Thép tấm C45 dày 135mm 140mm 145mm 150mm
Thép tấm C45 dày 135mm 140mm 145mm 150mm
Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C45 (hay thép S45C) sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G4051, nổi bật với độ bền cao và khả năng chịu lực tốt. Thép tấm C45 (S45C) dày 135mm 140mm 145mm 150mm hay 135ly 140ly 145ly 150ly thuộc phân khúc Thép carbon kết cấu chất lượng cao (High-quality carbon structural steel), cụ thể nằm trong nhóm Thép carbon trung bình (Medium-carbon steel) hàm lượng carbon khoảng 0.45% có độ dày lớn, chịu lực uốn, nén cực tốt. Nó được sản xuất ra để làm phôi cho các nguyên công gia công cơ khí chính xác như tiện, phay, bào, và cắt định hình các chi tiết máy móc chịu tải trọng cao, ma sát lớn.
Liên hệ: 0907315999
I. Thép tấm C45(S45C) siêu trọng (135mm - 150mm) là gì?
Thép tấm C45 (S45C) độ dày từ 135mm đến 150mm (135ly - 150ly) là phân khúc thép tấm cán nóng siêu trọng thuộc nhóm thép carbon kết cấu chất lượng cao, có độ dày đặc biệt lớn (từ 1 tấc 3 rưỡi đến đúng 1 tấc 5).
Ký hiệu C45 (tiêu chuẩn TCVN/DIN) hoặc S45C (tiêu chuẩn JIS G4051 của Nhật Bản) biểu thị hàm lượng carbon trung bình trong phôi thép chiếm khoảng 0,45%. Đây là dòng mác thép chuyên dụng cho cơ khí hạng nặng và công nghiệp chế tạo, hoàn toàn khác biệt với các loại thép tấm kết cấu xây dựng thông thường (như SS400, A36).
Thép tấm C45( S45C) dày 135ly 140ly 145ly 150ly

Thép tấm C45( S45C) dày 135mm 140mm 145mm 150mm
Các đặc tính kỹ thuật cốt lõi
- Khả năng chịu tải cực hạn: Với độ dày siêu khủng lên đến 15 phân, kết cấu tấm thép đạt độ vững chắc tối đa, chịu được áp lực nén và lực va đập khổng lồ mà không bị biến dạng hay phá hủy cơ học.
- Đáp ứng nhiệt luyện hoàn hảo: Hàm lượng carbon 0,45% là tỷ lệ vàng giúp thép đạt hiệu quả tối ưu khi tôi cứng bề mặt (tôi cao tần, tôi dầu, tôi nước). Sau khi xử lý nhiệt, lớp bề mặt đạt độ cứng rất cao giúp tăng cường khả năng chống mài mòn.
- Cấu trúc phôi đồng đều: Thép được kiểm soát nghiêm ngặt hàm lượng tạp chất có hại như Lưu huỳnh (S) và Phốt pho (P) xuống mức cực thấp (< 0,03%), giúp phôi thép có độ dẻo dai tốt, dễ gia công cắt gọt thô trước khi tôi và không bị nứt vỡ khi xử lý nhiệt.
Ứng dụng thực tế phổ biến
Do trọng lượng khổng lồ và độ bền kết cấu vượt trội, mác thép C45 từ 135ly đến 150ly chuyên dùng để chế tạo các cấu kiện siêu trường siêu trọng:
- Cơ khí chế tạo máy: Làm bệ đỡ máy công nghiệp hạng nặng, gối đỡ trục khuỷu quay công suất lớn, trục truyền động siêu trọng, bánh đà hành trình, chi tiết chịu ma sát trong máy nghiền đá, máy kẹp quặng cỡ đại.
- Ngành khuôn mẫu: Chế tạo bộ vỏ khuôn dập đại, thớt khuôn ép nhựa chịu lực ép hàng nghìn tấn, tấm gá máy công cụ loại lớn.
- Kết cấu kỹ thuật đặc biệt: Gia công mặt bích mù bồn áp lực công nghiệp áp suất cao, tấm đệm móng máy chịu tải siêu trọng cho nhà siêu cao tầng, nhà máy thủy điện, cầu cảng.
II. Bảng tra quy cách & Trọng lượng tiêu chuẩn (135mm - 150mm)
Dưới đây là bảng tra trọng lượng đơn vị tính theo mét vuông và trọng lượng nguyên tấm tiêu chuẩn (Khổ rộng thông dụng 1.500mm / 2.000mm × Chiều dài 6.000mm) do Thép Đại Phúc Vinh ( daiphucvinh.vn) cung cấp:
1. Thép tấm C45 dày 135mm (135ly) - Trọng lượng đơn vị: 1.059,75 kg/m²
- Tấm 135mm x 1.500mm x 6.000mm (9.0 m²): 9.537,75 kg
- Tấm 135mm x 2.000mm x 6.000mm (12.0 m²): 12.717,00 kg
- Tấm 135mm x 1.500mm x 12.000mm (18.0 m²): 19.075,50 kg
- Tấm 135mm x 2.000mm x 12.000mm (24.0 m²): 25.434,00 kg
2. Thép tấm C45 dày 140mm (140ly) - Trọng lượng đơn vị: 1.099,00 kg/m²
- Tấm 140mm x 1.500mm x 6.000mm (9.0 m²): 9.891,00 kg
- Tấm 140mm x 2.000mm x 6.000mm (12.0 m²): 13.188,00 kg
- Tấm 140mm x 1.500mm x 12.000mm (18.0 m²): 19.782,00 kg
- Tấm 140mm x 2.000mm x 12.000mm (24.0 m²): 26.376,00 kg
3. Thép tấm C45 dày 145mm (145ly) - Trọng lượng đơn vị: 1.138,25 kg/m²
- Tấm 145mm x 1.500mm x 6.000mm (9.0 m²): 10.244,25 kg
- Tấm 145mm x 2.000mm x 6.000mm (12.0 m²): 13.659,00 kg
- Tấm 145mm x 1.500mm x 12.000mm (18.0 m²): 20.488,50 kg
- Tấm 145mm x 2.000mm x 12.000mm (24.0 m²): 27.318,00 kg
4. Thép tấm C45 dày 150mm (150ly) - Trọng lượng đơn vị: 1.177,50 kg/m²
- Tấm 150mm x 1.500mm x 6.000mm (9.0 m²): 10.597,50 kg
- Tấm 150mm x 2.000mm x 6.000mm (12.0 m²): 14.130,00 kg
- Tấm 150mm x 1.500mm x 12.000mm (18.0 m²): 21.195,00 kg
- Tấm 150mm x 2.000mm x 12.000mm (24.0 m²): 28.260,00 kg
III. Bảng tra phôi cắt lẻ / Kích thước thông dụng (135ly - 150ly)
Nếu xưởng cần xẻ tấm lớn thành các block phôi nhỏ, dưới đây là bảng tính sẵn trọng lượng phôi (kg) để tiện bốc hàng và tính toán vận chuyển:
|
Quy cách phôi (Rộng x Dài) |
Độ dày 135mm (kg) |
Độ dày 140mm (kg) |
Độ dày 145mm (kg) |
Độ dày 150mm (kg) |
|
1.250mm x 2.500mm |
3.311,72 |
3.434,38 |
3.557,03 |
3.679,69 |
|
1.200mm x 2.400mm |
3.052,08 |
3.165,12 |
3.278,16 |
3.391,20 |
|
1.000mm x 2.000mm |
2.119,50 |
2.198,00 |
2.276,50 |
2.355,00 |
|
500mm x 1.000mm |
529,88 |
549,50 |
569,13 |
588,75 |
|
300mm x 500mm |
158,96 |
164,85 |
170,74 |
176,63 |
IV. Báo giá tham khảo và giải pháp gia công xẻ phôi tấm siêu dày
Báo giá thép tấm C45 (S45C) dày 135mm, 140mm, 145mm, 150mm hiện dao động phổ biến từ 15.500 VNĐ/kg đến 28.500 VNĐ/kg tùy thuộc vào việc bạn chọn mua nguyên tấm nguyên khổ hay cắt lẻ quy cách, xuất xứ phôi thép, và tổng khối lượng đơn hàng.
Dưới đây là bảng tổng hợp chi phí thành tiền tạm tính cho các tấm thép nguyên khổ tiêu chuẩn (Khổ rộng 1.500mm / 2.000mm × Chiều dài 6.000mm) dựa theo barem kỹ thuật ngành thép (Khối lượng riêng 7.85g/cm³) do Thép Đại Phúc Vinh ( daiphucvinh.vn) cung cấp.
Bảng giá thép tấm C45 (S45C) nguyên tấm (Tham khảo)
|
Độ dày tấm |
Quy cách tiêu chuẩn |
Trọng lượng tấm |
Đơn giá tham khảo |
Thành tiền tạm tính |
|
135mm (135ly) |
1.500mm x 6.000mm |
9.537,75 |
15.500 - 28.500 |
147.835.125 - 271.825.875 |
|
2.000mm x 6.000mm |
12.717,00 |
15.500 - 28.500 |
197.113.500 - 362.434.500 |
|
|
140mm (140ly) |
1.500mm x 6.000mm |
9.891,00 |
15.500 - 28.500 |
153.310.500 - 281.893.500 |
|
2.000mm x 6.000mm |
13.188,00 |
15.500 - 28.500 |
204.414.000 - 375.858.000 |
|
|
145mm (145ly) |
1.500mm x 6.000mm |
10.244,25 |
15.500 - 28.500 |
158.785.875 - 291.961.125 |
|
2.000mm x 6.000mm |
13.659,00 |
15.500 - 28.500 |
211.714.500 - 389.281.500 |
|
|
150mm (150ly) |
1.500mm x 6.000mm |
10.597,50 |
15.500 - 28.500 |
164.261.250 - 302.028.750 |
|
2.000mm x 6.000mm |
14.130,00 |
15.500 - 28.500 |
219.015.000 - 402.705.000 |
Các yếu tố cấu thành đơn giá thực tế
- Giá bán sỉ tại kho (~15.500 VNĐ/kg): Mức giá này áp dụng khi quý khách bốc nguyên tấm, nguyên kiện với khối lượng lớn trực tiếp từ các kho liên doanh lớn phục vụ thương mại.
- Giá cắt lẻ theo quy cách (~20.000 - 28.500 VNĐ/kg): Khi xưởng của bạn cần cắt theo bản vẽ riêng biệt (như block khuôn dập lớn, bệ đỡ máy nặng), đơn vị cung cấp sẽ cộng thêm từ 2.000 - 5.000 VNĐ/kg vào giá gốc để bù trừ lượng ba-via và phế liệu hao hụt trong quá trình gia công xẻ tấm.
- Xuất xứ phôi thép: Phân khúc thép nhập khẩu tiêu chuẩn cao (Hàn Quốc, Nhật Bản) phục vụ chế tạo khuôn đúc chính xác thường có giá nhỉnh hơn 10% - 15% so với dòng phôi cơ khí thông dụng nhập từ Trung Quốc.
Khuyến nghị phương pháp gia công cho độ dày từ 135mm - 150mm
Do phôi thép có trọng lượng khổng lồ và độ dày đặc biệt lớn (đạt tới 1 tấc 5), việc xẻ phôi yêu cầu kỹ thuật cao:
- Cắt CNC Oxy-Gas (Gió đá): Giải pháp kinh tế và tối ưu nhất để xẻ thẳng các tấm phôi siêu trọng này thành dạng vuông hoặc chữ nhật.
- Cắt tia nước (Waterjet): Được chỉ định khi gia công các chi tiết máy yêu cầu mạch cắt phẳng mịn tuyệt đối, dung sai nhỏ và không được phép biến đổi cơ tính do nhiệt lượng (hoàn toàn không sinh nhiệt khi cắt).
CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH
ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
Email: thepdaiphucvinh@gmail.com Phone: 0907315999
