Thép tấm dày 14mm/14ly Q235 SS400 A36
Thép tấm dày 14mm/14ly Q235 SS400 A36
CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH chuyên cung cấp Thép tấm SS400, A36, và Q235 dày 14mm (14 ly) là các loại thép cacbon cán nóng thông dụng. Chúng có đặc tính cơ lý tương đương nhau thường được dùng thay thế cho nhau nhờ đặc tính chịu lực và độ bền kéo tốt dễ hàn và gia công. Thép tấm SS400, A36, và Q235 chuyên dùng trong xây dựng cơ khí, chế tạo trọng lượng của tấm 14 × 1500 × 3000 mm là 494.55 kg, và khổ thông dụng là 14 x 1500 × 6000 mm là 989.10 kg.
Ngoài độ dày 14mm Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp thép tấm SS400-A36-Q235 có độ dày như sau:
- SS400 Hàng tấm kiện, cuộn cắt: dày 2mm/2ly 3mm/3ly 4mm/4ly 5mm/5ly 6mm/6ly 8mm/8ly 10mm/10ly 12mm/12ly 14mm/14ly 16mm/16ly
- SS400 Hàng đúc: dày 16mm/16ly 18mm/18ly 20mm/20ly 22mm/22ly 25mm/25ly 30mm/30ly 45mm/45ly 50mm/50ly 75mm/75ly 110mm/110ly 120mm/120ly 130mm/130/ly 140mm/140ly 150mm/150ly 160mm/160ly 180mm/180ly 190mm/190ly.
Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 14mm (14 ly) là dòng thép tấm carbon kết cấu cán nóng (Hot Rolled Steel) có độ dày chính xác 14 milimét. Đây là nhóm thép tấm dày chịu lực nặng, được sản xuất theo 3 bộ tiêu chuẩn quốc tế khác nhau của Nhật Bản, Mỹ và Trung Quốc nhưng có đặc tính cơ lý, độ bền và khả năng chịu tải tương đương, cho phép sử dụng thay thế nhau trong hầu hết các công trình xây dựng kết cấu và cơ khí nặng tại
Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 14mm/14ly

Thép tấm gân SS400-A36-Q235 dày 14mm/14ly
1. Ý nghĩa ký hiệu 3 mác thép
- SS400 (Tiêu chuẩn Nhật Bản - JIS G3101): Thép kết cấu chung có giới hạn bền kéo từ 400 - 510 MPa. Đây là mác thép tấm trơn cán nóng được sử dụng rộng rãi nhất tại thị trường Việt Nam.
- A36 (Tiêu chuẩn Mỹ - ASTM A36): Thép carbon cấu trúc có giới hạn chảy tối thiểu 36 Ksi (khoảng 250 MPa), nổi bật với độ dẻo cao và tính hàn liên kết rất tốt.
- Q235 (Tiêu chuẩn Trung Quốc - GB/T 700): Thép có giới hạn chảy tối thiểu đạt 235 MPa, có ưu thế lớn về giá thành cạnh tranh và nguồn cung dồi dào.
2. Đặc điểm kỹ thuật tấm 14mm (14 ly)
- Trọng lượng tiêu chuẩn: Đạt đúng 109.90 kg/m².
- Khối lượng nguyên tấm phổ biến:
- Khổ trung (1500 × 3000mm): Nặng 494.55 kg/tấm.
- Khổ lớn (1500 × 6000mm): Nặng 989.10 kg/tấm.
- Khổ đại (2000 × 6000mm): Nặng 1.318,80 kg/tấm.
- Đặc tính gia công: Độ dày 14ly cực kỳ cứng cáp và chịu lực nén, uốn lớn. Khi cắt CNC (Plasma công suất lớn hoặc Oxy-gas), tấm thép hoàn toàn phẳng, không bị cong vênh do nhiệt, tạo mạch cắt sâu ổn định và ăn mối hàn chắc chắn.
3. Ứng dụng thực tế
Do kết cấu siêu dày chịu lực vượt trội, thép tấm 14ly chuyên dùng cho các công trình và thiết bị hạng nặng:
- Cắt bản mã: Bản mã chân cột kết cấu thép siêu trọng, bản mã gối cầu đường, mặt bích và đồ gá cơ khí chịu tải lớn.
- Xây dựng cầu đường & Nhà xưởng: Làm cánh dầm, bụng dầm cho kết cấu dầm chữ I, H, gông cột tổ hợp, khung nhà cao tầng.
- Đóng tàu & Ngành vận tải: Làm sàn tàu biển, mạn đáy tàu chịu va đập thủy lực lớn, sàn sà lan, gia cố khung gầm xe chuyên dụng, thùng xe ben nặng.
- Chế tạo bồn bể & Cơ khí nặng: Chế tạo vỏ bồn chứa xăng dầu dung tích siêu lớn, bình áp lực, bệ máy và khung sườn cho các loại máy móc công nghiệp nặng.
4. Báo giá và trọng lượng thép tấm SS400-A36-Q235 dày 14mm/14ly
Báo giá của thép tấm SS400, A36, Q235 dày 14mm (14 ly) biến động trung bình từ 13.000đ – 15.000đ/kg cho các đơn hàng thương mại số lượng lớn. Trọng lượng tiêu chuẩn của loại thép tấm 14ly này cố định ở mức 109.90 kg/m².
Dưới đây là thông tin chi tiết về trọng lượng quy chuẩn theo khổ tấm thông dụng và báo giá cập nhật mới nhất cho khu vực
Bảng tra quy cách và trọng lượng thép tấm dày 14mm
|
Quy cách / Khổ tấm tiêu chuẩn (mm) |
Diện tích (m²) |
Trọng lượng tấm trơn phẳng (kg/tấm) |
Trọng lượng tấm gân chống trượt (kg/tấm) |
|
1.500 × 3.000 (Khổ trung) |
4.5 |
~ 494.55 |
Không phổ biến |
|
1.500 × 6.000 (Khổ lớn) |
9.0 |
~ 989.10 |
~ 1.028,60 |
|
2.000 × 6.000 (Khổ đại) |
12.0 |
~ 1.318,80 |
~ 1.371,50 |
Lưu ý: Thép tấm gân chống trượt 14ly thường có trọng lượng nặng hơn tấm trơn phẳng từ 3% - 5% tùy thuộc vào mật độ hoa văn gân nổi trên bề mặt.
Báo giá thép tấm 14mm/14ly thương mại
Giá bán tính theo Kilogram (Hàng tấm kiện nguyên bản)
- Thép tấm trơn SS400 / A36 / Q235: Từ 13.000đ – 14.500đ / kg.
- Thép tấm đen 14mm đơn hàng lẻ / chọn mác: Từ 14.800đ – 15.500đ / kg.
- Thép tấm gân chống trượt 14ly: Từ 14.500đ – 16.000đ / kg.
Giá bán tính theo tấm nguyên (Khổ lớn 1.500 x 6.000 mm ~ 989.1 kg)
- Giá một tấm trơn phẳng 14ly: Dao động khoảng 12.850.000đ – 14.836.500đ / tấm tùy thuộc trực tiếp vào xuất xứ và khối lượng đặt mua của đơn hàng.
- Giá một tấm gân chống trượt 14ly: Dao động từ 14.900.000đ – 16.450.000đ / tấm.
Lưu ý đơn giá: Các mức giá trên chỉ mang tính chất tham khảo tại kho, chưa tính thuế VAT và chi phí cẩu cước vận chuyển giao tận nơi.
5. Đơn vị cung cấp
- CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH
- ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
- Email: thepdaiphucvinh@gmail.com
- Phone/zalo: 0907315999 ( BÁO GIÁ NHANH )
