Thép tròn đặc phi 30 (D30)
Thép tròn đặc phi 30 (D30)
Thép tròn đặc phi 30 (thường gọi là láp tròn đặc D30) là thanh thép hình trụ đặc ruột với đường kính mặt cắt ngang là 30mm. Chiều dài tiêu chuẩn của mỗi cây thường là 6 mét. Với trọng lượng khoảng 5.55 kg/m, loại thép này rất được ưa chuộng trong gia công cơ khí và chế tạo máy.
Phân loại phổ biến
- Thép carbon/hợp kim (phổ thông): Các mác thép như SS400, S45C, C45 hoặc S355 chịu lực và chống va đập tốt, chuyên dùng làm trục máy, bánh răng.
- Thép không gỉ (Inox): Inox 304 phi 30 nổi bật với khả năng chống ăn mòn, thường ứng dụng trong ngành y tế, chế biến thực phẩm hoặc trang trí cao cấp.
Thép tròn đặc phi 30 là loại thép có tiết diện hình trụ tròn đặc với đường kính ngoài chuẩn là 30mm. Được sử dụng phổ biến trong ngành xây dựng, cơ khí và chế tạo máy nhờ độ bền cao, dễ gia công. Trọng lượng khoảng 5,55 kg/mét, thường có chiều dài tiêu chuẩn 6m, 9m hoặc 12m. Loại thép này phù hợp cho các ứng dụng như trục, thanh dẫn, kết cấu đỡ hoặc chi tiết máy, vật liệu này nổi bật với độ bền cao và khả năng chịu lực tốt.

Thông số kỹ thuật tiêu chuẩn
- Đường kính danh nghĩa: 30 mm.
- Chiều dài cây tiêu chuẩn: 6 m (có thể cắt ngắn theo yêu cầu gia công).
- Trọng lượng tiêu chuẩn: 5.55 kg/m (tương đương khoảng 33.3 kg/cây 6m). (Lưu ý: Một số loại thép nhập khẩu thô chưa kéo bóng có thể có dung sai dương với trọng lượng khoảng 7.07 kg/m).
- Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G3101, JIS G4051, ASTM, DIN, AISI.
- Xuất xứ phổ biến: Việt Nam, Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Đài Loan.
Các mác thép thông dụng và đặc tính
Tùy thuộc vào nhu cầu gia công hay chịu lực, thép tròn đặc phi 30 được sản xuất từ các mác thép khác nhau:
- Mác thép SS400: Là loại thép carbon thấp phổ thông. Thép dẻo, dễ hàn, dễ tạo hình cắt gọt, chủ yếu dùng làm kết cấu xây dựng, lan can, hàng rào hoặc các chi tiết không yêu cầu chịu tải quá cao.
- Mác thép S45C / C45: Là thép carbon trung bình chuyên dùng cho cơ khí chế tạo máy. Độ bền kéo cao (570 - 700 MPa), độ cứng tốt (170 - 210 HB). Thép này chịu va đập tốt, chống mài mòn cao, thường dùng làm trục truyền động, bánh răng, bulong cường độ cao.
- Inox 304 / Inox 316: Loại thép tròn đặc không gỉ. Bề mặt sáng bóng, chống ăn mòn tuyệt đối trong môi trường hóa chất, nước biển hoặc thực phẩm.
Bảng giá tham khảo thép tròn đặc phi 30
Mức giá của láp tròn đặc phi 30 dao động phụ thuộc vào mác thép và xử lý bề mặt (thép thô, kéo bóng hay mạ kẽm):
|
Loại thép phi 30 |
Đơn giá theo kg (VNĐ/kg) |
Ước tính giá theo mét (VNĐ/m) |
Ước tính giá theo cây 6m (VNĐ/cây) |
|
Thép SS400 / CB240T |
15.500 - 17.500 |
86.000 - 97.000 |
516.000 - 582.000 |
|
Thép cơ khí S45C / C45 |
18.000 - 22.000 |
100.000 - 122.000 |
600.000 - 732.000 |
|
Thép tròn đặc mạ kẽm |
23.500 - 26.000 |
130.000 - 144.000 |
780.000 - 864.000 |
Lưu ý: Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo tại các kho thép. Giá thực tế có thể thay đổi theo biến động thị trường, số lượng mua đơn hàng và quy cách cắt lẻ.
Ứng dụng thực tế
Nhờ khả năng chịu lực tốt và dễ gia công, thép tròn phi 30 được dùng để:
- Chế tạo các chi tiết máy: trục động cơ, bulong, ốc vít, chốt ren, bánh răng.
- Gia công cơ khí chính xác và chế tạo khuôn mẫu.
- Làm khung chịu lực, lan can, hàng rào hoặc các đồ trang trí nội, ngoại thất.
Đơn vị cung cấp
- CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH
- ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
- Email: thepdaiphucvinh@gmail.com
- Phone/zalo: 0907315999 ( BÁO GIÁ NHANH )
