Thép tấm dày 16mm/16ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 16mm/16ly Q235 SS400 A36

CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH chuyên cung cấp Thép tấm SS400, A36, và Q235 dày 16mm (16 ly) là các loại thép cacbon cán nóng thông dụng. Chúng có đặc tính cơ lý tương đương nhau thường được dùng thay thế cho nhau nhờ đặc tính chịu lực và độ bền kéo tốt dễ hàn và gia công. Thép tấm SS400, A36, và Q235 chuyên dùng trong xây dựng cơ khí, chế tạo trọng lượng của tấm 16 × 1500 × 3000 mm là 565.20 kg, và khổ thông dụng là 16 x 1500 × 6000 mm là 1,130.40kg.

Ngoài độ dày 16mm Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp thép tấm SS400-A36-Q235 có độ dày như sau:

  • Hàng tấm kiện, cuộn cắt: dày 2mm/2ly 3mm/3ly 4mm/4ly 5mm/5ly 6mm/6ly 8mm/8ly 10mm/10ly 12mm/12ly 14mm/14ly 16mm/16ly
  • Hàng đúc: dày 16mm/16ly 18mm/18ly 20mm/20ly 22mm/22ly 25mm/25ly 30mm/30ly 45mm/45ly 50mm/50ly 75mm/75ly 110mm/110ly 120mm/120ly 130mm/130/ly 140mm/140ly 150mm/150ly 160mm/160ly 180mm/180ly 190mm/190ly.

Thép tấm SS400, A36, và Q235 dày 16mm (16 ly) là dòng thép tấm carbon kết cấu cán nóng (Hot Rolled Steel) thuộc nhóm thép tấm hạng nặng (Heavy Plate) với độ dày chính xác 16 milimét. Đây là nhóm thép tấm có khả năng chịu lực nén, lực uốn và tải trọng cực lớn, được sản xuất theo 3 bộ tiêu chuẩn quốc tế khác nhau của Nhật Bản, Mỹ và Trung Quốc nhưng có đặc tính cơ lý tương đương, hoàn toàn có thể sử dụng thay thế nhau trong các công trình kết cấu siêu trọng tại

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 16mm/16ly

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 16mm/16ly

Thép tấm gân SS400-A36-Q235 dày 16mm/16ly

1. Ý nghĩa ký hiệu 3 mác thép

  • SS400 (Tiêu chuẩn Nhật Bản - JIS G3101): Thép kết cấu chung có giới hạn bền kéo từ 400 - 510 MPa. Đây là mác thép tấm trơn cán nóng được sử dụng phổ biến nhất tại thị trường Việt Nam.
  • A36 (Tiêu chuẩn Mỹ - ASTM A36): Thép carbon cấu trúc có giới hạn chảy tối thiểu 36 Ksi (khoảng 250 MPa), nổi bật với độ dẻo cao và tính hàn liên kết rất tốt.
  • Q235 (Tiêu chuẩn Trung Quốc - GB/T 700): Thép có giới hạn chảy tối thiểu đạt 235 MPa, có ưu thế lớn về giá thành cạnh tranh và nguồn cung dồi dào.

2. Đặc điểm kỹ thuật tấm 16mm (16 ly)

  • Trọng lượng tiêu chuẩn: Đạt đúng 125.60 kg/m².
  • Khối lượng nguyên tấm phổ biến:
    • Khổ trung (1500 × 3000mm): Nặng 565.20 kg/tấm.
    • Khổ lớn (1500 × 6000mm): Nặng 1,130.40 kg/tấm.
    • Khổ đại (2000 × 6000mm): Nặng 1,507.20 kg/tấm.
  • Đặc tính gia công: Độ dày 16ly cực kỳ dày và cứng cáp. Khi gia công cắt CNC (thường dùng Plasma công suất lớn hoặc Oxy-gas), tấm thép hoàn toàn phẳng, không bị cong vênh do nhiệt, tạo mạch cắt sâu ổn định và ăn mối hàn chắc chắn.

3. Ứng dụng thực tế

Do kết cấu siêu dày chịu lực vượt trội, thép tấm 16ly chuyên dùng cho các công trình và thiết bị hạng nặng:

  • Gia công bản mã: Bản mã chân cột kết cấu thép siêu trọng, bản mã liên kết dầm bê tông cốt thép gối cầu đường, mặt bích đường ống áp lực cao.
  • Xây dựng nhà xưởng & Cầu đường: Làm cánh dầm, bụng dầm cho kết cấu dầm chữ I, H, gông cột tổ hợp, khung nhà cao tầng, lót đường chống lún cho xe xích, xe cẩu siêu trường siêu trọng đi qua.
  • Đóng tàu & Ngành vận tải: Làm sàn tàu biển, mạn đáy tàu chịu va đập thủy lực lớn, sàn sà lan, gia cố khung gầm xe chuyên dụng, thùng xe ben nặng.
  • Chế tạo bồn bể & Cơ khí nặng: Chế tạo vỏ bồn chứa xăng dầu dung tích siêu lớn, bình áp lực, bệ máy và khung sườn cho các loại máy móc công nghiệp nặng.

4. Báo giá và trọng lượng thép tấm SS400-A36-Q235 dày 16mm/16ly

Báo giá của thép tấm SS400, A36, Q235 dày 16mm (16 ly) biến động phổ biến từ 12.800đ – 15.000đ/kg tùy thuộc vào mác thép, quy cách bề mặt trơn phẳng hay gân chống trượt. Trọng lượng tiêu chuẩn của dòng thép 16ly này cố định chính xác ở mức 125.60 kg/m².

Dưới đây là thông tin chi tiết về trọng lượng quy chuẩn theo khổ tấm thông dụng và báo giá thương mại cập nhật mới nhất tại khu vực

Bảng tra quy cách và trọng lượng thép tấm dày 16mm

Quy cách / Khổ tấm tiêu chuẩn (mm)

Diện tích (m²)

Trọng lượng tấm trơn phẳng (kg/tấm)

Trọng lượng tấm gân chống trượt (kg/tấm)

1.500 × 3.000 (Khổ trung)

4.5

~ 565.20

Không phổ biến

1.500 × 6.000 (Khổ lớn)

9.0

~ 1.130.40

~ 1.174,50

2.000 × 6.000 (Khổ đại)

12.0

~ 1.507.20

~ 1.566,00

Lưu ý: Thép tấm gân chống trượt loại 16ly có trọng lượng nặng hơn tấm trơn từ 3% - 5% tùy thuộc vào cấu trúc mật độ vân nhám chống trượt nổi trên bề mặt.

Báo giá thép tấm 16mm/16ly thương mại

Giá bán tính theo Kilogram (Hàng tấm kiện nguyên bản)

  • Thép tấm trơn SS400 / A36: Từ 12.800đ – 14.200đ / kg.
  • Thép tấm trơn Q235 (Trung Quốc): Từ 13.500đ – 14.900đ / kg.
  • Thép tấm đen 16mm đơn hàng bán lẻ / chọn mác: Từ 14.500đ – 15.200đ / kg.
  • Thép tấm gân chống trượt 16ly: Từ 14.800đ – 16.500đ / kg.

Giá bán tính theo tấm nguyên (Khổ lớn 1.500 x 6.000 mm ~ 1.130,4 kg)

  • Giá một tấm trơn phẳng 16ly: Dao động khoảng 14.500.000đ – 16.956.000đ / tấm tùy thuộc vào nhà phân phối, xuất xứ (Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc) và khối lượng đặt mua.
  • Giá một tấm gân chống trượt 16ly: Dao động từ 17.380.000đ – 19.370.000đ / tấm.

Lưu ý đơn giá: Các mức giá trên mang tính chất tham khảo tại kho ở thời điểm hiện tại, chưa bao gồm thuế VAT và chi phí cẩu cước vận chuyển giao hàng tận nơi.

5. Đơn vị cung cấp

  • CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH
  • ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
  • Email: thepdaiphucvinh@gmail.com
  • Phone/zalo: 0907315999 ( BÁO GIÁ NHANH )

Sản phẩm cùng nhóm

Thép tấm dày 20mm/20ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 20mm/20ly Q235 SS400 A36

CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH chuyên cung cấp Thép tấm SS400, A36, và Q235 dày 20mm (20...

Thép tấm dày 20mm/20ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 20mm/20ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 18mm/18ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 18mm/18ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 14mm/14ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 14mm/14ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 12mm/12ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 12mm/12ly Q235 SS400 A36

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 10mm/10ly

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 10mm/10ly

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 8mm/8ly

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 8mm/8ly

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 6mm/6ly

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 6mm/6ly

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 5mm/5ly

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 5mm/5ly
Thép tấm dày 18mm/18ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 18mm/18ly Q235 SS400 A36

CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH chuyên cung cấp Thép tấm SS400, A36, và Q235 dày 18mm (18...

Thép tấm dày 20mm/20ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 20mm/20ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 18mm/18ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 18mm/18ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 14mm/14ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 14mm/14ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 12mm/12ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 12mm/12ly Q235 SS400 A36

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 10mm/10ly

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 10mm/10ly

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 8mm/8ly

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 8mm/8ly

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 6mm/6ly

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 6mm/6ly

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 5mm/5ly

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 5mm/5ly
Thép tấm dày 14mm/14ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 14mm/14ly Q235 SS400 A36

CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH chuyên cung cấp Thép tấm SS400, A36, và Q235 dày 14mm (14...

Thép tấm dày 20mm/20ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 20mm/20ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 18mm/18ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 18mm/18ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 14mm/14ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 14mm/14ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 12mm/12ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 12mm/12ly Q235 SS400 A36

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 10mm/10ly

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 10mm/10ly

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 8mm/8ly

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 8mm/8ly

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 6mm/6ly

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 6mm/6ly

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 5mm/5ly

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 5mm/5ly
Thép tấm dày 12mm/12ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 12mm/12ly Q235 SS400 A36

CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH chuyên cung cấp Thép tấm SS400, A36, và Q235 dày 12mm (12...

Thép tấm dày 20mm/20ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 20mm/20ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 18mm/18ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 18mm/18ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 14mm/14ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 14mm/14ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 12mm/12ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 12mm/12ly Q235 SS400 A36

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 10mm/10ly

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 10mm/10ly

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 8mm/8ly

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 8mm/8ly

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 6mm/6ly

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 6mm/6ly

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 5mm/5ly

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 5mm/5ly
Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 10mm/10ly

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 10mm/10ly

CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH chuyên cung cấp Thép tấm SS400, A36, và Q235 dày 10mm (10...

Thép tấm dày 20mm/20ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 20mm/20ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 18mm/18ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 18mm/18ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 14mm/14ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 14mm/14ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 12mm/12ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 12mm/12ly Q235 SS400 A36

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 10mm/10ly

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 10mm/10ly

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 8mm/8ly

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 8mm/8ly

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 6mm/6ly

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 6mm/6ly

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 5mm/5ly

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 5mm/5ly
Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 8mm/8ly

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 8mm/8ly

CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH chuyên cung cấp Thép tấm SS400, A36, và Q235 dày 8mm (8...

Thép tấm dày 20mm/20ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 20mm/20ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 18mm/18ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 18mm/18ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 14mm/14ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 14mm/14ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 12mm/12ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 12mm/12ly Q235 SS400 A36

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 10mm/10ly

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 10mm/10ly

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 8mm/8ly

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 8mm/8ly

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 6mm/6ly

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 6mm/6ly

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 5mm/5ly

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 5mm/5ly
Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 6mm/6ly

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 6mm/6ly

CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH chuyên cung cấp Thép tấm SS400, A36, và Q235 dày 6mm (6...

Thép tấm dày 20mm/20ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 20mm/20ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 18mm/18ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 18mm/18ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 14mm/14ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 14mm/14ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 12mm/12ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 12mm/12ly Q235 SS400 A36

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 10mm/10ly

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 10mm/10ly

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 8mm/8ly

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 8mm/8ly

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 6mm/6ly

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 6mm/6ly

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 5mm/5ly

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 5mm/5ly
Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 5mm/5ly

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 5mm/5ly

CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH chuyên cung cấp Thép tấm SS400, A36, và Q235 dày 5mm (5...

Thép tấm dày 20mm/20ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 20mm/20ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 18mm/18ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 18mm/18ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 14mm/14ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 14mm/14ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 12mm/12ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 12mm/12ly Q235 SS400 A36

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 10mm/10ly

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 10mm/10ly

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 8mm/8ly

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 8mm/8ly

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 6mm/6ly

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 6mm/6ly

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 5mm/5ly

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 5mm/5ly
0937682789