Thép tấm NM500 dày 30mm/30ly thép hợp kim chống mài mòn
Thép tấm NM500 dày 30mm/30ly thép hợp kim chống mài mòn
Thép tấm NM500 dày 30mm (30 ly) là loại thép hợp kim chống mài mòn cường độ cao đạt độ cứng danh định khoảng 500 HBW, chuyên dùng trong môi trường làm việc khắc nghiệt có độ mài mòn và va đập lớn.
- Độ dày: 30mm (30 ly)
- Độ cứng: ~500 HBW (Brinell)
- Tiêu chuẩn sản xuất phổ biến: GB/T 24186, tương đương với các dòng thép chịu mài mòn cao cấp khác như Hardox 500, JFE-EH500, XAR 500.
- Thành phần hóa học chính (tham khảo chuẩn NM500): Carbon (C ≤ 0.38), Silic (Si ≤ 0.7), Mangan (Mn ≤ 1.7) và các nguyên tố hợp kim gia tăng độ cứng.
- Xuất xứ thường gặp: Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Châu Âu.
Thép tấm chống mài mòn NM500 dày 30mm (30 ly), dòng thép hợp kim đặc chủng hạng nặng chuyên dụng cho các môi trường có áp lực va đập cực đại và ma sát mài mòn khốc liệt nhất:
1. Quy cách tấm 30mm
- Độ dày chính xác: 30 mm (30 ly).
- Khổ rộng thông dụng: 1,500mm, 2,000mm, hoặc 2,500mm.
- Chiều dài thông dụng: 6,000mm (6m) hoặc 12,000mm (12m).
2. Thông số kỹ thuật & Tiêu chuẩn sản xuất
- Mác thép: NM500 ("NM" là viết tắt của "Nai Mo" – chống mài mòn, "500" là độ cứng danh nghĩa Brinell).
- Tiêu chuẩn áp dụng: GB/T 24186-2022 (Tiêu chuẩn quốc gia Trung Quốc cho thép chống mài mòn cường độ cao).
- Trạng thái giao hàng: Tôi và Ram (Quenched & Tempered - Q&T) tạo nên cấu trúc tinh thể Martensite siêu cứng đồng đều từ ngoài bề mặt vào tận lõi phôi dày 30ly.
- Mác thép tương đương quốc tế: Hardox 500 (Thụy Điển), XAR 500 (Đức), JFE-EH500 (Nhật Bản).
3. Thành phần hóa học (% khối lượng tối đa)
Hàm lượng các nguyên tố hợp kim được tính toán nghiêm ngặt nhằm duy trì độ cứng lý tưởng đi kèm độ dai va đập, ngăn ngừa hiện tượng giòn vỡ hay xé rách khi tấm thép dày 30mm phải chịu xung lực lớn:
- Carbon (C): ≤ 0.38% | Silic (Si): ≤ 0.70% | Mangan (Mn): ≤ 1.70%
- Crom (Cr): ≤ 1.20% | Molyden (Mo): ≤ 0.65% | Niken (Ni): ≤ 1.00%
- Bo (B): ≤ 0.005% (Tăng độ thấm tôi vào sâu lõi 30mm)
- Phốt pho (P) / Lưu huỳnh (S): ≤ 0.025% / ≤ 0.010% (Tạp chất được khử cực sạch).
4. Tính chất cơ lý vượt trội
- Độ cứng bề mặt: 470 – 540 HBW (Kéo dài tuổi thọ thiết bị gấp 5 – 10 lần so với thép carbon kết cấu thông thường).
- Giới hạn chảy (sigma _s): ≥ 1250 MPa.
- Độ bền kéo (sigma _b): ≥ 1500 MPa.
- Độ giãn dài (δ₅): ≥ 7%.
- Độ dai va đập (Charpy V ở -20°C): Tối thiểu 24 J. Giúp kết cấu chịu được lực va đập trực diện cực mạnh từ đá hộc, quặng thô thô rơi tự do mà không nứt nẻ.
5. Giá thép tấm chống mài mòn NM500 dày 30mm (30 ly)
Giá thép tấm chống mài mòn NM500 dày 30mm (30 ly) hiện nay dao động phổ biến từ 31.000đ đến 38.000đ/kg (chưa bao gồm thuế VAT 10%, chi phí vận chuyển hoặc cắt lẻ theo yêu cầu). Mức giá này cao gấp hơn hai lần các dòng thép kết cấu thông thường (vốn chỉ khoảng 14.000đ – 16.500đ/kg) do đây là dòng thép hợp kim đặc chủng tôi và ram cường độ cao nhập khẩu từ các nhà máy lớn của Trung Quốc.
Do tấm thép 30ly có khối lượng rất nặng, dưới đây là bảng tính toán dự toán chi phí nguyên tấm theo các quy cách khổ phôi tiêu chuẩn thông dụng trên thị trường:
Bảng giá dự toán theo tấm NM500 dày 30mm
|
Quy cách khổ tấm (Dày × Rộng × Dài) |
Diện tích tấm |
Trọng lượng tấm (kg) |
Giá bán ước tính theo tấm (VNĐ) |
|
30mm × 1.5m × 6.0m |
9.0 m² |
2,119.5 kg |
65.700.000đ – 80.540.000đ |
|
30mm × 2.0m × 6.0m |
12.0 m² |
2,826.0 kg |
87.600.000đ – 107.380.000đ |
|
30mm × 2.0m × 12.0m |
24.0 m² |
5,652.0 kg |
175.200.000đ – 214.770.000đ |
6. Ứng dụng thực tế của tấm 30ly
Độ dày 30mm thuộc nhóm thép tấm siêu dày chịu lực, thường được ứng dụng trong các chi tiết cốt lõi chịu phá hủy cơ học nặng:
- Khai thác mỏ & Khoáng sản: Tấm lót lòng máy nghiền đá gia tốc, sàng rung phân loại quặng thô nặng, tấm lót máng xả đáy vách hầm mỏ.
- Nhà máy xi măng & Nhiệt điện: Cánh quạt hút khí nóng chứa bụi mịn áp lực cao, búa đập xỉ clinker, phễu nạp liệu lò cao.
- Công trình & Giao thông: Lưỡi cắt chính và tấm đáy gầu múc của máy xúc thủy lực dung tích lớn (trên 3–5 khối), bửng lót thùng xe tải mỏ siêu tải trọng chạy trong công trường khai thác.
7. Khuyến cáo kỹ thuật khi gia công phôi 30mm
- Cắt thép: Bắt buộc sử dụng hệ thống Plasma CNC cường độ lớn hoặc cắt Oxy-Gas tốc độ cao. Trước khi đi mạch cắt, bắt buộc gia nhiệt trước đường cắt (nung nóng lên 100°C – 150°C) để giải phóng ứng suất nhiệt nội tại, phòng ngừa nứt mẻ mép tấm sau khi nguội.
- Kỹ thuật hàn: Phải gia nhiệt trước khu vực mối hàn lên từ 150°C – 200°C. Sử dụng các loại que hàn/dây hàn bọc bazơ có hàm lượng hydro siêu thấp (low-hydrogen) và bọc phủ cách nhiệt để mối hàn nguội chậm tự nhiên, tránh hiện tượng nứt chân chim.
- Uốn / Tạo hình: Độ dày 30mm kết hợp độ cứng 500 HBW khiến tấm thép cực kỳ khó gập uốn. Khuyến cáo sử dụng tấm phẳng bắt bulông chìm hoặc hàn đính lớp lót. Nếu bắt buộc uốn gập nhẹ, bán kính uốn tối thiểu phải đạt R ≥ 6 - 8 lần độ dày và cần lực ép của các dòng máy chấn thủy lực hạng nặng.
8. Thông tin đơn vị cung cấp:
CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH
Mã số thuế: 0314103253
ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
Email: thepdaiphucvinh@gmail.com
Phone/zalo: 0907 315 999 ( BÁO GIÁ NHANH )
