Thép tấm C45 dày 225mm 230mm 235mm 240mm

Thép tấm C45 dày 225mm 230mm 235mm 240mm

Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C45 (hay thép S45C) sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G4051, nổi bật với độ bền cao và khả năng chịu lực tốt. Thép tấm C45 (S45C) dày 225mm 230mm 235mm 240mm hay 225ly 230ly 235ly 240ly thuộc phân khúc Thép carbon kết cấu chất lượng cao (High-quality carbon structural steel), cụ thể nằm trong nhóm Thép carbon trung bình (Medium-carbon steel) hàm lượng carbon khoảng 0.45% có độ dày lớn, chịu lực uốn, nén cực tốt. Nó được sản xuất ra để làm phôi cho các nguyên công gia công cơ khí chính xác như tiện, phay, bào, và cắt định hình các chi tiết máy móc chịu tải trọng cao, ma sát lớn.

Liên hệ: 0907315999

I. Thép tấm C45(S45C) siêu trọng (225mm - 240mm) là gì?

Thép tấm C45 (S45C) độ dày từ 225mm đến 240mm (225ly - 240ly) là phân khúc thép tấm cán nóng siêu trọng thuộc nhóm thép carbon kết cấu chất lượng cao, có độ dày đặc biệt lớn (từ 2 tấc 2 rưỡi đến đúng 2 tấc 4).

Ký hiệu C45 (tiêu chuẩn TCVN/DIN) hoặc S45C (tiêu chuẩn JIS G4051 của Nhật Bản) biểu thị hàm lượng carbon trung bình trong phôi thép chiếm khoảng 0,45%. Đây là dòng mác thép chuyên dụng cho cơ khí hạng nặng và công nghiệp chế tạo, hoàn toàn khác biệt với các loại thép tấm kết cấu xây dựng thông thường (như SS400, A36).

Thép tấm C45( S45C) dày 225ly 230ly 235ly 240ly

Thép tấm C45( S45C) dày 225ly 230ly 235ly 240ly

Thép tấm C45( S45C) dày 225mm 230mm 235mm 240mm

Các đặc tính kỹ thuật cốt lõi

  • Khả năng chịu tải cực hạn: Với độ dày siêu khủng gần 2 tấc rưỡi, kết cấu tấm thép đạt độ vững chắc tối đa, chịu được áp lực nén và lực va đập khổng lồ mà không bị biến dạng hay phá hủy cơ học.
  • Đáp ứng nhiệt luyện hoàn hảo: Hàm lượng carbon 0,45% là tỷ lệ vàng giúp thép đạt hiệu quả tối ưu khi tôi cứng bề mặt (tôi cao tần, tôi dầu, tôi nước). Sau khi xử lý nhiệt, lớp bề mặt đạt độ cứng rất cao giúp tăng cường khả năng chống mài mòn.
  • Cấu trúc phôi đồng đều: Thép được kiểm soát nghiêm ngặt hàm lượng tạp chất có hại như Lưu huỳnh (S) và Phốt pho (P) xuống mức cực thấp (< 0,03%), giúp phôi thép có độ dẻo dai tốt, dễ gia công cắt gọt thô trước khi tôi và không bị nứt vỡ khi xử lý nhiệt.

Ứng dụng thực tế phổ biến

Do trọng lượng khổng lồ và độ bền kết cấu vượt trội, mác thép C45 từ 225ly đến 240ly chuyên dùng để chế tạo các cấu kiện siêu trường siêu trọng:

  • Cơ khí chế tạo máy: Làm bệ đỡ máy công nghiệp hạng nặng, gối đỡ trục khuỷu quay công suất lớn, trục truyền động siêu trọng, bánh đà hành trình, chi tiết chịu ma sát trong máy nghiền đá, máy kẹp quặng cỡ đại.
  • Ngành khuôn mẫu: Chế tạo bộ vỏ khuôn dập đại, thớt khuôn ép nhựa chịu lực ép hàng nghìn tấn, tấm gá máy công cụ loại lớn.
  • Kết cấu kỹ thuật đặc biệt: Gia công mặt bích mù bồn áp lực công nghiệp áp suất cao, tấm đệm móng máy chịu tải siêu trọng cho nhà siêu cao tầng, nhà máy thủy điện, cầu cảng.
 

II. Bảng tra quy cách & Trọng lượng tiêu chuẩn (225mm - 240mm)

Dưới đây là bảng tra trọng lượng đơn vị tính theo mét vuông và trọng lượng nguyên tấm tiêu chuẩn (Khổ rộng thông dụng 1.500mm / 2.000mm × Chiều dài 6.000mm):

1. Thép tấm C45 dày 225mm (225ly) - Trọng lượng đơn vị: 1.766,25 kg/m²

  • Tấm 225mm x 1.500mm x 6.000mm (9.0 m²): 15.896,25 kg
  • Tấm 225mm x 2.000mm x 6.000mm (12.0 m²): 21.195,00 kg
  • Tấm 225mm x 1.500mm x 12.000mm (18.0 m²): 31.792,50 kg
  • Tấm 225mm x 2.000mm x 12.000mm (24.0 m²): 42.390,00 kg

2. Thép tấm C45 dày 230mm (230ly) - Trọng lượng đơn vị: 1.805,50 kg/m²

  • Tấm 230mm x 1.500mm x 6.000mm (9.0 m²): 16.249,50 kg
  • Tấm 230mm x 2.000mm x 6.000mm (12.0 m²): 21.666,00 kg
  • Tấm 230mm x 1.500mm x 12.000mm (18.0 m²): 32.499,00 kg
  • Tấm 230mm x 2.000mm x 12.000mm (24.0 m²): 43.332,00 kg

3. Thép tấm C45 dày 235mm (235ly) - Trọng lượng đơn vị: 1.844,75 kg/m²

  • Tấm 235mm x 1.500mm x 6.000mm (9.0 m²): 16.602,75 kg
  • Tấm 235mm x 2.000mm x 6.000mm (12.0 m²): 22.137,00 kg
  • Tấm 235mm x 1.500mm x 12.000mm (18.0 m²): 33.205,50 kg
  • Tấm 235mm x 2.000mm x 12.000mm (24.0 m²): 44.274,00 kg

4. Thép tấm C45 dày 240mm (240ly) - Trọng lượng đơn vị: 1.884,00 kg/m²

  • Tấm 240mm x 1.500mm x 6.000mm (9.0 m²): 16.956,00 kg
  • Tấm 240mm x 2.000mm x 6.000mm (12.0 m²): 22.608,00 kg
  • Tấm 240mm x 1.500mm x 12.000mm (18.0 m²): 33.912,00 kg
  • Tấm 240mm x 2.000mm x 12.000mm (24.0 m²): 45.216,00 kg

III. Bảng tra phôi cắt lẻ / Kích thước thông dụng (225ly - 240ly)

Nếu xưởng cần xẻ tấm lớn thành các block phôi nhỏ, dưới đây là bảng tính sẵn trọng lượng phôi (kg) để tiện bốc hàng và tính toán vận chuyển :

Quy cách phôi (Rộng x Dài)

Độ dày 225mm (kg)

Độ dày 230mm (kg)

Độ dày 235mm (kg)

Độ dày 240mm (kg)

1.250mm x 2.500mm

5.519,53

5.642,19

5.764,84

5.887,50

1.200mm x 2.400mm

5.086,80

5.199,84

5.312,88

5.425,92

1.000mm x 2.000mm

3.532,50

3.611,00

3.690,00

3.768,00

500mm x 1.000mm

883,13

902,75

922,38

942,00

300mm x 500mm

264,94

270,83

276,71

282,60

IV. Báo giá tham khảo và giải pháp gia công xẻ phôi tấm siêu dày

Báo giá thép tấm C45 (S45C) dày 225mm, 230mm, 235mm, 240mm hiện dao động phổ biến từ 15.500 VNĐ/kg đến 28.500 VNĐ/kg tùy thuộc vào hình thức mua nguyên tấm nguyên khổ hay cắt lẻ quy cách, nguồn gốc xuất xứ phôi thép, và tổng khối lượng đơn hàng.

Dưới đây là bảng tổng hợp chi phí thành tiền tạm tính cho các tấm thép nguyên khổ tiêu chuẩn (Khổ rộng 1.500mm / 2.000mm × Chiều dài 6.000mm) dựa theo barem kỹ thuật ngành thép (Khối lượng riêng 7.85g/cm³) do Thép Đại Phúc Vinh ( daiphucvinh.vn) cung cấp:.

Bảng giá thép tấm C45 (S45C) nguyên tấm (Tham khảo)

Độ dày tấm

Quy cách tiêu chuẩn
(Rộng x Dài)

Trọng lượng tấm
(kg)

Đơn giá tham khảo
(VNĐ/kg)

Thành tiền tạm tính
/ Tấm (VNĐ)

225mm (225ly)

1.500mm x 6.000mm

15.896,25

15.500 - 28.500

246.391.875 - 453.043.125

 

2.000mm x 6.000mm

21.195,00

15.500 - 28.500

328.522.500 - 604.057.500

230mm (230ly)

1.500mm x 6.000mm

16.249,50

15.500 - 28.500

251.867.250 - 463.110.750

 

2.000mm x 6.000mm

21.666,00

15.500 - 28.500

335.823.000 - 617.481.000

235mm (235ly)

1.500mm x 6.000mm

16.602,75

15.500 - 28.500

257.342.625 - 473.178.375

 

2.000mm x 6.000mm

22.137,00

15.500 - 28.500

343.123.500 - 630.904.500

240mm (240ly)

1.500mm x 6.000mm

16.956,00

15.500 - 28.500

262.818.000 - 483.246.000

 

2.000mm x 6.000mm

22.608,00

15.500 - 28.500

350.424.000 - 644.328.000

Các yếu tố cấu thành đơn giá thực tế

  • Giá bán sỉ tại tổng kho (~15.500 VNĐ/kg): Đơn giá tối ưu nhất được áp dụng khi bốc nguyên tấm khổ lớn trực tiếp từ các kho liên doanh, phục vụ thương mại số lượng nhiều tấn hoặc dự án chế tạo máy hạng nặng.
  • Giá gia công cắt phôi lẻ (~20.000 - 28.500 VNĐ/kg): Khi cần xẻ nhỏ tấm theo kích thước kỹ thuật riêng (bản mã chịu lực, bệ móng máy thủy điện, chi tiết khuôn dập), các đơn vị cung cấp sẽ cộng thêm từ 2.000 - 5.000 VNĐ/kg nhằm bù đắp vào phần phế liệu hao hụt cơ học và phần ba-via đường cắt.
  • Xuất xứ phân khúc: Dòng thép tấm C45 nhập khẩu chất lượng cao (Nhật Bản, Hàn Quốc) sở hữu cấu trúc carbon đồng đều đặc biệt, không rỗ khí khi nhiệt luyện tôi cứng bề mặt nên luôn có giá cao hơn 10% - 15% so với phôi thép thông dụng nhập từ Trung Quốc.

Khuyến nghị phương pháp gia công cho độ dày từ 225mm - 240mm

Do độ dày tấm thép cực lớn (vượt gần 2 tấc rưỡi) và trọng lượng mỗi block phôi rất nặng, việc xẻ tấm đòi hỏi năng lực thiết bị cao:

  • Cắt CNC Oxy-Gas (Gió đá): Phương pháp kinh tế hàng đầu để cắt thẳng, tạo phôi dạng vuông hoặc hình chữ nhật nhờ ngọn lửa khí áp lực mạnh, tốc độ ổn định với giá thành rẻ.
  • Cắt tia nước (Waterjet): Được chỉ định bắt buộc khi chế tạo chi tiết máy yêu cầu mạch cắt phẳng mịn tuyệt đối, dung sai rất nhỏ và kết cấu phôi xung quanh đường cắt hoàn toàn không bị biến đổi cơ tính do nhiệt độ.

CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH

ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM

Email: thepdaiphucvinh@gmail.com    Phone: 0907315999

Sản phẩm cùng nhóm

Thép tấm C45 dày 265mm 270mm 275mm 280mm

Thép tấm C45 dày 265mm 270mm 275mm 280mm

Thép tấm C45 dày 245mm 250mm 255mm 260mm

Thép tấm C45 dày 245mm 250mm 255mm 260mm

Thép tấm C45 dày 185mm 190mm 195mm 200mm

Thép tấm C45 dày 185mm 190mm 195mm 200mm

Thép tấm C45 dày 165mm 170mm 175mm 180mm

Thép tấm C45 dày 165mm 170mm 175mm 180mm

Thép tấm C45 dày 205mm 210mm 215mm 220mm

Thép tấm C45 dày 205mm 210mm 215mm 220mm

Thép tấm C45 dày 135mm 140mm 145mm 150mm

Thép tấm C45 dày 135mm 140mm 145mm 150mm

Thép tấm C45 dày 115mm 120mm 125mm 130mm

Thép tấm C45 dày 115mm 120mm 125mm 130mm
Thép tấm C45 dày 265mm 270mm 275mm 280mm

Thép tấm C45 dày 265mm 270mm 275mm 280mm

Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C45 (hay thép S45C) sản xuất theo...

Thép tấm C45 dày 265mm 270mm 275mm 280mm

Thép tấm C45 dày 265mm 270mm 275mm 280mm

Thép tấm C45 dày 245mm 250mm 255mm 260mm

Thép tấm C45 dày 245mm 250mm 255mm 260mm

Thép tấm C45 dày 185mm 190mm 195mm 200mm

Thép tấm C45 dày 185mm 190mm 195mm 200mm

Thép tấm C45 dày 165mm 170mm 175mm 180mm

Thép tấm C45 dày 165mm 170mm 175mm 180mm

Thép tấm C45 dày 205mm 210mm 215mm 220mm

Thép tấm C45 dày 205mm 210mm 215mm 220mm

Thép tấm C45 dày 135mm 140mm 145mm 150mm

Thép tấm C45 dày 135mm 140mm 145mm 150mm

Thép tấm C45 dày 115mm 120mm 125mm 130mm

Thép tấm C45 dày 115mm 120mm 125mm 130mm
Thép tấm C45 dày 245mm 250mm 255mm 260mm

Thép tấm C45 dày 245mm 250mm 255mm 260mm

Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C45 (hay thép S45C) sản xuất theo...

Thép tấm C45 dày 265mm 270mm 275mm 280mm

Thép tấm C45 dày 265mm 270mm 275mm 280mm

Thép tấm C45 dày 245mm 250mm 255mm 260mm

Thép tấm C45 dày 245mm 250mm 255mm 260mm

Thép tấm C45 dày 185mm 190mm 195mm 200mm

Thép tấm C45 dày 185mm 190mm 195mm 200mm

Thép tấm C45 dày 165mm 170mm 175mm 180mm

Thép tấm C45 dày 165mm 170mm 175mm 180mm

Thép tấm C45 dày 205mm 210mm 215mm 220mm

Thép tấm C45 dày 205mm 210mm 215mm 220mm

Thép tấm C45 dày 135mm 140mm 145mm 150mm

Thép tấm C45 dày 135mm 140mm 145mm 150mm

Thép tấm C45 dày 115mm 120mm 125mm 130mm

Thép tấm C45 dày 115mm 120mm 125mm 130mm
Thép tấm C45 dày 185mm 190mm 195mm 200mm

Thép tấm C45 dày 185mm 190mm 195mm 200mm

Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C45 (hay thép S45C) sản xuất theo...

Thép tấm C45 dày 265mm 270mm 275mm 280mm

Thép tấm C45 dày 265mm 270mm 275mm 280mm

Thép tấm C45 dày 245mm 250mm 255mm 260mm

Thép tấm C45 dày 245mm 250mm 255mm 260mm

Thép tấm C45 dày 185mm 190mm 195mm 200mm

Thép tấm C45 dày 185mm 190mm 195mm 200mm

Thép tấm C45 dày 165mm 170mm 175mm 180mm

Thép tấm C45 dày 165mm 170mm 175mm 180mm

Thép tấm C45 dày 205mm 210mm 215mm 220mm

Thép tấm C45 dày 205mm 210mm 215mm 220mm

Thép tấm C45 dày 135mm 140mm 145mm 150mm

Thép tấm C45 dày 135mm 140mm 145mm 150mm

Thép tấm C45 dày 115mm 120mm 125mm 130mm

Thép tấm C45 dày 115mm 120mm 125mm 130mm
Thép tấm C45 dày 165mm 170mm 175mm 180mm

Thép tấm C45 dày 165mm 170mm 175mm 180mm

Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C45 (hay thép S45C) sản xuất theo...

Thép tấm C45 dày 265mm 270mm 275mm 280mm

Thép tấm C45 dày 265mm 270mm 275mm 280mm

Thép tấm C45 dày 245mm 250mm 255mm 260mm

Thép tấm C45 dày 245mm 250mm 255mm 260mm

Thép tấm C45 dày 185mm 190mm 195mm 200mm

Thép tấm C45 dày 185mm 190mm 195mm 200mm

Thép tấm C45 dày 165mm 170mm 175mm 180mm

Thép tấm C45 dày 165mm 170mm 175mm 180mm

Thép tấm C45 dày 205mm 210mm 215mm 220mm

Thép tấm C45 dày 205mm 210mm 215mm 220mm

Thép tấm C45 dày 135mm 140mm 145mm 150mm

Thép tấm C45 dày 135mm 140mm 145mm 150mm

Thép tấm C45 dày 115mm 120mm 125mm 130mm

Thép tấm C45 dày 115mm 120mm 125mm 130mm
Thép tấm C45 dày 205mm 210mm 215mm 220mm

Thép tấm C45 dày 205mm 210mm 215mm 220mm

Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C45 (hay thép S45C) sản xuất theo...

Thép tấm C45 dày 265mm 270mm 275mm 280mm

Thép tấm C45 dày 265mm 270mm 275mm 280mm

Thép tấm C45 dày 245mm 250mm 255mm 260mm

Thép tấm C45 dày 245mm 250mm 255mm 260mm

Thép tấm C45 dày 185mm 190mm 195mm 200mm

Thép tấm C45 dày 185mm 190mm 195mm 200mm

Thép tấm C45 dày 165mm 170mm 175mm 180mm

Thép tấm C45 dày 165mm 170mm 175mm 180mm

Thép tấm C45 dày 205mm 210mm 215mm 220mm

Thép tấm C45 dày 205mm 210mm 215mm 220mm

Thép tấm C45 dày 135mm 140mm 145mm 150mm

Thép tấm C45 dày 135mm 140mm 145mm 150mm

Thép tấm C45 dày 115mm 120mm 125mm 130mm

Thép tấm C45 dày 115mm 120mm 125mm 130mm
Thép tấm C45 dày 135mm 140mm 145mm 150mm

Thép tấm C45 dày 135mm 140mm 145mm 150mm

Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C45 (hay thép S45C) sản xuất theo...

Thép tấm C45 dày 265mm 270mm 275mm 280mm

Thép tấm C45 dày 265mm 270mm 275mm 280mm

Thép tấm C45 dày 245mm 250mm 255mm 260mm

Thép tấm C45 dày 245mm 250mm 255mm 260mm

Thép tấm C45 dày 185mm 190mm 195mm 200mm

Thép tấm C45 dày 185mm 190mm 195mm 200mm

Thép tấm C45 dày 165mm 170mm 175mm 180mm

Thép tấm C45 dày 165mm 170mm 175mm 180mm

Thép tấm C45 dày 205mm 210mm 215mm 220mm

Thép tấm C45 dày 205mm 210mm 215mm 220mm

Thép tấm C45 dày 135mm 140mm 145mm 150mm

Thép tấm C45 dày 135mm 140mm 145mm 150mm

Thép tấm C45 dày 115mm 120mm 125mm 130mm

Thép tấm C45 dày 115mm 120mm 125mm 130mm
Thép tấm C45 dày 115mm 120mm 125mm 130mm

Thép tấm C45 dày 115mm 120mm 125mm 130mm

Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C45 (hay thép S45C) sản xuất theo...

Thép tấm C45 dày 265mm 270mm 275mm 280mm

Thép tấm C45 dày 265mm 270mm 275mm 280mm

Thép tấm C45 dày 245mm 250mm 255mm 260mm

Thép tấm C45 dày 245mm 250mm 255mm 260mm

Thép tấm C45 dày 185mm 190mm 195mm 200mm

Thép tấm C45 dày 185mm 190mm 195mm 200mm

Thép tấm C45 dày 165mm 170mm 175mm 180mm

Thép tấm C45 dày 165mm 170mm 175mm 180mm

Thép tấm C45 dày 205mm 210mm 215mm 220mm

Thép tấm C45 dày 205mm 210mm 215mm 220mm

Thép tấm C45 dày 135mm 140mm 145mm 150mm

Thép tấm C45 dày 135mm 140mm 145mm 150mm

Thép tấm C45 dày 115mm 120mm 125mm 130mm

Thép tấm C45 dày 115mm 120mm 125mm 130mm
0937682789