Thép tấm C45 dày 205mm 210mm 215mm 220mm

Thép tấm C45 dày 205mm 210mm 215mm 220mm

Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C45 (hay thép S45C) sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G4051, nổi bật với độ bền cao và khả năng chịu lực tốt. Thép tấm C45 (S45C) dày 205mm 210mm 215mm 220mm hay 205ly 210ly 215ly 220ly thuộc phân khúc Thép carbon kết cấu chất lượng cao (High-quality carbon structural steel), cụ thể nằm trong nhóm Thép carbon trung bình (Medium-carbon steel) hàm lượng carbon khoảng 0.45% có độ dày lớn, chịu lực uốn, nén cực tốt. Nó được sản xuất ra để làm phôi cho các nguyên công gia công cơ khí chính xác như tiện, phay, bào, và cắt định hình các chi tiết máy móc chịu tải trọng cao, ma sát lớn.

Liên hệ: 0907315999

I. Thép tấm C45(S45C) siêu trọng (205mm - 220mm) là gì?

Thép tấm C45 (S45C) độ dày từ 205mm đến 220mm (205ly - 220ly) là phân khúc thép tấm cán nóng siêu trọng thuộc nhóm thép carbon kết cấu chất lượng cao, có độ dày đặc biệt lớn (từ 2 tấc 0 rưỡi đến đúng 2 tấc 2).

Ký hiệu C45 (tiêu chuẩn TCVN/DIN) hoặc S45C (tiêu chuẩn JIS G4051 của Nhật Bản) biểu thị hàm lượng carbon trung bình trong phôi thép chiếm khoảng 0,45%. Đây là dòng mác thép chuyên dụng cho cơ khí hạng nặng và công nghiệp chế tạo, hoàn toàn khác biệt với các loại thép tấm kết cấu xây dựng thông thường (như SS400, A36).

Thép tấm C45( S45C) dày 205ly 210ly 215ly 220ly

Thép tấm C45( S45C) dày 205ly 210ly 215ly 220ly

Thép tấm C45( S45C) dày 205mm 210mm 215mm 220mm

Các đặc tính kỹ thuật cốt lõi

  • Khả năng chịu tải cực hạn: Với độ dày siêu khủng vượt trên 2 tấc, kết cấu tấm thép đạt độ vững chắc tối đa, chịu được áp lực nén và lực va đập khổng lồ mà không bị biến dạng hay phá hủy cơ học.
  • Đáp ứng nhiệt luyện hoàn hảo: Hàm lượng carbon 0,45% là tỷ lệ vàng giúp thép đạt hiệu quả tối ưu khi tôi cứng bề mặt (tôi cao tần, tôi dầu, tôi nước). Sau khi xử lý nhiệt, lớp bề mặt đạt độ cứng rất cao giúp tăng cường khả năng chống mài mòn.
  • Cấu trúc phôi đồng đều: Thép được kiểm soát nghiêm ngặt hàm lượng tạp chất có hại như Lưu huỳnh (S) và Phốt pho (P) xuống mức cực thấp (< 0,03%), giúp phôi thép có độ dẻo dai tốt, dễ gia công cắt gọt thô trước khi tôi và không bị nứt vỡ khi xử lý nhiệt.

Ứng dụng thực tế phổ biến

Do trọng lượng khổng lồ và độ bền kết cấu vượt trội, mác thép C45 từ 205ly đến 220ly chuyên dùng để chế tạo các cấu kiện siêu trường siêu trọng:

  • Cơ khí chế tạo máy: Làm bệ đỡ máy công nghiệp hạng nặng, gối đỡ trục khuỷu quay công suất lớn, trục truyền động siêu trọng, bánh đà hành trình, chi tiết chịu ma sát trong máy nghiền đá, máy kẹp quặng cỡ đại.
  • Ngành khuôn mẫu: Chế tạo bộ vỏ khuôn dập đại, thớt khuôn ép nhựa chịu lực ép hàng nghìn tấn, tấm gá máy công cụ loại lớn.
  • Kết cấu kỹ thuật đặc biệt: Gia công mặt bích mù bồn áp lực công nghiệp áp suất cao, tấm đệm móng máy chịu tải siêu trọng cho nhà siêu cao tầng, nhà máy thủy điện, cầu cảng.

II. Bảng tra quy cách & Trọng lượng tiêu chuẩn (205mm - 220mm)

Dưới đây là bảng tra trọng lượng đơn vị tính theo mét vuông và trọng lượng nguyên tấm tiêu chuẩn (Khổ rộng thông dụng 1.500mm / 2.000mm × Chiều dài 6.000mm) do Thép Đại Phúc Vinh ( daiphucvinh.vn) cung cấp:

1. Thép tấm C45 dày 205mm (205ly) - Trọng lượng đơn vị: 1.609,25 kg/m²

  • Tấm 205mm x 1.500mm x 6.000mm (9.0 m²): 14.483,25 kg
  • Tấm 205mm x 2.000mm x 6.000mm (12.0 m²): 19.311,00 kg
  • Tấm 205mm x 1.500mm x 12.000mm (18.0 m²): 28.966,50 kg
  • Tấm 205mm x 2.000mm x 12.000mm (24.0 m²): 38.622,00 kg

2. Thép tấm C45 dày 210mm (210ly) - Trọng lượng đơn vị: 1.648,50 kg/m²

  • Tấm 210mm x 1.500mm x 6.000mm (9.0 m²): 14.836,50 kg
  • Tấm 210mm x 2.000mm x 6.000mm (12.0 m²): 19.782,00 kg
  • Tấm 210mm x 1.500mm x 12.000mm (18.0 m²): 29.673,00 kg
  • Tấm 210mm x 2.000mm x 12.000mm (24.0 m²): 39.564,00 kg

3. Thép tấm C45 dày 215mm (215ly) - Trọng lượng đơn vị: 1.687,75 kg/m²

  • Tấm 215mm x 1.500mm x 6.000mm (9.0 m²): 15.189,75 kg
  • Tấm 215mm x 2.000mm x 6.000mm (12.0 m²): 20.253,00 kg
  • Tấm 215mm x 1.500mm x 12.000mm (18.0 m²): 30.379,50 kg
  • Tấm 215mm x 2.000mm x 12.000mm (24.0 m²): 40.506,00 kg

4. Thép tấm C45 dày 220mm (220ly) - Trọng lượng đơn vị: 1.727,00 kg/m²

  • Tấm 220mm x 1.500mm x 6.000mm (9.0 m²): 15.543,00 kg
  • Tấm 220mm x 2.000mm x 6.000mm (12.0 m²): 20.724,00 kg
  • Tấm 220mm x 1.500mm x 12.000mm (18.0 m²): 31.086,00 kg
  • Tấm 220mm x 2.000mm x 12.000mm (24.0 m²): 41.448,00 kg

III. Bảng tra phôi cắt lẻ / Kích thước thông dụng (205ly - 220ly)

Nếu xưởng cần xẻ tấm lớn thành các block phôi nhỏ, dưới đây là bảng tính sẵn trọng lượng phôi (kg) để tiện bốc hàng và tính toán vận chuyển do Thép Đại Phúc Vinh ( daiphucvinh.vn) cung cấp:

Quy cách phôi (Rộng x Dài)

Độ dày 205mm (kg)

Độ dày 210mm (kg)

Độ dày 215mm (kg)

Độ dày 220mm (kg)

1.250mm x 2.500mm

5.028,91

5.151,56

5.274,22

5.396,88

1.200mm x 2.400mm

4.634,64

4.747,68

4.860,72

4.973,76

1.000mm x 2.000mm

3.218,50

3.297,00

3.375,50

3.454,00

500mm x 1.000mm

804,63

824,25

843,88

863,50

300mm x 500mm

241,39

247,28

253,16

259,05

IV. Báo giá tham khảo và giải pháp gia công xẻ phôi tấm siêu dày

Báo giá thép tấm C45 (S45C) dày 205mm, 210mm, 215mm, 220mm hiện dao động phổ biến từ 15.500 VNĐ/kg đến 28.500 VNĐ/kg tùy thuộc vào việc bạn chọn mua nguyên tấm nguyên khổ hay cắt lẻ quy cách, xuất xứ phôi thép, và tổng khối lượng đơn hàng.

Dưới đây là bảng tổng hợp chi phí thành tiền tạm tính cho các tấm thép nguyên khổ tiêu chuẩn (Khổ rộng 1.500mm / 2.000mm × Chiều dài 6.000mm) dựa theo barem kỹ thuật ngành thép (Khối lượng riêng 7.85g/cm³) do Thép Đại Phúc Vinh ( daiphucvinh.vn) cung cấp:

Bảng giá thép tấm C45 (S45C) nguyên tấm (Tham khảo)

Độ dày tấm

Quy cách tiêu chuẩn
(Rộng x Dài)

Trọng lượng tấm
(kg)

Đơn giá tham khảo
(VNĐ/kg)

Thành tiền tạm tính
/ Tấm (VNĐ)

205mm (205ly)

1.500mm x 6.000mm

14.483,25

15.500 - 28.500

224.490.375 - 412.772.625

 

2.000mm x 6.000mm

19.311,00

15.500 - 28.500

299.320.500 - 550.363.500

210mm (210ly)

1.500mm x 6.000mm

14.836,50

15.500 - 28.500

229.965.750 - 422.840.250

 

2.000mm x 6.000mm

19.782,00

15.500 - 28.500

306.621.000 - 563.787.000

215mm (215ly)

1.500mm x 6.000mm

15.189,75

15.500 - 28.500

235.441.125 - 432.907.875

 

2.000mm x 6.000mm

20.253,00

15.500 - 28.500

313.921.500 - 577.210.500

220mm (220ly)

1.500mm x 6.000mm

15.543,00

15.500 - 28.500

240.916.500 - 442.975.500

 

2.000mm x 6.000mm

20.724,00

15.500 - 28.500

321.222.000 - 590.634.000

Các yếu tố cấu thành đơn giá thực tế

  • Giá bán sỉ tại kho (~15.500 VNĐ/kg): Mức giá tối ưu này áp dụng khi quý khách mua nguyên tấm lớn, bốc nguyên kiện với khối lượng lớn phục vụ thương mại hoặc dự án công nghiệp nặng.
  • Giá cắt lẻ theo quy cách (~20.000 - 28.500 VNĐ/kg): Khi cần cắt xẻ tấm theo kích thước bản vẽ kỹ thuật riêng biệt (làm bệ máy công nghiệp, gối đỡ trục quay), giá tính theo kg thường được cộng thêm từ 2.000 - 5.000 VNĐ/kg nhằm bù đắp vào phần phế liệu hao hụt cơ học và phần ba-via đường cắt.
  • Xuất xứ phôi thép: Thép tấm C45 cao cấp nhập khẩu từ Nhật Bản, Hàn Quốc chuyên dùng cho khuôn mẫu chính xác (đảm bảo độ đồng đều phân tử khi đem đi tôi nhiệt luyện) có giá cao hơn khoảng 10% - 15% so với phôi cơ khí thông dụng nhập từ Trung Quốc.

Khuyến nghị phương pháp gia công cho độ dày từ 205mm - 220mm

Do độ dày tấm thép vô cùng lớn (vượt trên 2 tấc) và trọng lượng cực kỳ nặng, quy trình gia công xẻ phôi đòi hỏi các thiết bị chuyên dụng hạng nặng:

  • Cắt CNC Oxy-Gas (Cắt gió đá): Đây là phương pháp phổ biến và kinh tế nhất giúp xẻ thẳng các block phôi vuông hoặc chữ nhật từ tấm lớn với chi phí vận hành thấp.
  • Cắt tia nước (Waterjet): Phương pháp gia công tối ưu nhất được chỉ định cho các chi tiết máy yêu cầu mạch cắt láng mịn tuyệt đối, dung sai nhỏ và hoàn toàn không bị ảnh hưởng bởi nhiệt độ (giữ nguyên tính chất cơ lý ban đầu của vật liệu).

CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH

ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM

Email: thepdaiphucvinh@gmail.com    Phone: 0907315999

Sản phẩm cùng nhóm

Thép tấm C45 dày 265mm 270mm 275mm 280mm

Thép tấm C45 dày 265mm 270mm 275mm 280mm

Thép tấm C45 dày 245mm 250mm 255mm 260mm

Thép tấm C45 dày 245mm 250mm 255mm 260mm

Thép tấm C45 dày 225mm 230mm 235mm 240mm

Thép tấm C45 dày 225mm 230mm 235mm 240mm

Thép tấm C45 dày 185mm 190mm 195mm 200mm

Thép tấm C45 dày 185mm 190mm 195mm 200mm

Thép tấm C45 dày 165mm 170mm 175mm 180mm

Thép tấm C45 dày 165mm 170mm 175mm 180mm

Thép tấm C45 dày 135mm 140mm 145mm 150mm

Thép tấm C45 dày 135mm 140mm 145mm 150mm

Thép tấm C45 dày 115mm 120mm 125mm 130mm

Thép tấm C45 dày 115mm 120mm 125mm 130mm
Thép tấm C45 dày 265mm 270mm 275mm 280mm

Thép tấm C45 dày 265mm 270mm 275mm 280mm

Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C45 (hay thép S45C) sản xuất theo...

Thép tấm C45 dày 265mm 270mm 275mm 280mm

Thép tấm C45 dày 265mm 270mm 275mm 280mm

Thép tấm C45 dày 245mm 250mm 255mm 260mm

Thép tấm C45 dày 245mm 250mm 255mm 260mm

Thép tấm C45 dày 225mm 230mm 235mm 240mm

Thép tấm C45 dày 225mm 230mm 235mm 240mm

Thép tấm C45 dày 185mm 190mm 195mm 200mm

Thép tấm C45 dày 185mm 190mm 195mm 200mm

Thép tấm C45 dày 165mm 170mm 175mm 180mm

Thép tấm C45 dày 165mm 170mm 175mm 180mm

Thép tấm C45 dày 135mm 140mm 145mm 150mm

Thép tấm C45 dày 135mm 140mm 145mm 150mm

Thép tấm C45 dày 115mm 120mm 125mm 130mm

Thép tấm C45 dày 115mm 120mm 125mm 130mm
Thép tấm C45 dày 245mm 250mm 255mm 260mm

Thép tấm C45 dày 245mm 250mm 255mm 260mm

Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C45 (hay thép S45C) sản xuất theo...

Thép tấm C45 dày 265mm 270mm 275mm 280mm

Thép tấm C45 dày 265mm 270mm 275mm 280mm

Thép tấm C45 dày 245mm 250mm 255mm 260mm

Thép tấm C45 dày 245mm 250mm 255mm 260mm

Thép tấm C45 dày 225mm 230mm 235mm 240mm

Thép tấm C45 dày 225mm 230mm 235mm 240mm

Thép tấm C45 dày 185mm 190mm 195mm 200mm

Thép tấm C45 dày 185mm 190mm 195mm 200mm

Thép tấm C45 dày 165mm 170mm 175mm 180mm

Thép tấm C45 dày 165mm 170mm 175mm 180mm

Thép tấm C45 dày 135mm 140mm 145mm 150mm

Thép tấm C45 dày 135mm 140mm 145mm 150mm

Thép tấm C45 dày 115mm 120mm 125mm 130mm

Thép tấm C45 dày 115mm 120mm 125mm 130mm
Thép tấm C45 dày 225mm 230mm 235mm 240mm

Thép tấm C45 dày 225mm 230mm 235mm 240mm

Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C45 (hay thép S45C) sản xuất theo...

Thép tấm C45 dày 265mm 270mm 275mm 280mm

Thép tấm C45 dày 265mm 270mm 275mm 280mm

Thép tấm C45 dày 245mm 250mm 255mm 260mm

Thép tấm C45 dày 245mm 250mm 255mm 260mm

Thép tấm C45 dày 225mm 230mm 235mm 240mm

Thép tấm C45 dày 225mm 230mm 235mm 240mm

Thép tấm C45 dày 185mm 190mm 195mm 200mm

Thép tấm C45 dày 185mm 190mm 195mm 200mm

Thép tấm C45 dày 165mm 170mm 175mm 180mm

Thép tấm C45 dày 165mm 170mm 175mm 180mm

Thép tấm C45 dày 135mm 140mm 145mm 150mm

Thép tấm C45 dày 135mm 140mm 145mm 150mm

Thép tấm C45 dày 115mm 120mm 125mm 130mm

Thép tấm C45 dày 115mm 120mm 125mm 130mm
Thép tấm C45 dày 185mm 190mm 195mm 200mm

Thép tấm C45 dày 185mm 190mm 195mm 200mm

Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C45 (hay thép S45C) sản xuất theo...

Thép tấm C45 dày 265mm 270mm 275mm 280mm

Thép tấm C45 dày 265mm 270mm 275mm 280mm

Thép tấm C45 dày 245mm 250mm 255mm 260mm

Thép tấm C45 dày 245mm 250mm 255mm 260mm

Thép tấm C45 dày 225mm 230mm 235mm 240mm

Thép tấm C45 dày 225mm 230mm 235mm 240mm

Thép tấm C45 dày 185mm 190mm 195mm 200mm

Thép tấm C45 dày 185mm 190mm 195mm 200mm

Thép tấm C45 dày 165mm 170mm 175mm 180mm

Thép tấm C45 dày 165mm 170mm 175mm 180mm

Thép tấm C45 dày 135mm 140mm 145mm 150mm

Thép tấm C45 dày 135mm 140mm 145mm 150mm

Thép tấm C45 dày 115mm 120mm 125mm 130mm

Thép tấm C45 dày 115mm 120mm 125mm 130mm
Thép tấm C45 dày 165mm 170mm 175mm 180mm

Thép tấm C45 dày 165mm 170mm 175mm 180mm

Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C45 (hay thép S45C) sản xuất theo...

Thép tấm C45 dày 265mm 270mm 275mm 280mm

Thép tấm C45 dày 265mm 270mm 275mm 280mm

Thép tấm C45 dày 245mm 250mm 255mm 260mm

Thép tấm C45 dày 245mm 250mm 255mm 260mm

Thép tấm C45 dày 225mm 230mm 235mm 240mm

Thép tấm C45 dày 225mm 230mm 235mm 240mm

Thép tấm C45 dày 185mm 190mm 195mm 200mm

Thép tấm C45 dày 185mm 190mm 195mm 200mm

Thép tấm C45 dày 165mm 170mm 175mm 180mm

Thép tấm C45 dày 165mm 170mm 175mm 180mm

Thép tấm C45 dày 135mm 140mm 145mm 150mm

Thép tấm C45 dày 135mm 140mm 145mm 150mm

Thép tấm C45 dày 115mm 120mm 125mm 130mm

Thép tấm C45 dày 115mm 120mm 125mm 130mm
Thép tấm C45 dày 135mm 140mm 145mm 150mm

Thép tấm C45 dày 135mm 140mm 145mm 150mm

Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C45 (hay thép S45C) sản xuất theo...

Thép tấm C45 dày 265mm 270mm 275mm 280mm

Thép tấm C45 dày 265mm 270mm 275mm 280mm

Thép tấm C45 dày 245mm 250mm 255mm 260mm

Thép tấm C45 dày 245mm 250mm 255mm 260mm

Thép tấm C45 dày 225mm 230mm 235mm 240mm

Thép tấm C45 dày 225mm 230mm 235mm 240mm

Thép tấm C45 dày 185mm 190mm 195mm 200mm

Thép tấm C45 dày 185mm 190mm 195mm 200mm

Thép tấm C45 dày 165mm 170mm 175mm 180mm

Thép tấm C45 dày 165mm 170mm 175mm 180mm

Thép tấm C45 dày 135mm 140mm 145mm 150mm

Thép tấm C45 dày 135mm 140mm 145mm 150mm

Thép tấm C45 dày 115mm 120mm 125mm 130mm

Thép tấm C45 dày 115mm 120mm 125mm 130mm
Thép tấm C45 dày 115mm 120mm 125mm 130mm

Thép tấm C45 dày 115mm 120mm 125mm 130mm

Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C45 (hay thép S45C) sản xuất theo...

Thép tấm C45 dày 265mm 270mm 275mm 280mm

Thép tấm C45 dày 265mm 270mm 275mm 280mm

Thép tấm C45 dày 245mm 250mm 255mm 260mm

Thép tấm C45 dày 245mm 250mm 255mm 260mm

Thép tấm C45 dày 225mm 230mm 235mm 240mm

Thép tấm C45 dày 225mm 230mm 235mm 240mm

Thép tấm C45 dày 185mm 190mm 195mm 200mm

Thép tấm C45 dày 185mm 190mm 195mm 200mm

Thép tấm C45 dày 165mm 170mm 175mm 180mm

Thép tấm C45 dày 165mm 170mm 175mm 180mm

Thép tấm C45 dày 135mm 140mm 145mm 150mm

Thép tấm C45 dày 135mm 140mm 145mm 150mm

Thép tấm C45 dày 115mm 120mm 125mm 130mm

Thép tấm C45 dày 115mm 120mm 125mm 130mm
0937682789