Thép tấm NM500 dày 34mm/34ly thép hợp kim chống mài mòn
Thép tấm NM500 dày 34mm/34ly thép hợp kim chống mài mòn
Thép tấm NM500 dày 34mm (34 ly) là dòng thép hợp kim chống mài mòn cao (độ cứng khoảng 500 HBW), chuyên dùng trong môi trường chịu va đập và ma sát lớn như khai thác mỏ, máy nghiền đá, gàu múc đất, và máng trượt.
- Độ dày: 34 mm (nằm trong dải sản xuất phổ biến từ 3mm đến 130mm)
- Độ cứng: Khoảng 500 HBW
- Tiêu chuẩn sản xuất: GB/T 24186 (Trung Quốc) và tương đương các mác thép chịu mài mòn quốc tế như Hardox 500, XAR 500, JFE-EH500.
- Thành phần hóa học chính (tham khảo):
- Carbon (C): ≤ 0.38%
- Silic (Si): ≤ 0.7%
- Mangan (Mn): ≤ 1.7%
- Quy cách khổ phổ biến: Chiều rộng từ 1450mm – 4050mm, chiều dài từ 3000mm – 15000mm (hoặc cắt theo kích thước yêu cầu từ các đơn vị cung cấp).
Thép tấm chống mài mòn NM500 dày 34mm (34 ly). Đây là loại thép tấm hợp kim thấp cường độ cực cao hạng nặng, chuyên dùng làm lớp "áo giáp" bảo vệ các chi tiết máy cốt lõi trước tác động bào mòn cơ học khốc liệt và lực va đập phá hủy từ phôi liệu thô.
1. Quy cách tấm 34ly
- Độ dày chính xác: 34 mm.
- Khổ rộng thông dụng: 1,500mm, 2,000mm, 2,500mm hoặc khổ siêu rộng lên đến 3,000mm.
- Chiều dài thông dụng: 6,000mm (6m) hoặc 12,000mm (12m).
2. Tiêu chuẩn Kỹ thuật & Xuất xứ
- Ký hiệu mác thép: NM500 ("NM" là viết tắt chữ bính âm "Nai Mo" tức chống mài mòn; "500" biểu thị trị số độ cứng danh nghĩa Brinell).
- Tiêu chuẩn áp dụng: GB/T 24186-2022 (Tiêu chuẩn quốc gia Trung Quốc cho thép tấm chịu mài mòn cường độ cao của máy công trình).
- Trạng thái xuất xưởng: Tôi và Ram (Quenched & Tempered - Q&T). Quy trình này đảm bảo cấu trúc tinh thể Martensite siêu cứng phân bổ đồng đều tuyệt đối xuyên suốt mặt uốn từ vỏ ngoài vào sâu tận lõi tấm thép siêu dày 34mm.
- Thương hiệu tương đương: Thép Đại Phúc Vinh phân phối các mác tương đương như Hardox 500 (Thụy Điển), XAR 500 (Đức), JFE-EH500 (Nhật Bản).
3. Đặc tính cơ lý & Độ cứng
Mác thép NM500 quy định chỉ số độ cứng Brinell danh nghĩa tối thiểu là 500 HBW.
- Độ cứng bề mặt: Thường đạt từ 470 – 540 HBW. Độ cứng này giúp tăng khả năng chống chịu vật liệu sắc nhọn ma sát lên tới 25-30% so với mác NM400.
- Độ bền kéo (Tensile Strength): Khoảng 1250 – 1700 MPa.
- Độ dai va đập: Được tối ưu tốt để chống nứt vỡ khi chịu chấn động mạnh hoặc gạch đá rơi từ trên cao.
4. Thành phần hóa học cơ bản (%)
Để đạt được độ cứng xuyên suốt chiều dày 34mm, thép được bổ sung các nguyên tố hợp kim như Crom, Niken, Molypden để tăng độ thấm tôi:
- Cacbon (C): ≤ 0.38 - 0.45% (đảm bảo độ cứng)
- Silicon (Si): ≤ 0.40 - 0.70%
- Mangan (Mn): 1.00 - 1.70%
- Crom (Cr): 0.30 - 0.70%
- Molypden (Mo) & Niken (Ni): Được bổ sung hàm lượng nhỏ để cải thiện độ dẻo dai.
5. Giá thép tấm chống mài mòn NM500 dày 34mm (34 ly)
Giá thép tấm chống mài mòn NM500 dày 34mm (34 ly) hiện nay dao động phổ biến từ 31.000đ đến 38.000đ/kg. Đây là dòng thép tấm hợp kim đặc chủng cường độ cao (độ cứng bề mặt đạt ~500 HBW), được xử lý nhiệt tôi và ram nghiêm ngặt để ứng dụng trong cơ khí hạng nặng.
Do tấm thép 34ly có khối lượng phôi rất lớn và nặng, dưới đây là bảng dự toán trọng lượng và chi phí nguyên tấm theo các khổ tiêu chuẩn thông dụng trên thị trường:
Bảng giá dự toán theo tấm NM500 dày 34mm
|
Quy cách khổ tấm (Dày × Rộng × Dài) |
Diện tích tấm |
Trọng lượng tấm (kg) |
Giá bán ước tính theo tấm (VNĐ) |
|
34mm × 1.5m × 6.0m |
9.0 m² |
2,402.0 kg |
74.460.000đ – 91.270.000đ |
|
34mm × 2.0m × 6.0m |
12.0 m² |
3,202.8 kg |
99.280.000đ – 121.700.000đ |
|
34mm × 2.0m × 12.0m |
24.0 m² |
6,405.6 kg |
198.570.000đ – 243.410.000đ |
6. Ứng dụng thực tế của phôi thép 34ly
Độ dày 34mm thuộc phân khúc tấm siêu dày, chuyên ứng dụng thi công kết cấu cơ khí chịu phá hủy cơ học nặng:
- Gia công máy mỏ: Làm tấm đáy chính bảo vệ gầu máy xúc thủy lực dung tích cực lớn (từ 4 khối trở lên), búa đập xỉ mỏ quặng, lưỡi dao xới đất đá máy ủi hạng nặng.
- Hệ thống nghiền xi măng & Nhiệt điện: Làm tấm bọc lòng máy nghiền đá gia tốc, sàng rung phân loại quặng thô, phễu xả clinker vách hầm mỏ.
- Cơ khí hạ tầng: Tấm lót đáy băng tải quặng nặng, bửng lót lòng thùng các dòng xe tải mỏ siêu trường siêu trọng chạy công trường khai thác quặng bô-xít, than đá.
7. Khuyến cáo kỹ thuật khi gia công phôi 34mm
- Cắt thép: Bắt buộc sử dụng hệ thống Plasma CNC cường độ lớn hoặc Oxy-Gas cao tốc. Do độ dày phôi lên tới 34mm và cực cứng, bạn phải gia nhiệt trước đường cắt (nung nóng mạch cắt lên 100°C – 150°C) để giải phóng ứng suất nhiệt nội tại, phòng tránh nứt mẻ mép tấm sau khi cắt.
- Kỹ thuật hàn: Phải gia nhiệt trước vùng hàn từ 150°C - 200°C. Nên dùng que hàn/dây hàn bọc bazơ có hàm lượng hydro siêu thấp (low-hydrogen), đồng thời bọc phủ bảo ôn cách nhiệt để mối hàn nguội chậm tự nhiên nhằm chống nứt xé mối hàn.
- Lắp đặt gá uốn: Phôi NM500 dày 34ly không khuyến khích uốn chấn gập nguội. Phương pháp thi công tối ưu nhất là thắt bulông chìm (cổ vuông) hoặc hàn đính tấm phẳng làm lớp lót chịu mòn.
8. Thông tin đơn vị cung cấp:
CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH
Mã số thuế: 0314103253
ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
Email: thepdaiphucvinh@gmail.com
Phone/zalo: 0907 315 999 ( BÁO GIÁ NHANH )
