gmail.com
Phone/zalo: 0907 315 999 ( BÁO GIÁ NHANH )
