Thép tấm dày 12mm/12ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 12mm/12ly Q235 SS400 A36

CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH chuyên cung cấp Thép tấm SS400, A36, và Q235 dày 12mm (12 ly) là các loại thép cacbon cán nóng thông dụng. Chúng có đặc tính cơ lý tương đương nhau thường được dùng thay thế cho nhau nhờ đặc tính chịu lực và độ bền kéo tốt dễ hàn và gia công. Thép tấm SS400, A36, và Q235 chuyên dùng trong xây dựng cơ khí, chế tạo trọng lượng của tấm 12 × 1500 × 3000 mm là 423.90 kg, và khổ thông dụng là 12 x 1500 × 6000 mm là 847.80 kg.

Ngoài độ dày 12mm Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp thép tấm SS400-A36-Q235 có độ dày như sau:

  • Hàng tấm kiện, cuộn cắt: dày 2mm/2ly 3mm/3ly 4mm/4ly 5mm/5ly 6mm/6ly 8mm/8ly 10mm/10ly 12mm/12ly 14mm/14ly 16mm/16ly
  • Hàng đúc: dày 16mm/16ly 18mm/18ly 20mm/20ly 22mm/22ly 25mm/25ly 30mm/30ly 45mm/45ly 50mm/50ly 75mm/75ly 110mm/110ly 120mm/120ly 130mm/130/ly 140mm/140ly 150mm/150ly 160mm/160ly 180mm/180ly 190mm/190ly.

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 12mm/12ly

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 12mm/12ly

Thép tấm gân SS400-A36-Q235 dày 12mm/12ly

Thép tấm SS400, A36, và Q235 dày 12mm (12 ly) là dòng thép tấm carbon kết cấu cán nóng (Hot Rolled Steel) có độ dày chính xác 12 milimét. Đây là nhóm thép tấm dày chịu lực trung bình-nặng, được sản xuất theo 3 bộ tiêu chuẩn quốc tế khác nhau của Nhật Bản, Mỹ và Trung Quốc nhưng có đặc tính cơ lý, độ bền và khả năng chịu tải tương đương, cho phép sử dụng thay thế nhau trong hầu hết các công trình xây dựng và cơ khí tại

1. Ý nghĩa ký hiệu 3 mác thép

  • SS400 (Tiêu chuẩn Nhật Bản - JIS G3101): Thép kết cấu chung có giới hạn bền kéo từ 400 - 510 MPa. Đây là mác thép tấm trơn cán nóng phổ biến nhất thị trường.
  • A36 (Tiêu chuẩn Mỹ - ASTM A36): Thép carbon cấu trúc có giới hạn chảy tối thiểu 36 Ksi (khoảng 250 MPa), nổi bật với độ dẻo cao và tính hàn liên kết rất tốt.
  • Q235 (Tiêu chuẩn Trung Quốc - GB/T 700): Thép có giới hạn chảy tối thiểu đạt 235 MPa, có ưu thế rất lớn về giá thành cạnh tranh và sản lượng dồi dào.

2. Đặc điểm kỹ thuật tấm 12mm (12 ly)

  • Trọng lượng tiêu chuẩn: Đạt đúng 94.2 kg/m² (Nặng hơn tấm 10ly có trọng lượng 78.5 kg/m²).
  • Khối lượng nguyên tấm phổ biến:
    • Khổ trung (1500 × 3000mm): Nặng 423.90 kg/tấm.
    • Khổ lớn (1500 × 6000mm): Nặng 847.80 kg/tấm.
    • Khổ đại (2000 × 6000mm): Nặng 1,130.40 kg/tấm.
  • Đặc tính gia công: Độ dày 12ly rất cứng cáp, chịu lực uốn nén cao. Khi gia công cắt CNC (Plasma hoặc Laser công suất lớn), tấm thép không bị cong vênh do nhiệt, mạch cắt phẳng đẹp và ăn mối hàn rất chắc chắn.

3. Ứng dụng thực tế

Với độ dày 12 ly vững chắc, dòng thép này chuyên trị các kết cấu chịu tải trọng nặng:

  • Cắt bản mã: Bản mã chân cột nhà xưởng, bản mã gối cầu đường, mặt bích đường ống áp lực.
  • Cơ khí hạng nặng: Chế tạo khung sườn máy công nghiệp, bệ máy, đồ gá, đồ gá chịu lực lớn.
  • Công nghiệp đóng tàu & Vận tải: Làm sàn sà lan, mạn đáy tàu biển, khung gầm xe chuyên dụng, thùng xe ben chịu va đập thủy lực lớn.
  • Xây dựng bồn bể: Làm vỏ bồn chứa xăng dầu dung tích lớn, bình áp lực, đường ống dẫn nước cao áp.

4. Báo giá và trọng lượng thép tấm SS400-A36-Q235 dày 12mm/12ly

Báo giá của thép tấm SS400, A36, Q235 dày 12mm (12 ly) dao động trung bình từ 13.000đ – 16.300đ/kg tùy theo mác thép và quy cách bề mặt trơn phẳng hay gân chống trượt. Trọng lượng tiêu chuẩn của loại thép 12ly này cố định ở mức 94.2 kg/m².

Dưới đây là thông tin chi tiết về trọng lượng quy chuẩn và bảng giá thương mại cập nhật mới nhất cho khu vực

Bảng tra quy cách và trọng lượng thép tấm dày 12mm

Khổ tấm tiêu chuẩn (mm)

Diện tích (m²)

Trọng lượng tấm trơn phẳng (kg/tấm)

Trọng lượng tấm gân chống trượt (kg/tấm)

1.500 × 3.000 (Khổ trung)

4.5

~ 423.90

~ 437.40

1.500 × 6.000 (Khổ lớn)

9.0

~ 847.80

~ 874.80

2.000 × 6.000 (Khổ đại)

12.0

~ 1.130.40

~ 1.166.40

Lưu ý: Trọng lượng tấm gân chống trượt thường nặng hơn tấm trơn từ 3% - 5% tùy thuộc vào cấu trúc hoa văn gân nổi.

Báo giá thép tấm 12mm/12ly mới nhất

Giá tính theo Kilogram (Hàng nguyên kiện/Tấm lớn)

  • Thép tấm trơn SS400 / A36: Từ 13.000đ – 14.500đ / kg.
  • Thép tấm trơn Q235 (Trung Quốc): Từ 13.500đ – 14.900đ / kg.
  • Thép tấm đen 12mm thông dụng: Từ 15.500đ – 16.300đ / kg (áp dụng cho đơn hàng bán lẻ hoặc mác thép chọn lọc).
  • Thép tấm gân chống trượt 12mm: Từ 14.500đ – 15.700đ / kg.

Giá tính theo tấm nguyên (Khổ lớn 1.500 x 6.000 mm)

  • Giá một tấm trơn 12ly (~847.8 kg): Dao động khoảng 11.020.000đ – 13.140.000đ / tấm tùy đơn vị phân phối và xuất xứ.
  • Giá một tấm gân 12ly (~874.8 kg): Dao động từ 12.680.000đ – 13.560.000đ / tấm.

Lưu ý đơn giá: Giá trên chỉ mang tính chất tham khảo tại kho, chưa tính thuế VAT và chi phí cẩu cước vận chuyển giao hàng tận nơi.

5. Đơn vị cung cấp

  • CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH
  • ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
  • Email: thepdaiphucvinh@gmail.com
  • Phone/zalo: 0907315999 ( BÁO GIÁ NHANH )

Sản phẩm cùng nhóm

Thép tấm dày 20mm/20ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 20mm/20ly Q235 SS400 A36

CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH chuyên cung cấp Thép tấm SS400, A36, và Q235 dày 20mm (20...

Thép tấm dày 20mm/20ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 20mm/20ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 18mm/18ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 18mm/18ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 16mm/16ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 16mm/16ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 14mm/14ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 14mm/14ly Q235 SS400 A36

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 10mm/10ly

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 10mm/10ly

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 8mm/8ly

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 8mm/8ly

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 6mm/6ly

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 6mm/6ly

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 5mm/5ly

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 5mm/5ly
Thép tấm dày 18mm/18ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 18mm/18ly Q235 SS400 A36

CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH chuyên cung cấp Thép tấm SS400, A36, và Q235 dày 18mm (18...

Thép tấm dày 20mm/20ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 20mm/20ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 18mm/18ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 18mm/18ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 16mm/16ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 16mm/16ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 14mm/14ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 14mm/14ly Q235 SS400 A36

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 10mm/10ly

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 10mm/10ly

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 8mm/8ly

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 8mm/8ly

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 6mm/6ly

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 6mm/6ly

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 5mm/5ly

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 5mm/5ly
Thép tấm dày 16mm/16ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 16mm/16ly Q235 SS400 A36

CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH chuyên cung cấp Thép tấm SS400, A36, và Q235 dày 16mm (16...

Thép tấm dày 20mm/20ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 20mm/20ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 18mm/18ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 18mm/18ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 16mm/16ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 16mm/16ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 14mm/14ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 14mm/14ly Q235 SS400 A36

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 10mm/10ly

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 10mm/10ly

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 8mm/8ly

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 8mm/8ly

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 6mm/6ly

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 6mm/6ly

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 5mm/5ly

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 5mm/5ly
Thép tấm dày 14mm/14ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 14mm/14ly Q235 SS400 A36

CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH chuyên cung cấp Thép tấm SS400, A36, và Q235 dày 14mm (14...

Thép tấm dày 20mm/20ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 20mm/20ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 18mm/18ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 18mm/18ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 16mm/16ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 16mm/16ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 14mm/14ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 14mm/14ly Q235 SS400 A36

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 10mm/10ly

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 10mm/10ly

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 8mm/8ly

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 8mm/8ly

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 6mm/6ly

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 6mm/6ly

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 5mm/5ly

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 5mm/5ly
Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 10mm/10ly

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 10mm/10ly

CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH chuyên cung cấp Thép tấm SS400, A36, và Q235 dày 10mm (10...

Thép tấm dày 20mm/20ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 20mm/20ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 18mm/18ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 18mm/18ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 16mm/16ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 16mm/16ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 14mm/14ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 14mm/14ly Q235 SS400 A36

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 10mm/10ly

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 10mm/10ly

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 8mm/8ly

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 8mm/8ly

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 6mm/6ly

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 6mm/6ly

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 5mm/5ly

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 5mm/5ly
Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 8mm/8ly

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 8mm/8ly

CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH chuyên cung cấp Thép tấm SS400, A36, và Q235 dày 8mm (8...

Thép tấm dày 20mm/20ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 20mm/20ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 18mm/18ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 18mm/18ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 16mm/16ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 16mm/16ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 14mm/14ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 14mm/14ly Q235 SS400 A36

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 10mm/10ly

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 10mm/10ly

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 8mm/8ly

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 8mm/8ly

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 6mm/6ly

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 6mm/6ly

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 5mm/5ly

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 5mm/5ly
Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 6mm/6ly

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 6mm/6ly

CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH chuyên cung cấp Thép tấm SS400, A36, và Q235 dày 6mm (6...

Thép tấm dày 20mm/20ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 20mm/20ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 18mm/18ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 18mm/18ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 16mm/16ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 16mm/16ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 14mm/14ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 14mm/14ly Q235 SS400 A36

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 10mm/10ly

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 10mm/10ly

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 8mm/8ly

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 8mm/8ly

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 6mm/6ly

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 6mm/6ly

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 5mm/5ly

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 5mm/5ly
Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 5mm/5ly

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 5mm/5ly

CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH chuyên cung cấp Thép tấm SS400, A36, và Q235 dày 5mm (5...

Thép tấm dày 20mm/20ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 20mm/20ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 18mm/18ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 18mm/18ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 16mm/16ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 16mm/16ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 14mm/14ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 14mm/14ly Q235 SS400 A36

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 10mm/10ly

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 10mm/10ly

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 8mm/8ly

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 8mm/8ly

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 6mm/6ly

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 6mm/6ly

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 5mm/5ly

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 5mm/5ly
0937682789