Thép tròn đặc phi 18 (D18)
Thép tròn đặc phi 18 (D18)
Thép tròn đặc phi 18 (hay còn gọi là láp tròn ø18, thép thanh tròn D18) là một loại sản phẩm thép công nghiệp có dạng thanh dài, mặt cắt hình tròn phẳng đều, và phần ruột bên trong cấu tạo đặc hoàn toàn (không có khoảng rỗng) với đường kính danh nghĩa là 18 mm. Trọng lượng tiêu chuẩn: 2.00 kg/m (tương đương đúng 12.00 kg/cây 6m).
Thép tròn đặc phi 18 là loại thép có tiết diện hình trụ tròn đặc với đường kính ngoài chuẩn là 18mm. Đây là dòng thép thuộc nhóm kích thước nhỏ, cực kỳ thông dụng và có sản lượng tiêu thụ lớn trong cả lĩnh vực cơ khí chính xác lẫn xây dựng dân dụng. Với ưu điểm kích thước nhỏ gọn, trọng lượng nhẹ, thép phi 18 rất dễ uốn định hình, cắt gọt tốc độ cao trên máy tiện CNC tự động và giúp tối ưu hóa chi phí phôi cho các chi tiết nhỏ. Trọng lượng khoảng 2.000 kg/mét, thường có chiều dài tiêu chuẩn 6m. Loại thép này nổi bật với độ dẻo dai tốt và bề mặt dễ dàng xử lý xi mạ, tôi cứng.

Thông số kỹ thuật tiêu chuẩn
- Đường kính danh nghĩa: 18 mm.
- Chiều dài cây tiêu chuẩn: 6 m (có thể cắt ngắn quy cách hoặc cuộn tròn tùy theo yêu cầu gia công).
- Trọng lượng tiêu chuẩn: 2.00 kg/m (tương đương đúng 12.00 kg/cây 6m). (Lưu ý: Một số loại thép cán nóng thô chưa qua kéo bóng có thể có dung sai dương nhẹ, trọng lượng thực tế dao động khoảng 2.01 - 2.05 kg/m).
- Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G3101, JIS G4051, ASTM A36, DIN, AISI.
- Xuất xứ phổ biến: Việt Nam, Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Đài Loan.
Các mác thép thông dụng và đặc tính
Tùy thuộc vào nhu cầu sử dụng làm kết cấu hay gia công chi tiết máy, thép tròn đặc phi 18 được sản xuất từ các mác thép khác nhau:
- Mác thép SS400 / A36 / CB240-T: Là loại thép carbon thấp phổ thông. Thép rất dẻo, dễ uốn, tính hàn xuất sắc, chuyên dùng làm cốt thép uốn mỹ thuật, lan can, hàng rào, khung kệ nội thất hoặc các thanh chốt kết cấu nhẹ không yêu cầu chịu tải lớn.
- Mác thép S45C / C45 / 40X: Là dòng thép carbon trung bình chuyên dụng cho cơ khí chế tạo. Độ bền kéo tốt, chịu mài mòn cao và đáp ứng rất tốt quy trình tôi cao tần để tăng độ cứng bề mặt. Chuyên dùng tiện làm trục nhỏ, chốt pin, thanh dẫn hướng máy in/máy photo, bulong cường độ cao, ty ren, khớp nối con lăn.
- Mác thép hợp kim SCM440: Thép hợp kim Crom-Molyden cường độ cao. Khả năng chống mỏi, chống nứt gãy và chịu lực vặn xoắn liên tục cực tốt, thích hợp làm các trục quay tốc độ cao, bánh răng nhỏ hoặc chi tiết chịu áp lực trong máy móc công nghiệp.
- Inox 304 / Inox 316: Loại thép tròn đặc không gỉ phi 18. Bề mặt sáng bóng thẩm mỹ, chống ăn mòn tuyệt đối trong môi trường hóa chất, độ ẩm cao hoặc thực phẩm, thường dùng làm trục bơm nhỏ, phụ kiện tủ bếp, thiết bị y tế.
Bảng giá tham khảo thép tròn đặc phi 18
Mức giá của láp tròn đặc phi 18 dao động phụ thuộc vào mác thép, xuất xứ và quy cách bề mặt (hàng đen cán nóng hay hàng láp chuốt bóng sáng):
|
Loại thép phi 18 |
Đơn giá theo kg (VNĐ/kg) |
Ước tính giá theo mét (VNĐ/m) |
Ước tính giá theo cây 6m (VNĐ/cây) |
|
Thép SS400 / A36 |
16.000 - 17.500 |
32.000 - 35.000 |
192.000 - 210.000 |
|
Thép cơ khí S45C / C45 |
18.000 - 21.000 |
36.000 - 42.000 |
216.000 - 252.000 |
|
Thép hợp kim SCM440 |
25.000 - 32.000 |
50.000 - 64.000 |
300.000 - 384.000 |
Lưu ý: Bảng giá mang tính chất tham khảo chung tại các tổng kho thép. Giá thực tế sẽ phụ thuộc vào tổng khối lượng đơn hàng, quy cách cắt lẻ theo yêu cầu và chi phí giao hàng.
Ứng dụng thực tế
Với kích thước nhỏ gọn và độ tùy biến cao, thép tròn phi 18 được ứng dụng rộng rãi để:
- Gia công các chi tiết máy cỡ nhỏ: chốt pin, trục con lăn băng tải nhẹ, ty ren, bulong neo móng nhỏ, ê-cu, các loại vấu kẹp.
- Sản xuất hàng loạt phụ tùng xe máy, xe đạp và linh kiện cơ khí chính xác trên các dòng máy tiện CNC tự động.
- Ứng dụng trong xây dựng dân dụng và nội thất: uốn hoa văn mỹ thuật, làm khung bảo vệ, lan can cầu thang, phụ kiện trang trí cao cấp.
Đơn vị cung cấp
- CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH
- ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
- Email: thepdaiphucvinh@gmail.com
- Phone/zalo: 0907315999 ( BÁO GIÁ NHANH )
